III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Néi dung- Thêi gian Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò A- bµi cò:3’ - NhËn xÐt bµi kiÓm tra c¶ HS - Cuèi giê tr¶ bµi.[r]
Trang 1Tuần: 9
Tiết: 4 Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2007
Môn Toán
Bài: Luyện tập I- Mục tiêu:
HS được củng cố:
- Phép cộng với số 0
- Bảng cộng trong phạm vi 5, làm các bài tập có liên quan
- Rèn tính cẩn thận, kiên trì trong giờ toán
II- Đồ dùng:
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở, SGK
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung- Thời gian Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1+0= 3+2= - Gọi HS làm bài - 3 HS đọc bảng cộng trong
B- Bài mới:
1- Giới thiệu: - Nêu mục tiêu- ghi đầu bài - 2 HS nêu lại
1- Hướng dẫn HS luyện tâp.
Củng cố cộng với 0 - HS làm bài vào vở
Bảng cộng trong PV 3,4,5 + Tại sao 2+0=2? - 3 HS lên bảng làm
+ Bài 1 ôn các kiến thức nào? - HS đọc nối tiếp
Bài 2: 7’ - GV cho HS làm tương tự bài 1 - HS làm và chữa bài tương tự
+ Tại sao 2 tính đều có kết quả
4 + 1 =
2 + 3 … 4 + 0 - GV hướng dẫn:
Tính kết quả ở vế trái trước, tính vế phải Rồi so sánh 2 số - HS quan sát làm lại cột mẫuvào vở
- 2 HS chữa bài
+ Muốn so sánh 2 phép tính ta làm như thế nào? - HS trả lời
Bài 4: 10’
Củng cố bảng cộng trong - Cho HS đọc y/c - 2 HS
- Làm bài vào SGk + Bài học ôn lại kiến thức gì? - HS chữa bài
C- Củng cố, dặn dò: 5’ - GVnhận xét giờ học - HS đọc đồng thanh bảng +
- B/ S: Luyện tập chung trong PV 3, 4, 5
Trang 2Tuần: 9
Tiết: 4 Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2007
Môn Toán
Bài: Luyện tập chung I- Mục tiêu:
HS được củng cố:
- Bảng cộng trong phạm vi 5, làm các bài tập có liên quan
- Rèn tính cẩn thận, kiên trì trong giờ toán
II- Đồ dùng:
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở, SGK
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung- Thời gian Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1+ 4= 3+2 + 0 = - Gọi HS làm bài - 3 HS đọc bảng cộng trong 0+5= 2+3 + 0 = - Nhận xét ghi điểm 4, 5
B- Bài mới:
1- Giới thiệu: - Nêu mục tiêu- ghi đầu bài - 2 HS nêu lại
1- Hướng dẫn HS luyện tâp.
Củng cố làm tính cột dọc - HS làm bài vào vở
trong PV 3,4,5 + Khi làm bài chú ý điều gì? - 3 HS lên bảng làm
+ Bài 1 ôn các kiến thức nào? - HS đọc nối tiếp
Bài 2: 7’ - GV cho HS làm tương tự bài 1 - HS làm và chữa bài tương tự
tính
Cột 1, 3 + Khi thực hiện dãy tính ta thực - HS trả lời
hiện như thế nào?
Dãy 1
- 3 HS chữa bài
+ Muốn so sánh 2 phép tính ta làm như thế nào? - HS trả lời
Bài 4: 10’
Viết phép tính thícc hợp - Cho HS đọc y/c - 2 HS
+ Tại sao con làm phép cộng?
- Làm bài vào vở
1 HS lên bảng làm
+ Bài học ôn lại kiến thức gì? - HS nêu
C- Củng cố, dặn dò: 5’ - GVnhận xét giờ học - HS đọc đồng thanh bảng +
- B/ S: Kiểm tra giữa kì trong PV 3, 4, 5
Trang 3Tuần: 9
Tiết: 4 Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2007
Môn Toán
Bài: Kiểm tra giữa kì ( lần i)
I- Mục tiêu:
Kiểm tra học sinh:
-Các phép cộng, trừ trong phạm vi 5, các bài toán có liên quan
- Trình bày bài khoa học, đẹp, sạch sẽ
II- Đồ dùng:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Bút, thước
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1- GV phát phiếu kiểm tra cho HS
2- Hướng dẫn HS làm bài
3- HS làm bài vào vở
4- GV quan sát, uốn nắn HS các ngồi viết
5- Thu bài – nhận xét giờ học
6- Chuẩn bị bài sau: Phép trừ trong phạm vi 3
IV- Đề kiểm tra:
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
2 0 2 4 1 3 3 3
+ + + + + + + +
2 5 3 0 4 1 2 2
4 0 5 4 4 3 4 5
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S. 4 + 0 + 1 = 4 4 + 0 + 1 = 5 3+ 1+ 1 = 5 3 + 0 + 1 = 0 Bài 3 Cho các số 3, 1, 9, 7, 10: a- Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
b- Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S. 2 + 2 > 4 3 + 2 = 2 + 3
0 + 4 = 4 4 + 0 = 5 + 0
… … …
Trang 4Bài 5 : Viết phép tính thích hợp ứng với mỗi hình vẽ
Bài 6: Số?
