- Kết hợp giữa lệnh write, writeln với read, readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím. Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, số thực.. - Biết viết các biểu t[r]
Trang 1-o0o -GIÁO ÁN LÊN LỚP MON-HOC: TIN HỌC - LỚP 8
Người soạn : Nguyễn Hải Yến Ngày soạn : 06/10/2017 Ngày duyệt : 13/10/2017 Người duyệt: Phạm Thị Đan
Trang 2BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến, biết cấu trúc chương trình pascal Biết phát hiện lỗi trong các câu lệnh
- Kết hợp giữa lệnh write, writeln với read, readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím. Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, số thực
- Biết viết các biểu thức toán học sang Pascal và ngược lại
2 Về kỹ năng
3 Về thái độ
- Có thái độ nghiêm túc, biết giữ gìn và bảo máy tính, biết ứng dụng của tin học vào học tập và cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
- Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, phòng máy
2 Học sinh
- HS: ôn tập
III PHƯƠNG PHÁP
Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, phân tích, suy diễn, thực hành
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
NỘI DUNG
THỜ I GIA N
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GHI BẢNG Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Bài tập: 3.6/22/SBT Bài tập:
3.7/22/SBT Bài tập: 3.16/25/SBT
Bài tập: 3.20/26/SBT
40 phút
Gv chiếu bài tập lên máy chiếu
G V n h ậ n x é t chữa bài
Gv chiếu bài tập lên máy chiếu
HS thảo luận theo nhóm trả lời câu hỏi
HS thảo luận theo nhóm điền vào bảng phụ
B à i t ậ p : 3.6/22/SB T
Trang 3
4 Củng cố (thời gian: 2 phút):
- Chốt lại nội dung học sinh cần chú ý khi kiểm tra
5 Hướng dẫn tự học (thời gian: 2 phút):
- Học bài cũ, ôn tập buổi sau kiểm tra 1 tiết Nhắc nhở buổi sau kiểm tra
V RÚT KINH NGHIỆM
G V n h ậ n x é t chữa bài
Gv phát phiếu bài tập
GV thu gọi 1
HS lên làm trên bảng
Gv chiếu bài tập lên máy chiếu
Gv chiếu bài tập lên máy chiếu
G V n h ậ n x é t chữa bài
HS thảo luận theo nhóm điền vào bảng phụ
HS thực hiện trên máy tính theo nhóm
B à i t ậ p : 3.7/22/SB T
B à i t ậ p : 3.16/25/S BT
B à i t ậ p : 3.20/26/S BT