1. Trang chủ
  2. » Anime

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Hùng vương năm học 2016 - 2017 mã 202 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

NĂM HỌC 2016-2017

KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên học sinh: Số báo danh:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (30 CÂU): (6 điểm)

Câu 1 Thể tích V khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=x.sin x , y = 0, x = 0, x =

 quay quanh trục Ox là

A V =π2 (đvtt). B V =10 π (đvtt). C V =10 (đvtt). D V =π (đvtt).

Câu 2 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 và điểm M(2; - 3; 4) Khoảng cách d

từ M đến (P) là

A

d= | 2 A−3 B+4C+D|

| 2 A−3 B+4C|

A2+ B2+ C2 .

C

d= | 2 A−3 B+4 C|

√ 22+ ( −3 )2+42 . D d=

| 2 A−3 B+4C+D|

√ 22+ ( −3 )2+42 .

Câu 3 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2; -3; 4) và tiếp xúc với mặt phẳng

(P): 3x - 2y + 6z – 8 = 0 có phương trình là

A (S): x2 + y2 + z2 – 4x + 6y - 8z + 13 = 0 B (S): x2 + y2 + z2 + 4x - 6y + 8z + 13 = 0.

C (S): x2 + y2 + z2 – 4x + 6y - 8z + 20 = 0 D (S): x2 + y2 + z2 + 4x - 6y + 8z + 20 = 0.

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a  (2; 1;3) và b=(−6; 3; −9) Khẳng định nào sau đây là

khẳng định sai?

A [  a, b ] = 0 . B b=−3a

C | b|=3|a| . D a cùng hướng với b .

Câu 5 Phương trình: 2z2 – 3z + 10 = 0 có tập nghiệm phức là

A { − 3

4 +

√ 71

4 i ; −

3

√ 71

4 +

√ 71

4 i ;

3

√ 71

4 i }

C { 3

4 +

√ 17

4 i ;

3

√ 17

4 +

√ 73

4 i ;

3

√ 73

4 i }

Câu 6 Một nguyên hàm F(x) của hàm số f x  e x 2ex2

biết F(0) = 10 là

A F( x)=− e

2 x

2 +4 x−2 e

2 x

+25

e 2 x

2 −4 x+2e

2 x

+13

2 .

C F( x)= e

2 x

2 +4 x+2e

2 x

+15

e 2 x

2 +4 x−2 e

2 x

+23

2

Câu 7 Cho I=∫0

π

3 sin2 x e 3 x dx , khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A I= 1

3 .e

3 xsin2 x|0

π

3− 2

3 ∫0

π

3 e3 x.cos2 x dx

3 .e

3 xsin2 x|0

π

3− 1

6 ∫0

π

3 e3 x.cos 2x dx

Mã đề: 202

Trang 2

C I=3 e 3 x sin 2 x|0

π

3−6∫0

π

3 e 3 x cos2 x dx

3 .e

3 xsin 2 x|0

π

3

+ 2

3 ∫0

π

3e3 x.cos2x dx

Câu 8 Biết

2

3

cosxdx a b 3

 

với ,a b là các số hữu tỉ Tính S  a 4b

A S=9

1

1

2 .

Câu 9 Trong không gian Oxyz, đường thẳng d qua điểm M(2; - 3; 0) và vuông góc với mặt phẳng

(P): 3x – 2z + 5 = 0 có phương trình tham số là

A

d : { y=−3+2 t x=2+3t

d : { x=2+3t y=−3

d : { x=3+2t y=−3 t

d : { y=−3−2t x=2+3t

z=5t

Câu 10 Số phức liên hợp z của z=

2+5i 3−4i là

A z=14

25−

23

25 i . B z=−

14

25−

23

25i . C z=−

14

25+

23

25 i . D z=

14

25+

23

25 i .

Câu 11 Để tính I=∫0

1 1

e x−1dx , ta đặt t = ex Lúc đó có

A

I=∫01 (t−1)1 dt

I=∫1e (t−1)1 dt

I=∫1e t (t−1 )1 dt

I=∫01 t (t−1)1 dt

Câu 12 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 6y – 9z + 5 = 0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Mặt phẳng (P) có vô số vectơ pháp tuyến, n= ( 0; 2; −3 ) là một vectơ pháp tuyến của (P)

B Mặt phẳng (P) có vô số vectơ pháp tuyến, n= ( 0; 4; −6 ) là một vectơ pháp tuyến của (P).

C Mặt phẳng (P) có vô số vectơ pháp tuyến, n= ( 6; 0; −9 ) là một vectơ pháp tuyến của (P).

D Mặt phẳng (P) có vô số vectơ pháp tuyến, n= ( 0; 6; −9 ) là một vectơ pháp tuyến của (P).

Câu 13 Giả sử có hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] với a < b Diện tích S của hình phẳng giới

hạn bởi các đường y = f(x), y = g(x), x = a, x = b được tính là

A S=a b[ f ( x)−g( x) ] dx

C S=b a[ f ( x)−g( x) ] dx

Trang 3

Câu 14 Giả sử có hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] với a < b và f(x)  g(x) > 0, x[a; b] Thể

tích V khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = f(x), y = g(x), x = a, x = b quay quanh trục

Ox được tính là

A V =πb

a

b

[ ( f (x ) )2− ( g( x) )2] dx .

