1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 bình phước đề vào 10 toán 2018 2019

6 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tọa độ giao điểm của parabol P và đường thẳng d bằng phép tính.. Tính vận tốc của mỗi xe.. Tính độ dài các đoạn thẳng AB BH CH, , vàAH.. a Chứng minh: tứ giác MAOB nội tiếp..

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 01 trang)

KÌ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ THI MÔN TOÁN (CHUNG) Thời gian 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi 01/06/2018

Câu 1 (2,0 điểm):

1 Tính giá trị của các biểu thức:

36 25

M = + N = ( 5 1)− 2 − 5

2 Cho biểu thức 1

1

P

x

= +

− , với x ≥ 0 à x 1 v ≠ a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x, biết P > 3

Câu 2 (2,0 điểm):

1 Cho parabol ( ) : P y x = 2 và đường thẳng ( ) : d y = − + x 2

a) Vẽ parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d trên cùng một mặt phẳng tọa độOxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d bằng phép tính.

2 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau: 3 5

x y

x y

+ =

 − =

Câu 3 (2,5 điểm):

1 Cho phương trình: x2 −2mx+2m− =1 0 (m là tham số ) (1)

a) Giải phương trình (1) với m 2 =

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 sao cho:

( 2 ) ( 2 )

1 2 1 3 2 2 2 2 50

2 Quãng đường AB dài50 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đếnB Vận tốc xe thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10 km h/ , nên xe thứ nhất đến B trước

xe thứ hai 15 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 4 (1,0 điểm):

Cho tam giácABC vuông tại A, đường cao AH H BC ( ∈ ) Biết

8 , 10

AC = cm BC = cm Tính độ dài các đoạn thẳng AB BH CH, , vàAH

Câu 5 (2,5 điểm):

Cho đường tròn tâm( )O , từ điểm M ở bên ngoài đường tròn ( )O kẻ các tiếp tuyến

,

MA MB (A B, là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M

D O; và B nằm về hai phía so với cát tuyếnMCD )

a) Chứng minh: tứ giác MAOB nội tiếp

b) Chứng minh: MB2 =MC MD

c) Gọi H là giao điểm của ABOM Chứng minh: AB là phân giác của ·CHD

Hết.

Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh:……….SBD………

Họ tên, chữ ký giám thị 1:………

Họ tên, chữ ký giám thị 2:………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN (CHUNG) Câu 1 (2,0 điểm):

1 Tính giá trị của các biểu thức:

36 25

M = + N = ( 5 1)− 2 − 5

2 Cho biểu thức 1

1

P

x

= +

− , với x ≥ 0 à x 1 v ≠ a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x, biết P > 3

Lời giải

1.M = + = 6 5 11

5 1 5 1

1

x

b P> ⇔ +3 1 x >3 ⇔ > x 4 thỏa mãn Vậy x > 4 thì P 3 >

Câu 2 (2,0 điểm):

1 Cho parabol ( ) : P y x = 2 và đường thẳng ( ) : d y = − + x 2

a) Vẽ parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d trên cùng một mặt phẳng tọa độOxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d bằng phép tính.

2 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau: 3 5

x y

x y

+ =

 − =

Lời giải 1a Bảng giá trị

b.Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d ):

x = -x + 2 ⇔ x + x - 2 = 0

Trang 3

2 4

= − ⇒ =

⇔  = ⇒ =

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là ( -2; 4), ( 1; 1)

2

5 15

5 3

3

5 3.3

3

4

x

x

y

x

y

=

⇔  = −

=

⇔  = −

=

⇔  = −

Vậy nghiệm (x; y) của hệ là (3 ; - 4)

Câu 3 (2,5 điểm):

1 Cho phương trình: x2 −2mx+2m− =1 0 (m là tham số ) (1)

a) Giải phương trình (1) với m 2 =

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 sao cho:

( 2 ) ( 2 )

1 2 1 3 2 2 2 2 50

2 Quãng đường AB dài50 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đếnB Vận tốc xe thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10 km h/ , nên xe thứ nhất đến B trước

xe thứ hai 15 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Lời giải

a.Thay m 2 = ta có phương trình

2 – 4 3 0

x x + = ⇔( – 1 – 3 0x ) ( x ) = 1

3

x x

=

⇔  =  Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1;3= { }

b.∆ = ' m2 − 2 m + = 1 ( m − 1)2 ≥ 0⇒Phương trình (1) luôn có hai nghiệm x x1, 2 với mọi m

x x1, 2 là là hai nghiệm của phương trình (1) nên ta có:

2

2

2 3 4 2

− + = −

− − = − −

Theo đề bai tao có ( 2 ) ( 2 )

1 2 1 3 2 2 2 2 50

2

4 2 1 2 50

4 6 54 0

3

2

m

m

= −

 =

Trang 4

Vậy

9 3;

2

m∈ − 

Vậy vận tốc xe thứ nhất là 50 km/h; vận tốc xe thứ hai là 40 km/h

Câu 4 (1,0 điểm):

Cho tam giácABC vuông tại A, đường cao AH H BC ( ∈ ) Biết

8 , 10

AC = cm BC = cm Tính độ dài các đoạn thẳng AB BH CH, , vàAH

Lời giải

AH = BH CH = 3,6.6,4 4,8( = cm )

Theo định lí Py-ta-go ta có AB = BC2 − AC2 = 102 − = 82 6( cm )

µ 0

ó 90 ;

2 2

10

AB

BC

CH = BC – BH = 10 – 3,6 = 6,4 ( cm)

Câu 5 (2,5 điểm):

Cho đường tròn tâm( )O , từ điểm M ở bên ngoài đường tròn ( )O kẻ các tiếp tuyến

,

MA MB (A B, là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M

D O; và B nằm về hai phía so với cát tuyếnMCD )

2 Gọi vận tốc xe thứ nhất là x km/h ( x >10)

Thì vận tốc xe thứ hai là x - 10 km/h

Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là 50

x h

Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B là 50

10

x − h Theo đề bài ta có phương trình 50 50 1

2 10 2000 0

( 50)( 40) 0

50 ( )

40 ( )

=

⇔  = − 

Trang 5

b) Chứng minh: MB2 =MC MD.

c) Gọi H là giao điểm của ABOM Chứng minh: AB là phân giác của ·CHD

Vẽ hình đến câu a

Ta có:

OAM OBM

⇒ tứ giác MAOB nội tiếp

2

MBC MDB (g-g)

(1)

:

CHB DHB

⇒ = ⇒ AB là

phân giác của ·CHD

b Xét ∆MBC và ∆MDB có:

·

BMD

1

2

chung MBC MDB sd BC



OAM OBM = = (vì MA MB, là các tiếp tuyến của (O) )

c ∆MOBcó µB=90 ;0 BHOMMB2 =MH MO (2)

(1) & (2) ⇒ MC.MD = MH.MO

·

ét MCH & MOD có:

chung

( ì MC.MD = MH.MO)

X

DMO

v

=



MCH MOD (c.g.c) MHC ODM (3)

⇒tứ giác OHCDnội tiếp

(3) & (4)⇒MHC OHD do MHC CHB OHD DHB= + = + =90

Ngày đăng: 21/04/2020, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w