Góc nghệ thuật: - Biểu diễn các bài hát về gia đình - Vẽ nặn về người thân, cắt dán tranh về gia đình Cát dán các kiểu nhà. Góc sách: Đọc ca dao, đồng dao[r]
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH
(Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 17/10/2016 đến ngày 11/11/2016)
I CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ MỚI “GIA ĐÌNH”
- Bài hát : Bé quét nhà. Múa cho mẹ xem Bàn tay mẹ Nhà của tôi Ru con mùa đông
- Truyện: Ba cô gái; Hai anh em
- Thơ: Giữa vòng gió thơm, Làm anh, Thương ông
- Đồng dao, ca dao: Công cha như núi Thái Sơn; Anh em…
- Các tranh ảnh về gia đình, các loại thực phẩm.
- Các nguyên liệu: vỏ hộp, tranh ảnh hoạ báo, lá cây, xốp, bìa cát tông, rơm, rạ,
hột, hạt…
- Album ảnh gia đình: ảnh gia đình, ảnh chân dung, ảnh về các hoạt động của
gia đình
- Bộ đồ chơi xây dựng…
II MỞ CHỦ ĐỀ “GIA ĐÌNH”
- Cho trẻ xem tranh về: “ Gia đình của các bạn”
- Tro chuyện đàm thoại giới thiệu về gia đình của trẻ.
- Chúng mình biết gì về gia đình của chúng mình?
- Gia đình con có những ai?
- Con có yêu gia đình của mình không?
- Chúng mình cùng tìm hiểu khám phá về gia đình nhé!
Thủy An, Ngày tháng năm 2016
Ký duyệt
Đỗ Thị Mừng
Trang 2III KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ
T
T
Tên chủ
đề lớn
Chủ đề nhánh
chú
ĐÌNH
(Từ ngày
17/10 đến
11/11/
2016)
Chủ đề nhánh 1:
“Gia đình tôi”
(Từ 17/10 – 21/10/
2016)
LĨNH VỰC PTTC
MT2: Trẻ biết tập các
động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp:
- Các động tác phát triển các nhóm cơ, hô hấp:
* HH: Thổi bóng bay
* ĐT tay: Tay đưa ra trước lên cao.
* ĐT chân: Ngồi xổm đứng lên
liên tục
* ĐT bụng: đứng quay người sang
hai bên 90 độ
* ĐT bật: Bật nhảy tại chỗ.
MT16: Trẻ biết: Ném
trúng đích thẳng đứng
- Ném xa bằng một tay
MT19: Trẻ có thể:
Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.(CS13)
- Chạy nhanh 100m
MT13: Trẻ biết tham
gia các hoạt động học tập liên tục và không
có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.
- Tham gia các hoạt động học tập nhiệt tình, hưởng ứng tích cực, vận động thoải mái, tập trung chú ý vào
sự hướng đẫn của giáo viên không
có dấu hiệu mệt mỏi trong khoảng
30 phút
LVPT NHẬN THỨC
MT44: Trẻ có thể kể
được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống.(CS 97)
- Trẻ trả lời được câu hỏi của người lớn về một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống VD: chợ, bệnh viện, trường học, trạm xá
MT56: Trẻ có thể xác định vị trí (trong, ngoài, trên dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác.(CS 108)
- Xác định được vị trí trên- dưới, trước- sau của đối tượng khác;
MT40: Trẻ hay đặt câu hỏi (CS112)
- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?","
Như thế nào?" "Vì sao?" để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin
- Hay phát biểu khi học
LVPT TÌNH CẢM - KỸ NĂMG XÃ HỘI
MT60: Trẻ nói được
một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình
- Địa chỉ nhà, số điện thoại của bố( mẹ) và gia đình
- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học
MT63: Trẻ biết đề
xuất trò chơi và hoạt động thể hiện ý thích
- Chủ động và độc lập trong một số hoạt động;
- Nêu hoặc lựa chọn được các trò
Trang 3riêng của bản thân.
(CS30) chơi, hoạt động mà trẻ thích.
