1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 cà mau đề vào 10 toán 2018 2019

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một sân trường hình chữ nhât có chu vi 220m.. Tính diện tích sân trường.. Cho tam giác ABC vuông tại A.. Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho 2MC AC và M không trùng với C.. Vẽ đường tròn đ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CÀ MAU

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 1 trang)

Môn thi: Toán (không chuyên) Ngày thi: 07/06/2018 Thời gian: 120 phút (không kể giao đề)

Bài 1 Giải phương trình, hệ phương trình sau:

a)3x 10x 3 0 c)x x 12 0

3x 2y 1

4x 3y 41

 

�  

Bài 2 Rút gọn biểu thức A 2 3 2 3

Bài 3 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số 1 2

2

 có đồ thị (P), đường

thẳng (d) có phương trình y 2x 6. 

a) Vẽ (P),(d) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm (P) và (d)

Bài 4 Cho phương trình bậc hai: 2m 1 x  22(m 4)x 5m 2 0    (với m là tham

số, m 1)

2

a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x ;x1 2

b) Tính theo m các giá trị S=x x ; P x x1 2  1 2

Bài 5 Một sân trường hình chữ nhât có chu vi 220m Ba lần chiều dài hơn 4 lần

chiều rộng là 50m Tính diện tích sân trường.

Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho

2MC AC và M không trùng với C Vẽ đường tròn đường kính MC, kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S Chứng minh rằng: a) ABCD là một tứ giác nội tiếp

b) CA là tia phân giác của góc SCB.

Bài 7 Cho ABC có ba góc nhọn, kẻ các đường cao BE và CF Trên đoạn thẳng

BE, lấy điểm M sao cho AMC vuông tại M Trên đoạn CF lấy điểm N sao cho tam giác ANB vuông tại N Chứng minh AM = AN

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ VÀO 10 CÀ MAU 2018-2019

 2 2

1

2

B�i1.a)3x 10x 3 0 tac� ' 5 3.3 16 0

5 16 1

Ph��ngtr�nhc�hai nghi�mph nbi�t V�yS ;3

3

5 16

3 17x 85 x 5

V�

        

�   

2

2

yh�ph��ngtr�nhc�nghi�m(x;y) (5; 7)

B�i 2)A

2 3 (2 3) 2 3 2 3 2 3 2 3

1

4 3

2 3 2 3

B�i 3.a)H�csinht�v�

b)Tac�ph��ngtr�nhho�nh��giao�i�m

1

x 2x 6

2

x 6 y 18

1x 2x 6 0

V�yt�a�

 

 

 � 

  

2

2

1 2

1

�c�a(P)v�(d)l�:A(6;18) B( 2;2)

1 4) 2m 1 x 2(m 4)x 5m 2 0 (m )

2 a) ' m 4 (2m 1)(5m 2) m 8m 16 10m m 2 9m 9m 18

��ph��ngtr�nhc�hai nghi�mph�nbi�tth ' 0 9m 9m 18 0 1 m 2

b 2m 8

S x x

a 2m 1 b)Khi ��:

P x

   

 x2 c 5m 2

a 2m 1 B�i 5.G�ix(m)l�chi�ud�i s�ntr��ng(0 x 110)

Chi�ur�ngs�ntr��ng:110 x

tac�3l�nchi�ud�i h�n4l�nchi�ur�ngl�50m 3x 50 4.(110 x)

3x 50 4(110 x) 7x 490 70

Chi�ud�i:70m;Chi�ur�ng: 40m

Di�nt�ch

 

2 s�ntr��ng:70.40 2800(m )

Trang 3

Cau 6

0

0

a)Tac�:MC���ngk�nh MDC 90 BDC 90

t�gi�cADCBc�BAC BDC 90 N�nt�gi�cc�2��nhA,Dli�nti�pc�ngnh nc�nh BCd��i1g�c90 ADCBl�t�gi�cn�iti�p

b)Tac�ADCBl�t�gi�cn�iti�p ADB ACB(c�ngnh�nc�nhAB)(1)

L�i c�MDSCl�t�gi�cn

�iti�p ��ngtr�n ��ngk�nhMC ADB ACS (2)

T�(1)(2) ACS ACB CA l�tiaph�ngi�cSCB

Trang 4

Câu 7

2

2

X�t AEBv� AFCc�:

A chung;E F 90

AEB AFC(g g)

AE AF AE.AC AF.AB(1)

AB AC

X�t AMC vu�ngc�ME���ngcao AM AE.AC(2) X�t ANBvu�ngc�NF ���ngcao AN AF.AB(3) T�(1)(2)(3) AM AN AM AN

 

:

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:05

w