1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN 3A TUẦN 5( 2017 - 2018)

35 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 68,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường và ở nhà.. - Có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.[r]

Trang 1

TUẦN 5

NS : Ngµy 29 /9 /2017

NG : Thø hai ngµy 2 th¸ng 10 n¨m 2017

CHÀO CỜ -

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Nắm được trình tự diễn biến câu chuyện

- Hiểu được nội dung và ý nghĩa câu chuyện Trong trò chơi đánh trận giả, chú línhnhỏ bị coi là “ Hèn” vì không leo lên mà lại chui qua hàng rào, thế nhưng khi thầy giáo nhắc nhở, cậu lại là người lính dũng cảm nhận lỗi, sửa lỗi

- Câu chuyện khuyên các em khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi, sửa lỗi

*Giáo dục BVMT: Giáo dục ý thức bảo vệ MT, tránh làm những việc gây hại đến cảnh vật xung quanh.

B Kể chuyện :

1 rèn kĩ năng nói:

Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

Chăm chú theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Tự nhận thức,xác định giá trị cá nhân.

- Ra quyết định.

- Đảm nhận trách nhiệm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 GV: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn nội dung cần hướng dẫn, một thanh

nứa, một bông hoa mười giờ

2 HS: Vở ghi, SGK,đọc trước bài

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 2

A Kiểm tra bài cũ : ( 5')

- Yêu cầu 4 học sinh đọc và trả lời các

câu hỏi nội dung mỗi đoạn bài “ Ông

ngoại”

- Qua câu chuyện này em hiểu gì về tình

cảm của hai ông cháu?

- GV: Nhận xét

B Dạy bài mới (30’)

1 Giới thiệu bài.( 1’)

- Theo em thế nào là người dũng cảm?

- Bài học chú lính dũng cảm của giờ tập

đọc hôm nay sẽ cho các em biết điều đó

- Đọc nối tiếp câu lần 1

GV theo dõi, ghi từ HS phát âm sai(đọc

cá nhân, đồng thanh)

- Đọc nối tiếp câu lần 2,3

GV tiếp tục hướng dẫn HS phát âm

* §äc ®o¹n

- GV chia đoạn

+HS nối tiếp đọc đoạn lần 1, GV hướng

dẫn ngắt nghỉ

- GV treo bảng phụ đoạn văn

- Gọi 1 HS giỏi đọc

- Lớp nhận xét và nêu cách đọc

- GV ghi kí hiệu ngắt, nghỉ hơi, từ cần

nhấn giọng

- Gọi 2,3 HS đọc, lớp và GV nhận

4 h/s đọc và trả lời

- Tình cảm của hai ông cháu thật sâu nặng Ông hết lòng thương yêu,chăm locho cháu, cháu suốt đời biết ơn ông, người thầy đầu tiên của cháu

- Lớp theo dõi nhận xét

- Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa chữa

- HS nghe và đọc thầm theo giáo viên

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Cây nứa, thủ lĩnh, lỗ hổng, leo lên, tướng sĩ, hoảng sợ, buồn bã

- 3 đoạn

- HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK

- Đoạn 1: Ngày xưa lên đường

- Đoạn 2: Đến trước lần nữa

- Đoạn 3: Hôm sau thành tài

- Học sinh đọc từng đoạn:

Vượt rào, Bắt sống lấy nó! Chỉ những thằng hèn mới chui Về thôi Chui vào à? Ra vườn đi Nhưng như vậy là hèn

Thầy mong em nào phạm lỗi sẽ sửa

Trang 3

xột(ngắt, nghỉ, nhấn giọng)

+ HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ

- HS đọc chú giải SGK- 5

Đặt cõu với từ quả quyết.

+ HS đọc nối tiếp đoạn lần 3

- GV nhận xột

* Đoc từng đoạn trong nhóm

- Chia lớp theo nhúm 3

- GV yờu cầu mỗi em đọc một đoạn

* Thi đọc đoạn 2

* Lớp đọc đồng thanh một lượt

3 Tìm hiờ̉u bài (8- 10')

- Cỏc bạn trong truyện chơi trũ chơi gỡ, ở

đõu?