Hình bên có bao nhiêu hình?
hình tam giác
hình vuông
V- Đáp án:
Bài 1: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm
Đ, S, Đ, Đ, S, S, S
Bài 2: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
S, Đ, Đ, S
Bài 3: 1 Điểm - Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
a- Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 3, 7 , 9 10
b- Theo thứ tự từ lớn đén bé:10, 9, 7, 3, 1
Bài 4: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 0,3 điểm
Cột 1: S, Đ Cột 2: Đ, S
Bài 5: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 1 điểm
Bài 6: 1 Điểm - Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Có 2 hình tam giác
Có 5 hình vuông
Trang 5
đề kiểm tra định kỳ lần 1 -– môn toán
Khối 1- năm học 2007 -2008
Bài 1: Đúng ghi Đ, Sai ghi S
2 0 2 4 1 3 3 3
+ + + + + + + +
2 5 3 0 4 1 2 2
4 0 5 4 4 3 4 5
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
4 + 0 + 1 = 4 4 + 0 + 1 = 5
3+ 1+ 1 = 5 3 + 0 + 1 = 0 Bài 3 a- Xếp các số:3, 1, 7, 5, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn: b - Xếp các số:2, 10, 6, 4, 8 theo thứ tự từ lớn đến bé: : Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
2 + 2 > 4 3 + 2 = 2 + 3
0 + 4 = 4 4 + 0 = 5 + 0
Bài 5 : Viết phép tính thích hợp ứng với mỗi hình vẽ
Bài 6: Số? Hình bên có bao nhiêu hình? hình tam giác
hình vuông … … .
… … … … …
… … … … … … … … … … … … … …
… … … … … …
Trang 6II- Thang điểm:
Bài 1: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 0, 25 điểm
-Mỗi phép tính sai trừ 0,25 điểm
Bài 2: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
- Mỗi phép tính sai trừ 0,5 điểm
Bài 3: 1 điểm - Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
- Mỗi phép tính sai trừ 0,5 điểm
Bài 4: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 0, 5 điểm
- Mỗi phép tính sai trừ 0, 5 điểm
Bài 5: 2 điểm - Mỗi phép tính đúng 1 điểm
- Mỗi phép tính sai trừ 1 điểm
Bài 6: 1 điểm - Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
- Mỗi phép tính sai trừ 0, 5 điểm
III- Đáp án:
Bài 1: Đ, S, Đ, Đ,S, S, S, Đ.
Bài 2:
Cột 1: S, Đ Cột 2: Đ, S.
Bài 3:
a- Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 3, 5, 7, 9
b- Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 10, 8, 6, 4, 2
Bài 4:
Cột 1: S, Đ Cột 2: Đ, S
Bài 5:
Bài 6:
- 5 hình tam giác
- 5 hình vuông
Trang 7
Họ và tên:
Lớp
Bài kiểm tra định kỳ lần 1 - môn toán
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S. 2 0 2 4 1 3 3 3
+ + + + + + + +
2 5 3 0 4 1 2 2
4 0 5 4 4 3 4 5
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
4 + 0 + 1 = 4 4 + 0 + 1 = 5 3+ 1+ 1 = 5 3 + 0 + 1 = 0 Bài 3 Cho các số 3, 1, 9, 7, 10: a - Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
b- Xếp các số theo thứ tự lớn bé đến bé : Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
2 + 2 > 4 3 + 2 = 2 + 3
0 + 4 = 4 4 + 0 = 5 + 0
Bài 5 : Viết phép tính thích hợp ứng với mỗi hình vẽ
Bài 6: Số? Hình bên có bao nhiêu hình? hình tam giác
hình vuông
… … … …
… … … … … …. ….
Trang 8Tiết: 2 Thứ sáu ngày 9 tháng 11 năm 2007
Môn toán
Bài:Phép trừ trong phạm vi 3
I- Mục tiêu: Giúp HS :
- Có khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu được mối quan hệ giữa phép trừ và cộng
-Làm được các bài tập có liên quan đến phép trừ và cộng
II- Đồ dùng:
- GV: Vật mẫu
- HS: Bộ đồ dùng Toán
III- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung- Thời gian Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò A- bài cũ:3’ - Nhận xét bài kiểm tra cả HS
- Cuối giờ trả bài
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu- ghi đầu bài - 2 HS nêu lại
2- Hình thành khái niệm
về phép trừ * GV gắn 2 con chim
+ Bớt đi một con chim Hỏi còn lại mấy con chim?
+ Dựa vào hình vẽ hãy nêu bài toán? - 1 HS khá nêu
+ 2 con chim bớt đi một con chim
* 2 bớt 1 còn 1 và ghi bằng phép trừ
- GV nêu lại dấu trừ
3- Hình thành phép trừ
trong phạm vi 3 - GV cho HS thực hành trên đồ dùng
2-1= 2 toán
4- Quan hệ giữa phép + - GV đưa 3 chấm tròn
và trừ - Y/ C HS nêu bài toán và phép tính - HS đọc
1+2=3 3-1=2 - GV nêu bì toán ngược lại để có 1+2=3
3-2=1 +Đó là mói quan hệ gữa phép + và
-phép trừ là ngược lại của -phép cộng
4 Luyện tập: