1. Trang chủ
  2. » Y học - Sức khỏe

Bài giảng tháng 4: Luyện tập môn Toán 4

17 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?.. So sánh các phân số đã cho..[r]

Trang 1

M«n To¸n

Líp 4A

Giáo viên: Trương Thị Bích Hảo

Trang 2

ÔN BÀI CŨ

Trang 3

- Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

- Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số

vừa quy đồng

- Bước 3: So sánh hai phân số đã cho

- Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số

- Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số

vừa quy đồng

- Bước 3: So sánh hai phân số đã cho

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số

ta làm thế nào?

Trang 4

Bài 1: So sánh hai phân số:

a) và b) và c) và d) và

 

  (vì 2 phân số cùng mẫu số ta so sánh tử số: Tử số 7>5)

 

b) và

 

 =  = 

  < 

 

nên    < 

a) và

 

Trang 5

(So sánh hai phân số cùng tử số, mẫu số 7<8)

c) và

 

d) và

 

và giữ nguyên phân số

 

Ta có:

8

9 7

9

20

12 2

10

2

6 10

6

20

12 20

11

20

12 20

11

56

72 8

7

8

9 7

9

56

63 7

8

7

9 8

9

56

63 56

72

8

9 7

9

Trang 6

Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:

28 16

12

Trang 7

Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:

b)

 Cách 1: Quy đồng mẫu số

 Cách 2: So sánh phân số với 1

28 16

12

56

64 8

7

8

8 7

8

56

49 7

8

7

7 8

7

56

49 56

64

8

7 7

8

1 8

7

;

1 7

8

8

7 7

8

Trang 8

 Cách 1: Quy đồng mẫu số

 Cách 2: so sánh phân số với 1

8

5 5

9

40

72 8

5

8

9 5

9

40

25 5

8

5

5 8

5

40

25 40

72

8

5 5

9

1 8

5

;

1 5

9

8

5 5

9

Trang 9

21

28 16

12

Trang 10

  Cách 1: Quy đồng mẫu số

  Cách 1: Quy đồng mẫu số

  Cách 2: So sánh phân số với 1

  Cách 2: So sánh phân số với 1

Nhận xét: 2 phân số chưa tối giản

Ta có:

21

28 16

12

12

9 3

4

3

3 4

3

12

16 4

3

4

4 3

4

12

16 12

9

21

28 16

12

1 21

28

;

1 16

12

21

28 16

12

4

3 4

: 16

4 :

12 16

12

3

4 7

: 21

7 :

28 21

28

Trang 11

Bài 3: So sánh hai phân số có cùng tử số

a)Ví dụ: So sánh

Ta

có:

Nhận xét: Trong hai phân số(khác 0) có tử số bằng

nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn.

Nhận xét: Trong hai phân số(khác 0) có tử số bằng

nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn.

7

4 5

4

35

28 7

5

7

4 5

4

35

20 5

7

5

4 7

4

35

20 35

28

7

4 5

4

Trang 12

b) So sánh hai phân số:

14

9 11

9

11

8 9

8

Trang 13

b) So sánh hai phân số: ; 

Vậy

Vậy

Trong hai phân số(khác 0) có tử số bằng nhau,

phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn

hơn và ngược lại.

Hai phân số có cùng tử số Ta so sánh mẫu số hai phân số: 11 < 14

Hai phân số có cùng tử số Ta so sánh mẫu số hai phân số: 9 < 11

14

9 11

9

11

8 9

8

14

9 11

9

11

8 9

8

11

8 9

8

14

9 11

9

Trang 14

Bài 4: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)  ;  ; 

 

b)  ;  ; 

 

Ta thấy : 3 phân số có cùng mẫu số

Vì:  <  < 

 

Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: ; ;

 

Trang 15

 

(MSC: 12)

Vì:  <  < 

 

nên  <  <  

Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: ; ;

 

 =  = 

 

 =  = 

 

 =  = 

 

  4   2   3

Trang 16

So sánh

các phân số

So sánh

các phân số

Cùng mẫu số

Khác mẫu số

So sánh tử số

Tử số nào bé hơn

=> PS bé hơn

Mẫu số bé => phân

số đó lớn Cùng tử số So sánh mẫu số

Quy đồng mẫu số các phân số

Tử số nào lớn hơn

=> PS lớn hơn

Tử số bằng nhau

=> PS bằng nhau

So sánh các phân số vừa quy đồng.

So sánh các phân số đã cho.

Trang 17

Dặn dò

- Học thuộc cách so sánh hai phân số cùng mẫu

số và khác mẫu số, hai phân số cùng tử số.

- Làm bài tập :1,2,3 - Luyện tập chung – Tr125

Ngày đăng: 05/02/2021, 16:25

w