- Viờn tướng hạ lệnh gỡ khi khụng tiờu

diệt được mỏy bay địch?

- Khi đú chú lớnh nhỏ đó làm gỡ?

- GV nhận xét HS trả lời

- Vỡ sao chú lớnh nhỏ đó quyết định như

vậy?

GV:Như vậy chú lớnh đó làm trỏi lệnh

của viờn tướng, chúng ta cựng tỡm hiểu

đoạn 2 xem cõu chuyện xảy ra sau đú

- Việc leo hàng rào của cỏc bạn khỏc đó

gõy ra hậu quả gỡ?

* Qua đú chúng ta thấy hành động của

cỏc ban là sai Vỡ cỏc em phải biết bảo vệ,

giữ gỡn MT, trỏnh làm cỏc việc làm gõy

tỏc hại đến cảnh vật xung quanh

GV:Sự việc xảy ra cỏc chú lớnh cú thỏi độ

ra sao,thầy giỏo mong chờ điờ̀u gỡ ở học

sinh cỏc con cựng tỡm cõu trả lời ở đoạn 3

nhộ

- Thầy giỏo mong chờ điờ̀u gỡ ở học sinh

trong lớp?

lại hàng rào/ và luống hoa

- Nứa tộp, ụ quả trỏm, thủ lĩnh, hoa mười giờ, nghiờm giọng, quả quyết, dứt khoỏt…

- Hà quả quyết tối qua đó soạn sỏch đầyđủ

- Mỗi nhúm 3 em đọc, mỗi em đọc mộtđoạn sau đú đổi lại đọc đoạn khỏc

- Mỗi nhúm 1 em, 3 em /lượt

+ Đoạn 2:

- 1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm

- Hàng rào đó bị đổ,trung sĩ ngó đố lờn luống hoa mười giờ, hàng rào đố lờn chú lớnh

+ Đoạn 3:

- Nhận lỗi

Trang 4

- Khi bị thầy giáo nhắc nhở, chú lính nhỏ

cảm thấy thế nào?

- Theo em tại sao chú lính nhỏ lại run lên

và sợ hãi?

GV: Vậy là đến cuối giờ học cả tướng và

lính đều chưa ai dám nhận lỗi với thầy

giáo Liệu sau đó các bạn nhỏ có dũng

cảm và thực hiện được điều thầy giáo

mong muốn không, chúng ta cùng tìm

hiểu đoạn cuối bài

- Chú lính nhỏ đã nói với viên tướng

điều gì khi ra khỏi lớp học?

- Chú đã làm gì khi viên tướng khoát tay

và ra lệnh: “ Về thôi”?

- Lúc đó thái độ của viên tướng và mọi

người như thế nào?

- Ai là người lính dũng cảm trong

chuyện này, vì sao?

- Em học được bài học gì từ chú lính nhỏ

- Chú lính nói khẽ: “Ra vườn đi!”

- Chú nói: Nhưng như vậy là hèn!”rồi quả quyết bước về vườn trường

- Mọi người sững lại dũng cảm

- Chú lính chui qua hàng rào vì đã biết nhận lỗi và sửa lỗi

Khi mắc lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi

Tiết 2

4 Luyện đọc lại:(10 - 12’).

- Trong truyện có mấy nhân vật ?

- Chia nhóm 4 yêu cầu h/s luyện đọc lại

theo các vai: người dẫn chuyện, viên

tướng,chú lính, thầy giáo

- Giọng đọc của mỗi nhân vật thể hiện như

thế nào ?

- Gọi 4 HS đọc trước lớp theo lối phân vai

- GV: Nhận xét, tuyên dương

- 4 nhân vật: Người dẫn chuyện,viên tướng, chú lính, thầy giáo

- Giọng thầy giáo: Nghiêm túc, buồn bã

Trang 5

5- Hướng dẫn kể chuyện (15 - 17’)

a) GV nêu yêu cầu

- Gọi 2 h/s đọc yêu cầu của bài

b) GV hướng dẫn kể lại từng đoạn của câu

chuyện theo tranh:

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát tranh

và hướng dẫn HS kể chuyện theo đoạn

- Gọi 4 h/s kể nối tiếp

+ Về diễn đạt: nói đã thành câu chưa, dùng

từ có phù hợp không, đã biết kể bằng lời

của mình không?

+ Về cách thể hiện: Giọng kể có thích hợp

không, tự nhiên không, đã biết phối hợp lời

kể với điệu bộ, nét mặt chưa?

* Tranh 2:Cách tiến hành như tranh 1.

Cả nhóm đã vượt rào bằng cách nào? Chú

lính vượt rào bằng cách nào? Chuyện gì đã

xáy ra sau đó

+ Tranh 3: Cách tiến hành như tranh 1.

thầy giáo đã nói gì với các bạn? Khi nghe

thầy giáo nói chú lính cảm thấy như thế

nào? Thầy mong muốn điều gì ở các bạn

h/s?

- Tranh 4: Cách tiến hành như tranh 1.

Viên tướng ra lệnh thế nào? Chú lính nhỏ

đã nói và làm gì khi đó? Mọi người có thái

độ như thế nào trước lời nói và việc làm

của chú lính nhỏ?

- GV cho 4 HS lªn kÓ l¹i, mỗi em kể 1 đoạn

- Lớp, GV nhận xét, đánh giá, bình chọn

nhóm kể hay

- GV cho 1 nhóm 4 HS lên đóng vai kể lại

kể lại toàn bộ câu chuyện

- Quan s¸t 4 bøc tranh, kÓ l¹i 4

®o¹n cña c©u chuyÖn

- Mỗi em kể một đoạn lớp nhận xét

-Viên tướng ra lệnh chui qua hàng rào

- HS kể đoạn 1 của chuyện

- HS kể trong nhóm: nhóm 4

- Thi kể trước lớp+ Kể theo đoạn+ Kể cả câu chuyện: 4 nhóm (cử đại diện)

Trang 6

- Câu chuyện ca ngợi điều gì?

- GV tổ chức cho thi kể chuyện

- GV: Nhận xét

6 Củng cố dặn dò:(3’).

- Em đã bao giờ dũng cảm nhận lỗi chưa?

LH: Các bạn học sinh có quyền được vui

chơi không? Khi mắc lỗi em phải làm gì?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân

nghe và chuẩn bị bài sau

………

TOÁN NHÂN SỖ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Có nhớ) I.MỤC TIÊU

- Thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số có nhớ

- Áp dụng phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán cóliên quan

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phấn mầu, bảng phụ

2- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi.

III CAC HO T A ĐÔNG D Y H CA O

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gọi 1 học sinh đọc bài 3 và giải

- Một số HS đọc bảng nhân 6

GV: Nhận xét

B.- Bài mới: (30')

1- Giới thiệu bài:(1’)

Bài học hôm nay chúng ta thực hành

nhân số có hai chữ số với số có một

Trang 7

2- Thực hành

*Bài1:Đặt tớnh rồi tớnh( SGK-22)(6’)

- Nêu yêu cầu bài toán

-Yờu cầu học sinh làm bài vào vở

- 4 học sinh lờn bảng làm bài

- GV cùng lớp chữa

- BT1 củng cố kiến thức gỡ?

* Bài tập 2:( SGK-22)(8’)

Gọi HS đọc đề bài

- Hướng dẫn giải

- Bài toỏn cho ta biết

gỡ? Bài toỏn hỏi gỡ?

- Muốn biết 5 phút Hoa đi bao nhiờu

một ta làm phộp tớnh gỡ?

Yêu cầu làm vở bài tập

- GV cùng cả lớp chữa bài

- Con đó vận dụng KT nào để giải BT

*Bài tọ̃p 3: Tỡm x (SGK-22)(8’)

- Gọi HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nờu tờn gọi thành phần của phộp

tớnh

- Muốn tỡm số bị chia chưa biết ta

làm như thế nào?