MT71: Trẻ biết thể
hiện sự an ủi và chia vui với người thân bạn bè; (CS37)
- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn bè
và người thân
- Nhận ra tâm trạng của bạn bè,
người thân (buồn hay vui)
LVPT NGÔN NGỮ
MT102:Trẻ nghe hiểu
và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2-3 hành động.(CS62)
Trẻ hiểu và làm theo 2-3 yêu cầu liên tiếp
MT103: Trẻ hiểu một
số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS 63)
- Hiểu và nói được các từ khái quát,
từ trái nghĩa chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi sau khi được xem tranh, vật thật,mô hình
- Giải nghĩa được một số từ với sự giúp đỡ của người khác
MT106: Trẻ biết nói rõ
ràng.(CS65)
- Phát âm đúng và rõ ràng chữ cái e,ê
- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu
- Diễn đạt được ý tưởng, trả lời được theo ý của câu hỏi
- Phát biểu một cách rõ ràng những trải nghiệm của riêng mình
- Nói với âm lượng vừa đủ, rõ ràng
để người nghe có thể hiểu được
MT105: Trẻ nghe hiểu nội dung truyện,thơ, đồng dao
ca dao phù hợp với độ tuổi.(CS64)
- Nghe hiểu nội dung truyện : Tích chu
LVPT THẨM MĨ
MT133: Hát đúng giai
điệu, bài hát trẻ em.
(CS 100)
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát:
“Cả nhà thương nhau”, “múa cho
mẹ xem”, “ Nhà của tôi” , “em đi chơi thuyền”, các bài hát trong chủ
đề gia đình
MT140: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm.
- Phối hợp các kỹ năng cắt dán để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/đường nét và bố cục
nhánh 2:
“ Ngôi nhà gia
LĨNH VỰC PTTC
MT2: Trẻ biết tập các
động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp:
- Các động tác phát triển hô hấp:
+ Đtác hô hấp: Thổi nơ bay + Đ tác tay: Xoay bả vai(2-8)
Trang 4đình ở”
(Từ ngày
24/10 –
28/10/
2016)
+ Đ tác chân: Đứng đưa một chân ra trước(2-8)
+ Đ tác bụng; Cúi gập người về phía trước(2-8)
+ Đ tác bật: bật tách chân, khép chân(2-8)
+ Hồi tĩnh: con công
MT16: Trẻ biết: Ném
trúng đích thẳng đứng
- Ném xa bằng 2 tay
MT13: Trẻ biết tham
gia các hoạt động học
tập liên tục và không
có biểu hiện mệt mỏi
trong khoảng 30 phút.
- Tham gia các hoạt động học tập nhiệt tình, hưởng ứng tích cực, vận động thoải mái, tập trung chú ý vào
sự hướng đẫn của giáo viên không
có dấu hiệu mệt mỏi trong khoảng
30 phút
MT25: Trẻ biết đi vệ
sinh đúng nơi quy định
- Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách
LVPT NHẬN THỨC
MT50.Trẻ biết gộp 2
nhóm đối tượng có số
lượng 10 bằng ít nhất
2 cách và so sánh số
lượng của các nhóm
Gộp các đối tượng trong phạm vi 6
MT35: Trẻ biết phân
loại một số đò dùng
thông thương theo
chất liệu, công dụng
- Trẻ nói được công dụng và chất liệu một số đồ dùng trong gia đình
LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI
MT91: Trẻ dễ chủ
động hòa đồng trong
nhóm chơi.(CS42)
- Trong nhóm chơi dễ hoà đồng, dễ nhập cuộc, được mọi người tiếp nhận, chơi vui vẻ thoải mái
MT93: Trẻ biết thể
hiện sự thân thiện,
đoàn kết với bạn bè.
(CS50)
- Chơi với bạn và nhường nhịn bạn trong khi chơi và học
- Biết dùng nhiều cách để giải quyết mâu thuẫn với bạn;
- Không đánh bạn, không tranh giành đồ chơi, không la hét hoặc nằm ăn vạ;
MT97: Trẻ quan tâm
đến sự công bằng
trong nhóm bạn.
(CS60)
- Biết chia sẻ, nhường nhịn quan tâm đến sự công bằng trong nhóm chơi
LVPT NGÔN NGỮ
MT108: Trẻ biết chăm
chú lắng nghe người
khác và đáp lại bằng
cử chỉ, nét mặt, ánh
mắt phù hợp (CS74)
- Chăm chú nghe người khác nói, nhìn vào mắt khi giao tiếp
- Trả lời câu hỏi, đáp lại bằng cử chỉ điệu bộ, nét mặt
- Lắng nghe người kể một cách
Trang 5chăm chú, phản ứng lại bằng những hành động thân thiện Giơ tay khi muốn nói
MT121: Trẻ có thể
nhận biết ý nghĩa một
số kí hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.
(CS82)
- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (đồ dùng cá nhân, nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông )
- Nhận biết các nhãn hàng hóa MT105: Trẻ nghe
hiểu nội dung truyện,thơ, đồng dao
ca dao phù hợp với độ tuổi.(CS64)
- Nghe hiểu nội dung bài thơ : Em yêu nhà em
LVPT THẨM MĨ
MT140: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm
- Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/ đường nét và bố cục : Lọ hoa
MT133: Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.
(CS 100)
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
MT134: Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc.
(CS101)
- Thể hiện cảm xúc, thái độ, tình cảm và vận động nhịp nhàng phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu, nhanh, chậm, phối hợp
3
Chủ đề 3:
“Họ hàng trong gia đình”
(Từ ngày
31/10 –
04/11/
2016)
LĨNH VỰC PTTC
MT2: Trẻ biết tập các
động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp:
- Các động tác phát triển hô hấp:
* HH: - Ngửi hoa
* ĐT tay: - 2Tay thay nhau đưa
thẳng lên cao
* ĐT chân: - Đứng đưa, dậm chân
tại chỗ
* ĐT bụng: - đứng Đưa tay ngang,
quay người sang 2 bên
* ĐT bật:- Bật nhảy tại chỗ.
MT14 Trẻ biết: Ném
và bắt bóng bằng 2 tay
từ khoảng cách xa 4m
- Ném và bắt bóng với người đối diện khoảng cách 4m
MT13: Trẻ biết tham
gia các hoạt động học tập liên tục và không
có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.
- Tham gia các hoạt động học tập nhiệt tình, hưởng ứng tích cực, vận động thoải mái, tập trung chú ý vào
sự hướng đẫn của giáo viên không
có dấu hiệu mệt mỏi trong khoảng
30 phút
MT26: Trẻ có một số - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm
Trang 6thói quen bảo vệ và giữ gìn sức khỏe nguyên nhân và cách phòng tránh.
LVPT NHẬN THỨC
MT49: Trẻ biết tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm (CS105)
- Tách một nhóm có 6 đối tượng thành 2 nhóm bằng các cách và so sánh số lượng các nhóm
MT42: Trẻ giải thích được mối quan hệ nguyên nhân – kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày.
(CS114)
- Trẻ giải thích được câu hỏi bằng mẫu câu: "Tại vì nên " nêu được nguyên nhân dẫn đến sự việc
LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI
MT77: Trẻ thực hiện
một số quy định ở gia đình và nơi công cộng
- Một số quy định ở gia đình và nơi công cộng như vứt rác đúng nơi quy định, không ngắt lá, bẻ cành…
MT83: Không nói tục,
chửi bậy
- Chú ý những hành vi văn hóa trong giao tiếp, không nói tục, chửi bậy
LVPT NGÔN NGỮ
MT124: Trẻ biết chữ
viết có thể đọc và thay cho lời nói.(CS86)
- Nhận dạng được các chữ cái e, ê
và phát âm được các âm đó
- Hiểu rằng có thể dùng tranh ảnh, chữ viết, số, ký hiệu để thay thế cho lời nói
- Trẻ hiểu rằng chữ viết có ý nghĩa
và con người dùng chữ viết với nhiều mục đích khác nhau
MT105 Trẻ nghe hiểu
nội dung truyện, thơ, đồng dao ca dao phù hợp với độ tuổi (CS64)
- Trẻ biết nghe hiểu nội dung bài đồng dao: Tập tầm vông
LVPT THẨM MĨ
MT140: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm
- Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/ đường nét và bố cục : Cái ô
MT134: Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc.
(CS101)
- Thể hiện cảm xúc, thái độ, tình cảm và vận động nhịp nhàng phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu, nhanh, chậm, phối hợp
Trang 7nhánh 4:
“Đồ dùng
gia đình”
(Từ ngày
07/11 –
11/11/
2016)
MT2: Trẻ biết tập các
động tác phát triển
nhóm cơ và hô hấp:
- Các động tác phát triển hô hấp:
+ Đtác hô hấp: HáI hoa ngửi hoa + Đ tác tay: hai tay thay nhau đưa thẳng lên cao(2-8)
+ Đ tác chân: Đưa một chân ra trước lên cao(2-8)
+ Đ tác bụng; Ngiêng người sang hai bên(2-8)
+ Đ tác bật: Bật luân phiên chân trước chân sau(2-8)
+ Hồi tĩnh: con công
MT32: Trẻ không đi
theo, không nhận quà
của người lạ khi chưa
được người thân cho
phép.(CS24)
- Nhận biết một số hành động của người lạ, không nhận quà khi chưa được người thân cho phép Nếu bị lạc phải biết tìm những cô chú mặc quần áo đồng phục như bảo vệ, công an, cảnh sát để thông báo trên loa, hoặc gọi điện cho bố mẹ, không đi theo người lạ
MT14: Trẻ biết: Ném
và bắt bóng bằng 2 tay
từ khoảng cách xa 4m.
(CS3)
- Ném trúng đích nằm ngang;
LVPT NHẬN THỨC
MT35: Trẻ biết phân
loại một số đồ dùng
thông thường theo
chất liệu công
dụng(CS96)
- Trẻ nói được công dụng và chất liệu của các đồ dùng thông thường trong sinh hoạt hằng ngày
- Trẻ nhận ra đặc điểm chung về công dụng, chất liệu của 3 hoặc 4
đồ dùng gia đình
- Xếp những đồ dùng đó vào một nhóm và gọi tên theo công dụng hoặc chất liệu
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo
2-3 dấu hiệu
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- So sánh sự giống nhau và khác nhau của đồ dùng đồ chơi và sự đa dạng của chúng
MT 57: Gọi tên các
ngày trong tuần theo
thứ tự.(CS109)
- Trẻ biết các ngày trong tuần theo thứ tự và sắp xếp các ngày theo yêu cầu của cô
LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI
MT71: Trẻ biết thể
hiện sự an ủi và chia
vui với người thân bạn
- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn bè
và người thân
- Nhận ra tâm trạng của bạn bè,
Trang 8bè; (CS37) người thân (buồn hay vui)
MT77: Trẻ thực hiện một số qui định ở gia đình và nơi công cộng.
- Một số quy định ở gia đình và nơi
công cộng như vứt rác đúng nơi quy định, không ngắt lá, bẻ cành,
MT82: Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm
ơn, xin lỗi và xưng hô
lễ phép với người lớn
(CS54)
- Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn
- Biết cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà; Biết xin lỗi khi biết mình đã mắc lỗi
LVPT NGÔN NGỮ
MT121: Trẻ có thể
nhận biết ý nghĩa một
số kí hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.
(CS82)
- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (đồ dùng cá nhân, nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông )
- Nhận biết các nhãn hàng hóa.
MT105 Trẻ nghe hiểu
nội dung truyện, thơ, đồng dao ca dao phù hợp với độ tuổi (CS64)
- Trẻ biết nghe hiểu nội dung bài thơ: Cái bát xinh xinh
MT102: Trẻ nghe hiểu
và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến
2 - 3 hành động.
(CS62)
- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
- Hiểu và thực hiện được những lời nói và chỉ dẫn của giáo viên
- Biểu hiện sự cố gắng quan sát, nghe và thực hiện các quy định chung trong chế độ sinh hoạt của lớp (giơ tay khi muốn nói, chờ đến lượt, trả lời câu hỏi, chăm chú lắng nghe…)
LVPT THẨM MĨ
MT140: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm
- Phối hợp các kỹ năng nặn để nặn cái cốc
MT137: Thể hiện thái
độ, tình cảm khi nghe
âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc
- Có thái độ vui tươi, hồ hởi, thích thú hoặc buồn bã , thể hiện tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc
MT138: Trẻ biết vận động sáng tạo theo ý thích của trẻ
- Tự nghĩ ra các hình thức vận động, tạo ra âm thanh theo các bản nhạc, bài hát mà trẻ yêu thích
TUẦN 7: CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: GIA ĐÌNH TÔI
Trang 9(Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 17/10/2016 đến ngày 21/10/2016)
Đón trẻ,
Thể dục
sáng
1 – Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh, điểm danh
Cô cùng một số trẻ dán tranh của trẻ lên tường
- Trò chuyện với trẻ về gia đình của trẻ
2 Thể dục buổi sáng
* HH: Thổi bóng bay
* ĐT tay: Tay đưa ra trước lên cao.
* ĐT chân: Ngồi xổm đứng lên liên tục
* ĐT bụng: đứng quay người sang hai bên 90 độ
* ĐT bật: Bật nhảy tại chỗ.
3 Điểm danh
Hoạt
động
học
* Thể dục:
VĐCB: Ném
xa bằng 1
tay
TCVĐ: chạy
nhanh 100m
* Bé làm
quen với
phương tiện
và quy định
giao thông
* LQVCC
+ Làm quen với chữ cái e, ê.
* LQVTPVH:
+ Truyện: Tích
chu”
* KPKH:
Tìm hiểu về :
Gia đình thân yêu của bé
* Tạo hình:
Cắt dán ngôi nhà
* LQVT:
Phân biệt phía trước – phía sau; phía trên phía dưới của đối tượng khác
có định hướng.
Chơi và
hoạt
động
ngoài
trời
1 Hoạt động có chủ đích:
- Quan sát các ngôi nhà xung quanh trường
- Quan sát tranh ảnh trò chuyện về gia đình, về bà, về mẹ
- Vẽ người thân trong gia đình
- Tìm các chữ cái đã học trong tên, cách gọi những người thân trong gia đình
2 Trò chơi vân động:
- TCVĐ: Bắt chước tạo dáng, tìm đúng số nhà,
3 Chơi tự do:
- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
Chơi và
hoạt + Góc phân vai: Mẹ con.Cách chăm sóc con; Nấu ăn; Đóng kịch : Tích
Chu, Ba cô gái
Trang 10góc
+ Góc xây dựng:
- xây dựng lắp ghép các kiểu nhà, các khuôn viên vườn hoa, vườn cây… Xếp
các đồ dùng gia đình
+ Góc tạo hình: Vẽ nặn , cắt dán về gia đình.Tô màu tranh người thân
trong gia đình Làm các đồ dùng gia đình.Nặn đồ dùng gia đình
+ Góc sách: Xem truyện tranh, kể chuyện về gia đình: Tích Chu, Ba cô
gái; Hai anh em, cây khế.
- Đọc các bài ca dao tục ngữ về gia đình Tìm chữ cái đã học.
+ Góc khám phá khoa học:
Chọn và phân loại tranh lo tô đồ dùng , đồ chơi cùng các con số.
Hoạt
động vệ
sinh, ăn
trưa,
ngủ trưa
- Vệ sinh: Cho trẻ xếp hàng theo tổ, trẻ rửa tay xà phòng, rửa mặt
- Ăn trưa: Trẻ ngồi theo tổ, cô lấy thức ăn và chia ăn cho trẻ
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giời, đủ giấc
Hoạt
động
theo ý
thích
- Cho trẻ sử dụng sách bé làm quen với chứ cái, toán
- Ôn ca dao đồng dao theo chủ đề về bà, về mẹ
- Trò chuyện về gia đình, làm tranh sách về gia đình, về công việc của bà của mẹ.
- Xem băng hình về gia đình.
- Hoạt động góc theo ý thích
- Xếp đồ chơi gọn gàng
- Trẻ biết chào hỏi, lễ phép, kính trọng người lớn tuổi và nhường nhịn em bé.
- Vệ sinh nhận xét, nêu gương bé ngoan
Trả trẻ - Vệ sinh – trả trẻ
Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ, về các hoạt động của trẻ trong ngày.
TUẦN 8: CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: NGÔI NHÀ GIA ĐÌNH Ở
(Thời gian thực hiện: từ ngày 24/10 – 28/10/2016)