C V =πa

b

[ f ( x)−g( x) ]2dx

a

[ f ( x)−g( x) ]2dx

Câu 15 Số phức z = - 8 – 6i có các căn bậc hai là

A 3 – i và - 3 + i B 3 + i và - 3 - i C 1 – 3i và - 1 + 3i D 1 + 3i và - 1 – 3i Câu 16 Giả sử có hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] với a < b Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A a bf (x )dx=−b af ( x)dx

với k là hằng số

C a bf (x ) g( x) dx=a bf (x ) dx.a bg(x ) dx

D a b[ f ( x )+g( x) ] dx=a bf ( x)dx+a bg(x )dx

Câu 17 Nguyên hàm của hàm số f (x )=5 sin x−3 x2+5x là

A F( x )=5 cos x−x3

+ 5x

3

+ 5x ln5 +C .

C F( x)=5cos x−x3+ 5x

Câu 18 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 6y – 4z + 10 = 0 và

(P): x + 2y - 2z + 5 = 0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A (P) tiếp xúc với (S) B (P) qua tâm I của (S).

C (P) và (S) không có điểm chung D (P) cắt (S).

Câu 19 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = x3 - x và y = x – x2 là

A S=37

9

81

37

12 .

Câu 20 Cho số phức z = a + bi (a, b  R) thỏa: ( 1+i ) z+2z=3+2i

Khi đó giá trị của biểu thức T = 4a – 10b là

Câu 21 Để tính tích phân I=∫0

π

3 (3 x−1) cos3 x dx , một học sinh tính như sau:

Bước 1: đặt {dv=cos 3 xdx u=3 x−1 ⇒{v=− du=3 dx1

3sin 3 x

Bước 2: I=− 1

3 (3 x−1).sin3 x|0

π

3

+ ∫0

π

3 sin3xdx

Bước 3: I=− 1

3 cos3 x|0

π

3

3

Trang 4

A sai từ bước 2 B sai ở bước 3 C bài giải đúng D sai từ bước 1 Câu 22 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1; - 2; 3) và tiếp xúc với đường thẳng

Δ: x

2=

y +1

−3 =

z−2

1 có phương trình là

A (S ):(x−1)2+(y +2)2+(z−3)2=7

3 . B (S ):(x−1)

2 +(y +2)2+(z−3)2= 7

13 .

C (S ):(x−1)2+(y +2)2+(z−3)2=13

7 . D (S ):(x−1)

2 +(y +2)2+(z−3)2=3

7 .

Câu 23 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

d : { x=−1+t y=−3 t

z=5−t và mặt phẳng (P): 2x – y + 5z – 23 = 0.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

C d vuông góc với (P) D d cắt và không vuông góc với (P).

Câu 24 Kết quả của tích phân I= ∫0

1

x2 ( 1−kx3)3dx với 0 < k < 1 là

A I= 1− ( 1−k )

4

( 1−k )4−1

1− ( 1−k )4

1− ( 1−k )4

Câu 25 Biết ∫−10 1

x2−4 x+3 dx=m ln ( 3 2 ) Khi đó giá trị của m là

A m=−1

1

Câu 26 Trong không gian Oxyz mặt phẳng (P) cắt ba trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H(1; -3; 4)

là trực tâm của tam giác ABC có phương trình là

A (P): x – 4y + 3z – 25 = 0 B (P): 3x – y + 4z – 22 = 0

C (P): x – 3y + 4z – 26 = 0 D (P): 3x + 4y – z + 13 = 0.

Câu 27 Các căn bậc hai của số phức z = – 5 – 12i là a + bi và - a - bi với a, b  R

Khi đó giá trị của T = 2a2 + 3b2 là

Câu 28 Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): (m – 3)x + y + 2z – 3 = 0 và

(Q): 2x + (2 – 3n)y – 2z + 7 – 4m = 0 Giá trị của m và n để có (P) song song với (Q) là

A không có giá trị của m và n thỏa đề bài B m = - 1 và n = 1.

Câu 29 Trong mp tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z i 1 i z 

là

A đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R= √ 2 . B đường tròn tâm I(0; -1), bán kính R= √ 2 .

C đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R= √ 3 . D đường tròn tâm I(0; -1), bán kính R= √ 3 .

Câu 30 Biết I=∫0a sin x cos x dx=1

4 Khi đó giá trị của a là

Trang 5

A a= 2 π

π

3 π

π

2 .

PHẦN 2: TỰ LUẬN: (4 điểm)

Học sinh trình bày lời giải (ngắn gọn các công thức sử dụng, giải thích, biện luận, tính toán, ) 6 câu trắc nghiệm sau: 3, 5, 6, 18, 27, 28

Lưu ý: Học sinh không được dùng cách giải nội suy, loại dần từng đáp án.

HẾT

Ngày đăng: 17/01/2021, 12:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w