- GV cùng cả lớp chữa bài

*Bài tọ̃p 4: (SGK-22)(6’)

- Gọi HS đọc đề bài

Vậy 12 nhõn 3 bằng 36 Học sinh nờu cỏch tớnh

- 1 HS đọc yờu cầu, HS khác theo dõi

- 4 HS làm bảng lớp, lớp làm vở bài tập Tớnh :

a, 36 18 24 45

x x x x

2 5 4 3

72 90 96 135

- 1 học sinh nhận xột cỏch đặt tớnh và thực hiện tớnh của từng phộp tớnh - Nhõn số cú 2 chữ số với số cú 1 chữ số cú nhớ - 1 HS đọc, HS khác theo dõi Túm tắt: 1 phút : 54 một 5 phút Hoa đi: ? một - Lấy số một đường đi trong 1 phút là 54 m, nhõn với số phút phải đi là 5 phút - HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa bài Bài giải Năm phút Hoa đi được số một là: 54 x 5 = 270 (một) Đỏp số:270 (một) - 1 HS đọc yờu cầu, HS khác theo dõi - 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vở bài tập - L y thõ ương nhõn v i s chiaơ ụ x : 3 x

x

= 25 = 25 x 3 = 75 x : 5 x

x

= 28

= 28 x 5

= 140 Học sinh nhận xột

- 1 HS đọc: Nối mỗi đồng hồ với số chỉ thời gian thớch hợp

Trang 8

- Nêu vị trí của kim ngắn, kim dài ở

từng đồng hồ

- NhËn xÐt

3- Củng cố, dặn dò (5')

- Nhận xét tiết học

- Học sinh làm bài tập theo vở bài

tập, chuẩn bị bài học sau

- HS th¶o luËn theo nhóm đôi + Đồng hồ 1: 6 giờ 35 phút hay 7 giờ kém

25 phút + Đồng hồ 2: 12 giờ 40 phút hay 13 giờ kém

20 phút+ Đồng hồ 3: 2 giờ 18 phút

………

ĐẠO ĐỨC TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (TIẾT 1)

I.MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu thế nào là tự làm lấy việc của mình; ích lợi của việc tự làm lấy việccủa mình Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình

- Biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường và

ở nhà

- Có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng tư duy phê phán ( biết phê phán đánh giá những thái độ, việc làm thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình).

- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình.

- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân.

III.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1- Giáo viên:

- Giáo án, Sách giáo khoa, vở bài tập đạo đức

- Tranh minh hoạ tình huống, phiếu thảo luận nhóm, phiếu học tập cá nhân

2- Học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi, dụng cụ học tập

A- Kiểm tra bài cũ:(3')

Gọi học sinh trả lời câu hỏi:

- Thế nào là giữ lời hứa?

- Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi

người đánh giá như thế nào?

- Cần làm gì khi không giữ được lời hứa?

- GV: nhận xét

- 3 HS tr¶ lêi, mçi em mét c©u

- Líp nhËn xÐt

Trang 9

B- Bài mới: (29')

1- Giới thiệu bài: Tiết hôm nay giúp các

em hiểu và tự biết làm lấy việc của mình

2- Các hoạt động

a.Hoạt động 1: (5’)Xử lý tình huống

*Mục tiêu: -HS biết được 1 số biểu hiện

cụ thể của việc tự làm lấy công việc của

minh

*Cách tiến hành:

- Nêu tình huống cho học sinh giải quyết

- Cho học sinh thảo luận, đóng vai tình

huống và cách giải quyết

- Gọi 1 nhóm lên đóng vai để nêu cách

giải quyết của mình

GV Kết luận: Trong cuộc sống ai cũng có

công việc của mình và mỗi người cần phải

tự làm lấy việc của mình

b Hoạt động 2: (8’) Thảo luận nhóm.

