Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng yêu của đám học trò. Tìm hiểu bài: Tìm hiểu bài:[r]
Trang 2Tập đọc
Kiểm tra bài cũ Kiểm tra bài cũ
Trang 3Tập đọc
Cô giáo tí hon
Theo Nguyễn Thi
SGK/17
Trang 4Cô giáo tí hon
Tập đọc
Trang 5Tập đọc
Cô giáo tí hon
bắt chước,
- Khoan thai
khoan thai, khúc khích, ngọng líu,
ríu rít, núng nính
Luyện đọc
- Khúc khích
- Tỉnh khô
- Trâm bầu
Theo Nguyễn Thi
SGK/17
Tìm hiểu bài
Nó cố bắt trước dáng đi
khoan thai của cô giáo khi cô
bước vào lớp.
Bé đưa mắt nhìn đám học
trò, tay cầm nhánh trâm bầu
nhịp nhịp trêm tấm bảng.
/ //
/
/
//
/
Trang 6Cây trâm bầu Cây trâm bầu
Trang 7Tập đọc
Cô giáo tí hon
bắt chước,
- Khoan thai
khoan thai, khúc khích, ngọng líu,
ríu rít, núng nính
Luyện đọc
Từ ngữ
- Khúc khích
- Tỉnh khô
- Núng nính
- Trâm bầu
Theo Nguyễn Thi
SGK/17
Tìm hiểu bài
- Bài được chia thành 3 đoạn:
+ Đoạn 1 : Bé kẹp tóc lại khúc
khích cười chào cô.
+ Đoạn 2 : Bé treo nón đàn em
ríu rít đánh vần theo.
+ Đoạn 3 : Phần còn lại.
Trang 8Núng nính Núng nính
Trang 9Tập đọc
Cô giáo tí hon
Tìm hiểu bài:
Tìm hiểu bài:
SGK/17
Theo Nguyễn Thi
Các bạn nhỏ trong bài chơi trò gì?
Chơi trò chơi lớp học, Bé đóng vai cô giáo, các em của Bé đóng vai học trò.
Những cử chỉ của “cô giáo” Bé làm em thích thú?
Thích cử chỉ của bé ra vẻ người lớn: kẹp lại tóc, thả ống quần xuống, lấy nón của má đội lên đầu, bắt chước dáng đi khoan thai của cô giáo.
Trang 10Tập đọc
Cô giáo tí hon
Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng yêu của
đám học trò?
Tìm hiểu bài:
Tìm hiểu bài:
+ Thằng Hiển ngọng líu, nói không kịp hai đứa lớn + Cái Anh hai má núng nính, ngồi gọn tròn như củ khoai, bao giờ cũng giành phần đọc xong trước.
+ Cái Thanh mở to đôi mắt hiền dịu nhìn tấm
bảng, vừa đọc, vừa mân mê mớ tóc mai.
Theo Nguyễn Thi
SGK/17
Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2013
3
Trang 11Tập đọc
Cô giáo tí hon
Thi đọc diễn cảm:
Thi đọc diễn cảm:
Theo Nguyễn Thi
SGK/17
Tổ 3
Trang 12Nội dung: Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của bốn chị em Bé Nói lên tình cảm và ước mơ muốn trở thành cô giáo của Bé
Cô giáo tí hon
Tập đọc
- bắt chước, khoan thai,
- khúc khích,ríu rít,
- ngọng líu,núng nính
- Khoan thai
- Khúc khích
- Tỉnh khô
- Trâm bầu
- Núng nính