1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Nhân Văn năm học 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm.. Họ và tên học sinh: ...[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS VÀ THPT NHÂN VĂN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016-2017 Môn TOÁN - LỚP 10

Ngày kiểm tra: 28/04/2017

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2.0 điểm)

Giải các bất phương trình sau:

a) (x -1)(x2- 2x - 8) > 0 b)

 

2 2

Bài 2: (1.5 điểm)

Cho biết sinx =

5 13

< x < 2π

2 Tính giá trị của cos 2x; sin 2x;

π tan x +

4

Bài 3 (1.5 điểm)

a) Chứng minh đẳng thức:

sin3x cos3x sinx + cosx = 4cos2x

b) Rút gọn biểu thức: A =

sin3x + sin2x + sinx cos2x + cosx +1

Bài 4 (2.5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phương trình: x2 + y2 – 10x + 4y + 4 = 0 (C)

a) Chứng tỏ phương trình trên là phương trình đường tròn Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C )

b) Chứng tỏ điểm M(2; 2) thuộc (C ) và viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại M c) Tìm các giá trị của k để đường thẳng (  ): 15x + 8y + k = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 5 (2.5 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(– 5; 2) và B(3; – 4) và đường thẳng (D):

2x 5y 11 0

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (D)

c) Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A và B, có tâm K thuộc đường thẳng (D)

_ HẾT _

Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1

a) (x 1)(x2  2x 8) 0 

-Lập bảng xét dấu đúng

x – – 2 1 4 + 

x – 1 – | – 0 + | +

x2 – 2x – 8 + 0 – | – 0 +

VT – 0 + 0 – 0 +

- Kết luận : S = (– 2 ; 1)  (4 ; + )

b)

 

2 2

x

x2 x

0 12 -Xét dấu và kết luận nghiệm :

x –  – 4 – 2 3 + 

4x + 8 – | – 0 + | +

x2 + x – 12 + 0 – | – 0 +

VT – || + 0 – || +

S = (–4; – 2 ] ( 3 ; +)

0,75

0,25 0,25

0,5

0,25

2

Tính cos x =

12 13 Tính : cos2x = cos2x – sin2x =

119 169 Tính sin2x = 2sin x.cos x = 

120 169

Tính tan x =

5 12

Tính tan(x + 4

 ) =

tan tan 7

4 17

1 tan tan

4

x x

0.5

0.25 0.25 0.25

0,25

3

a)

sin 3 cos 3 sin  cos

sin 3 cos cos 3 sin

sin cos

2 sin 4 sin 2

x

4sin 2 cos 2

4cos 2 sin 2

x x

b) A =

sin 3 sin 2 sin

2

2sin 2 cos sin 2

2cos cos sin 2 (2cos 1) 2sin cos

2sin cos (2cos 1) cos

x

0,5

0,5

0,25

0,25

4 x2 + y2 – 10x + 4y + 4 = 0 ( C )

a) Ta có – 2a = – 10  a = 5

– 2b = 4  b = – 2 ; c = 4

Tính : a2 + b2 – c = 25 > 0  (C ) là đường tròn

Suy ra tâm I(5 ; – 2)

0.25 0,25 0.25 0,25

Trang 4

Bán kính R = a2b2c 25 4 4 5   

b) M(2 ; 2 )

Tính IM = 5  M  ( C)

Phương tình tiếp tuyến của (C ) tại M :

(5 – 2)(x – 2) +(– 2 – 2)(y – 2 ) = 0

3x – 4y + 2 = 0

c) () : 15x + 8y + k = 0

(  ) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

 d(I ;  ) < R 

2 2

15 8

k

 k 59 85 

144 k 26

0,5 0,25 0,25

0.25 0.25

5

A(– 5 ; 2) và B(3 ; – 4)

a) Ta có :  

AB

n (6;8)  (AB): 6(x – 3) + 8(y + 4) = 0 ( đi qua B)

 (AB): 3x + 4y + 7 = 0

b) (D): 2x – 5y + 11 = 0

Đường tròn tâm A tiếp xúc với (D) có bán kính

R = d(A ; D) =

2 2

29

Phương trình đường tròn :

(x + 5)2 + (y – 2)2 =

81 29 c) Gọi I là trung điểm AB  I(– 1; – 1)

Phương trình đường trung trực AB là :

8(x + 1) – 6(y + 1) = 0  4x – 3y + 1 = 0 ( )

K là giao điểm của (D) : 2x – 5y + 11 = 0 và ( )

 tọa độ K là nghiệm của hệ phương trình :

4 3 1 0

2 5 11 0

x y

x y

  

  

Bán kính đường tròn là R = AK = 5 2

Phương trình đường tròn là :

(x – 2)2 + (y – 3)2 = 50

0,5 0,5

0,5

0,5

0.25

0.25

( Học sinh làm cách khác đúng, giáo viên vận dụng cho điểm)

Ngày đăng: 16/01/2021, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w