*Mục tiêu: HS hiểu được thế nào là tự

làm lấy công việc của mình và tại sao cần

phải tự làm

*Cách tiến hành

- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu HS

thảo luận nội dung của BT2 - VBT

- Các nhóm thảo luận nội dung bài tập

- Mời lần lượt đại diện từng nhóm trình

bày ý kiến trước lớp

- Các nhóm nhận xét bổ sung

* Kết luận: Cần điền các từ vào chỗ trống

trong các câu cho thích hợp

a/ cố gắng - bản thân - dựa dẫm

b/ tiến bộ - làm phiền

- GV kết luận, nêu ghi nhớ cuối bài

- Tuỳ theo độ tuổi trẻ em có quyền được

qui định và thực hiện công việc của mình

- Tự làm lấy việc của mình là cố gắng làm

lấy công việc của bản thân mà không dựa

dẫm vào người khác

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nhắc lại tình huống, tìm cách giải quyết các tình huống

- Thảo luận, đóng vai và nêu cách giải quyết của nhóm

- Các nhóm khác nhận xét

- Học sinh trong lớp lựa chọn cách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bài không nên chép bài của bạn vì đó là nhiệm vụ của Đại

- Học sinh nêu

- Hs thảo luận nhóm thảo luận theo tình huống, nêu cách giải quyết của nhóm

- Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp

- Lớp trao đổi nhận xét và bổ sung

- 2 HS đọc lại ND câu a và b sau khi

đã điền đủ

Trang 10

Tự làm lấy việc của mình giúp cho em

mau tiến bợ và khơng làm phiền đến

người khác.

c Hoạt đợng 3: (7’) Xử lý tình huống

*Mục tiêu: Hs có kĩ năng giải quyết tình

huống liên quan đến việc tự làm lấy

công việc của mình

*Cách tiến hành:

- Lần lượt nêu ra từng tình huống ở BT3 -

VBT và yêu cầu học sinh suy nghĩ cách

giải quyết

- Gọi 1 số HS nêu cách giải quyết của

mình, lớp nhận xét bổ sung

* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai

Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình

3.Củng cố dặn dị (2')

- Học sinh tự làm lấy những cơng việc

hàng ngày của mình ở trường, ở lớp, sưu

tầm những mâủ chuyện, tấm gương về

việc tự làm lấy việc của mình

Liên hệ: Trẻ em cĩ quyền được quyết

định và thực hiện cơng việc của mình

- Về nhà sưu tầm các tranh ảnh , câu

chuyên về các tấm gương tự làm lấy việc

của mình

- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học

vào cuộc sống hàng ngày

- Nhắc học sinh chuẩn bị nội dung bài sau

- Học sinh lắng nghe

- Lắng nghe GV nêu tình huống

- Lần lượt từng HS đứng nêu lên ý kiến về cách giải quyết của bản thân

- Các em khác nhận xét đánh giá và

bổ sung ý kiến của bạn , giải thích về

ý kiến của mình

- Nhận xét bài của bạn

* GDKNS lập kế hoạch tự làm lấy cơng việc của bản thân

- Học sinh lắng nghe

NS: 30/9/201

ND: Thứ ba ngày 3 tháng 10 năm 2017

TẬP ĐỌC CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT I.MỤC TIÊU

1 Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ tiếng khĩ: Chú lính, lắc đầu, tấm tắc, từ nay…

Trang 11

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau cỏc dấu cõu8 giữa cỏc cụm từ

- Đọc trụi chảy toàn bài, bước đầu phõn biệt cỏc lời nhõn vật

2 Đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa cỏc từ trong bài

- Nắm dược trỡnh tự cuộc họp thụng thường, hiểu nội dung, ý nghió của cõuchuyện, thấy được tầm quan trọng của dấu chấm và của cõu, nếu đỏnh dấu sai sẽlàm người đọc hiểu lầm nghĩa của cõu

- Hiểu cỏch điờ̀u khiển cuộc họp lớp

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giỏo viờn: Tranh minh họa, bảng phụ.

