1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA Hình 8 t30. Tuần 17

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được các kiến thức trên để giải bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình.. - Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích đề bài, chứng minh.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 08 / 12 / 2018

ÔN TẬP HỌC KÌ I (tiếp)

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Hệ thống hóa các kiến thức về các tứ giác đã học trong học kì I (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)

- Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông

2 Kĩ năng:

- Vận dụng được các kiến thức trên để giải bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình

- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích đề bài, chứng minh

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Tích hợp giáo dục đạo đức:Giáo dục tính đoàn kết, hợp tác.

5 Năng lực cần đạt:

- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,

NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL vẽ hình, NL chứng minh

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Luyện tập, thực hành Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ.

3 Bài mới.

Hoạt động: Luyện tập Mục tiêu:

- Vận dụng được các kiến thức đã học để giải bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích đề bài, phân loại bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.

Thời gian: 36 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Luyện tập, thực hành Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

Trang 2

Cho ABC vuơng tại A, trung tuyến AD Gọi M

và N theo thứ tự là chân đường vuơng gĩc kẻ từ D

đến AB, AC.

a) Tứ giác AMDN là hình gì? Vì sao?

b) Biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính độ dài AD, DM.

c) Tam giác ABC phải cĩ thêm điều kiện gì thì

AMDN là hình vuơng?

HS: Chép đề bài.

GV: Yêu cầu 1HS lên bảng vẽ hình, viết GT, KL.

GV: Yêu cầu HS làm ý a).

HS: Hoạt động cá nhân, 1HS lên bảng trình bày.

GV: ?Hãy tính độ dài đoạn AD, DM?

HS: Hoạt động theo nhĩm, trình bày vào bảng nhĩm.

GV: Quan sát hoạt động các nhĩm, gợi ý cho các

nhĩm gặp khĩ khăn Lấy kết quả của 2 nhĩm nhanh

nhất, yêu cầu các nhĩm cịn lại đánh giá bài làm

nhĩm bạn.

GV: Nhận xét, đánh giá.

GV: Đưa đề bài tập 2 lên bảng phụ:

Cho ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm các

cạnh AB, AC Vẽ

BP MN,CQ MN(P,Q MN)   .

a) C/m tứ giác BPQC là hcn.

b) C/m SBPQC SABC

.

HS: Chép đề bài.

GV: Yêu cầu 1HS lên bảng vẽ hình, viết GT, KL.

HS: Lên bảng thực hiện.

GV: ? Để c/m BPQC là hcn, em dựa vào dhnb nào?

HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi 1HS lên bảng trình

bày.

GV: ? Để c/m EMFN là hình chữ nhật ta nên dùng

dấu hiệu nhận biết nào?

HS: Hoạt động cá nhân, 1HS lên bảng trình bày.

GV: Gợi ý HS c/m câu b):

Kẻ đường cao AH Dựa vào t/c của diện tích đa giác

và cơng thức tính diện tích tam giác vuơng để c/m.

HS: Thảo luận nhĩm, trình bày vào bảng nhĩm.

GV: Nhận xét, đánh giá.

GT

ABC : A 90

KL

AB 6cm,AC 8cm

?,DM ? c)

a)AMDN là hình gì?Vì sao?

b) AD Tìm đk của ABC để AMDN là hình vuông

Giải

a) Tứ giác AMDN cĩ:

o o o

A 90 (gt)

AMDN

(dhnb)

là hcn

b) Tam giác vuơng ABC cĩ:

BC2 = AB2 + AC2 (đ/lí Pi-ta-go) T/số: BC2 = 62 + 82 = 100

AD là trung tuyến của ABC nên

BD = DC (gt) DM//AC(vì AMDN là hcn nên DM//AN)

 AM = MB (đ/lí đường tb của t/giác)

 DM là đường tb của ABC

Vậy AD = 5cm ; DM = 4cm c) AMDN là hình vuơng AD

 là tia phân giác của gĩc A ABC

  cân tại A (do AD là trung tuyến)

AB AC

Trang 3

Giúp các em ý thức về sự đồn kết,rèn luyện thĩi

quen hợp tác.

Vậy ABC cần cĩ thêm điều kiện AB=AC thì hcn AMDN là hình vuơng

Bài tập 2.

GT

ABC

AM MB;AN NC

KL BPQC ABC

a)BPQC

S

là hcn

Giải

a) M, N lần lượt là trung điểm AB, AC nên

MN là đường tb của ABC

MN BC// PQ BC//

BP//CQ (vì cùng MN ) BPQC

 là hình bình hành (dhnb) Lại cĩ P 90 (BP MN)  o 

BPQC

 là hình chữ nhật (dhnb) b) SBPQC = BC.BP

Kẻ đường cao AH Khi đĩ ABC được chia thành ABH và ACH khơng cĩ điểm trong chung

ABC ABH ACH

   (t/c2 dt đa giác)

ABC

AH BC nên AH MN BP HK

MA = MH và NA = NH nên MN là đường trung trực của AH

K

 là trung điểm AH hay

1

2

BPQC

(2)

Trang 4

Từ (1) và (2)  SBPQC SABC (đpcm)

4 Củng cố: 3 ph

GV nêu một số lưu ý khi làm bài:

- Đọc kỹ đầu bài, phân tích được yếu tố đầu bài cho và tìm được hướng chứng minh -Tận dụng tất cả giả thiết đầu bài cho Trình bày khoa học, ngắn gọn

5 Hướng dẫn về nhà 5 ph

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học trong học kì I

- Xem lại các dạng bài, các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị tốt cho thi học kì I

V Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w