2 Học sinh: Sỏch giỏo khoa, đọc trước bài.

III-CAC HO T A ĐễNG D Y H CA O

A- Kiờ̉m tra bài cũ: (3’)

- Gọi học sinh đọc bài: Người lớnh dũng

cảm

- Giỏo viờn nhận xột

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:(1')

- Giỏo viờn: Treo tranh minh họa

- Vẽ tranh gỡ?

- Bài tập đọc hụm nay sẽ giúp cỏc em

dược tham gia vào cuộc họp là gỡ ?

chúng ta cựng tỡm hiểu bài: Cuụ̣c họp

chữ viết.

2 Luyện đọc:(15’)

a Đọc mẫu:

- Giỏo viờn: Đọc mẫu giọng hơi nhanh,

chú ý lời cỏc nhõn vật

b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc từng cõu

- Đọc nối tiếp cõu lần 1

GV: Theo dõi, ghi từ HS phỏt õm sai, sửa

- HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một cõu

- Chỳ lớnh, lắc đầu, tấm tắc, từ nay…

(đọc cỏ nhõn, đồng thanh)H/ s đọc nối tiếp cõu 2 lần

- Bài chia làm 4 đoạn:

- Đoạn 1: Từ đầu đến trờn trỏn lấm tấm

mồ hụi

- Đoạn 2: cú tiếng xỡ xào trờn trỏn lấm

Trang 12

- GV hướng dẫn ngắt, nghỉ

- GV treo bảng phụ đoạn văn

- Lớp nhận xột và nờu cỏch đọc

- Cỏc chữ cỏi và dấu cõu họp bàn việc gỡ?

- Yờu cầu học sinh đọc tiếp cỏc đoạn cũn

lại

- Cuộc họp đó đờ̀ ra cỏch gỡ để giúp bạn

Hoàng?

- Đõy là một cõu chuyện vui nhưng được

viết theo tỡnh tự của một cuộc họp thụng

thường trong cuộc sống hằng ngày chúng

ta cựng tỡm hiểu trỡnh tự của 1 cuộc họp

- Chia lớp thành 4 nhúm

Phỏt cho mỗi nhúm 1 tờ giấy khổ lớn cú

ghi sẵn trỡnh tự cuộc họp và SGK

- Yờu cầu học sinh thảo luận

- Diễn biến cuộc họp

- Nờu mục đớch cuộc họp

- Nờu tỡnh hỡnh của cuộc họp lớp

- Nờu nguyờn nhõn dẫn đến tỡnh hỡnh đú

- Nờu cỏch giải quyết

mũ sắt dưới chõn.// Đi đụi dày da trờn trỏn lấm tấm mồ hụi.//

- Một HS giỏi đọc

- 2 HS đọc lại

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- Mỗi nhúm 4 HS đọc, mỗi em đọc 1 đoạn sau đú đổi lại đọc đoạn khỏc

- 2 lượt, mỗi lượt 1 nhúm 4 em đọc

- lớp nhận xột, đỏnh giỏ, bỡnh chọn nhúm đọc hay

- Cỏc nhúm nối tiếp nhau đọc đồng thanh từng đoạn, lớp đọc đồng thanh cả bài

- Cỏc chữ cỏi & dấu cõu họp để bàn cỏch giúp bạn Hoàng Hoàng hoàn toàn khụng biết chấm cõu nờn viết những cõurất buồn cười

- Cuộc họp anh dấu chấm mỗi khi Hoàng định chấm cõu thỡ nhắc Hoàng đọc lại cõu văn 1 lần nữa

- Chia nhúm theo yờu cầu

- Thảo luận sau đú 4 nhúm dỏn bài của nhúm mỡnh lờn bảng

- Cả lớp đọc bài của từng nhúm và nhận xột

- Chộp nội dung cuộc họp

- Đọc bài theo vai

Trang 13

- Giao việc cho mọi người.

- Củng cố kỹ năng thực hành nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số cú nhớ

- Củng cố kỹ năng xem đồng hồ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1- Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa, bảng nhúm,

2- Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, vở ghi.

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A- Kiờ̉m tra bài cũ: (4')

- Gọi 2 học sinh lờn bảng

- GV: Nhận xột

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:(1')

Để củng cố thờm vờ̀ nhõn số cú hai chữ

số với số cú một chữ số hụm nay chúng

ta thực hành làm một số bài tập

2- Thực hành.(30')

*Bài 1: Tớnh (SGK-23) (5’)

- Gọi HS đọc đề bài

- Nêu yêu cầu bài toán

- Hướng dẫn HS làm bài

- Yờu cầu học sinh làm bài

38x2

76

26x4

104

42x5

222

77x3

Trang 14

- Bài yờu cầu ta làm gỡ?

- Khi đặt tớnh nhõn theo cột dọc cần lưu ý

- Gọi học sinh túm tắt bài

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Bài toỏn hỏi gỡ?

- Muốn biết 6 ngày cú bao nhiờu giờ ta

làm như thế nào?

*Bài 4: (SGK-23) (5’)

- Gọi HS đọc đề bài

- Hớng dẫn HS cỏch vẽ để được giờ đúng

-Yờu cầu học sinh thực hiện bằng mụ

hỡnh đồng hồ

*Bài 5: (SGK-23) (4’)

- Gọi học sinh đọc yờu cầu của bài

- Yờu cầu học sinh lờn bảng làm bài

- Học sinh làm bài tập theo vở bài tập,

chuẩn bị bài học sau

- Cỏc chữ số trong cựng một hàng phảithẳng cột với nhau

- HS đọc yêu cầu: Vẽ thờm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng

- Đồng hồ 1: 8giờ 10 phút

- Đồng hồ 2: 12giờ 45 phút

- Đồng hồ 3: 10giờ 35 phút

- 1 HS đọc: Viết số thớch hợp vào ụ trống

6 x = 4 x 6 5 x 6 = 6 x

3 x 5 = 5 x 2 x 3 = x 2

- Khụng thay đổi

CHÍNH TẢ (Nghe - viết)

NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM I.MỤC TIấU

Trang 15

- Nghe viết chớnh xỏc một đoạn trong bài Người lớnh dũng cảm " Viờn tướng

khoỏt tay hết"

- viết đúng và nhớ cỏch viết những tiếng cú õm đầu hoặc vần dễ lẫn: n/l

- Làm đúng cỏc bài tập chớnh tả, phõn biệt được l / n; en / eng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1- Giỏo viờn: Giỏo ỏn,Sỏch giỏo khoa, Bảng phụ viết sẵn bài tập 2,3.

2- Học sinh: Sỏch , vở , đồ dựng học tập

III-CAC HO T A ĐễNG D Y H CA O

A- Kiờ̉m tra bài cũ:(3')

- Đọc cho học sinh lờn bảng viết:

- GV: nhận xột

B- Bài mới: (29')

1 Giới thiệu bài:(1’)

Bài hụm nay chúng ta viết đoạn cuối của bài

"Người lớnh dũng cảm" và làm một số bài

tập phõn biệt được l / n

2- Hướng dẫn viết chớnh tả.(21’)

a- Tìm hiờ̉u bài:

Giỏo viờn đọc

- GV đọc mẫu nội dung bài,giọng đọc thong

thả, rõ ràng, phỏt õm chớnh xỏc cỏc õm cú õm,

vần, thanh HS thường viết sai

- Gọi 1-2 HS khỏ đọc lại bài chớnh tả

- Hướng dẫn HS tỡm hiểu nội dung đoạn viết

chớnh tả và những hiện tượng cần lưu ý trong

đoạn viết

- Đoạn văn kể chuyện gỡ?

b- Hướng dõ̃n cách trình bày.

- Đoạn văn cú mấy cõu?

- Đoạn văn cú từ nào cần phải viết hoa?

- Lời của nhõn vật phải viết như thế nào?

c- Hướng dõ̃n viết từ khú.

- Đọc cho học sinh viết, yờu cầu học sinh

- Học sinh viết bài:

Loay hoay, giú xoỏy, hàng rào, giỏo dục

- Lớp nhận xột

- Lớp tan học chú lớnh nhỏ rủ viờn tướng ra sửa lại hàng rào, viờn tướng khụng nghe và chú quả quyết bước vờ̀ phớa vườn trường, mọi người ngạc nhiờn và bướctheo chú

- Đoạn văn cú 5 cõu

- Cỏc chữ đầu cõu và tờn riờng

- Lời của nhõn vật viết sau dấu hai chấm, xuống dũng và dấu gạchngang

Quả quyết, viờn tướng, sững lại,

Trang 16

đọc lại từ vừa viết.

d- Viết chính tả

- GV đọc bài cho học sinh chép

+ Uốn nắn, nhắc nhở tư thế cầm bút, ngồi viết

+ Đọc từng cụm từ hoặc từng câu ngắn, đọc từ

1- 3 lượt theo dõi tốc độ viết của HS để điều

chỉnh cho phù hợp

e Soát lỗi

+ Đọc lại toàn bài chỉnh tả một lượt

g ChÊm vµ ch÷a bµi chính tả

- Chữa bài: GV treo bài chính tả đã viết sẵn để

HS tự đối chiếu và chữa bài

- Chấm bài: Thu vở, chấm 9-10 bài viết của

HS

GV Nhận xét, tuyên dương kịp thời những

HS có nhiều tiến bộ, nhắc nhở những lỗi

thường mắc để sửa chữa

- Nhận xét bài viết

3- Hướng dẫn làm bài tập.(7’)

*Bài 2 /a:

Yêu cầu học sinh đọc đề bài và mẫu,

Gọi học sinh làm miệng

Yêu cầu học sinh đọc và viết vở

*Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và mẫu

- Yêu cầu học sinh làm bài nối tiếp

GV chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố, dặn dò (2')

- GV nhận xét tiết học;

vườn trường, dùng cảm.

- Hs viết chính tả

- Học sinh lắng nghe

- HS nghe và so¸t lại bài b»ng bótch×

- HS đổi vở cho nhau, đối chiếu bài chính tả trên bảng

Trang 17

- Yêu cầu học sinh học về viết lại bài, làm

bài trong bở bài tập

- Học sinh về nhà chuẩn bị trước bài học

sau

………

BỒI DƯỠNG TOÁN ÔN NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I MỤC TIÊU: - Củng cố về phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (trường hợp có nhớ) - Áp dụng phép nhân vào giải toán có lời văn - Củng cố về cách xem đồng hồ II ĐD DẠY HỌC: Bảng con, bảng phụ III CÁC HĐ DẠY HỌC: 1.KTBC: Gọi 3 H lên bảng thực hiện các phép tính: - Lớp nx, Gv nx và 2.Bài mới: a.GTB: - GV giới thiệu trực tiếp b.HD làm BT: *Bài 1: Đặt tính rồi tính. 36 x 3 ; 48 x 2 ; 24 x 5 37 x 4 ; 88 x 6 - Gọi HS nêu y/c của bài - Gọi 1 HS nhắc lại cách đặt tính và tính - Gọi Hs lên bảng làm bài - Gọi HS nx, - Gv nx và , củng cố 24 x 2 31 x 3 40 x 2 -Hs đọc yêu cầu - HS nhắc lại cách đặt tinh - 5 HS nối tiếp nhau lên bảng làm, dưới lớp làm bài cá nhân lần lượt vào bảng con 36 48 24 37 88

x x x x x

3 2 5 4 6

108 96 120 148 528

- Hs nhận xét *Bài 2: Tính. a) 23 x 4 + 8 b) 18 x 6 – 8 - Gọi HS nêu y/c của bài - Y/c HS làm bài cá nhân, gọi 2 HS lên bảng làm - Gọi HS nhận xét - HS đọc yêu cầu - HS làm bài a) 23 x 4 + 8 = 92 + 8 = 100

b) 18 x 6 - 8 = 108 - 8 = 100

-HS nhận xét

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w