- Noái hai ñieåm vöøa veõ.. b) Ñaët boán tam giaùc vuoâng coøn laïi leân taám bìa hình vuoâng thöù hai nhö hình 122.[r]
Trang 1* Vẽ một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 3 cm và 4 cm
* Đo độ dài cạnh huyền và so sánh bình phưương độ dài cạnh huyền với tổng bình phưương độ dài hai cạnh góc vuông
Trang 2Caựch veừ: - Veừ goực vuoõng
- Treõn caực caùnh cuỷa goực
vuoõng laỏy hai ủieồm caựch
ủổnh goực laàn lửụùt laứ 3cm;
4cm
- Noỏi hai ủieồm vửứa veừ. 4cm
0
1
2
3
4
5
Dùng th ớc đo độ dài cạnh huyền rồi so sánh bình
ph ơng độ dài cạnh huyền với tổng bình ph ơng độ
dài hai cạnh góc vuông
32 + 42 = 5 2
Trang 3Nhận xét: Bình phươngư độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phưươngưđộ dài hai cạnh góc vuông
Có nhận xét gì về mối liên hệ giữa cạnh huyền
và cạnh góc vuông?
Còn cách nào khác
để cũng rút ra nhận xét trên ?
?
Trang 4a
b
c
a a
b
c
a a
b
c
a a
b
c
a a
b
c
a a
b
c
a a
b
c
a a
b
c
a
Hai hình vuông diện
tích bằng nhau
8 tam giác vuông diện tích bằng nhau
1 §Þnh lý Py-ta-go:
Trang 5?2 - Thực hành:
* Lấy giấy trắng cắt 8 tam giác vuông bằng nhau
* Trong mỗi tam giác vuông đó, ta gọi độ dài các cạnh góc vuông là a, b; độ dài cạnh huyền là c
* Cắt 2 hình vuông có cạnh bằng a + b
a) Đặt 4 tam giác vuông lên tấm
bìa hình vuông thứ nhất nh H121
SGK
b) Đặt 4 tam giác vuông còn lại lên
tấm bìa hình vuông thứ hai nh ư
H122 SGK
b
a a
a
a b
b
b
c
c
c
c
b
a
a
a
b
b c
c
Trang 6b c a c b
a
b c
a
b
c a
a) Đặt bốn tam giác vuông lên tấm bìa hình vuông như hình
121 Phần bìa không bị che lấp là một hình vuông có cạnh
bằng c, tính diện tích phần bìa đó theo c.
Hình 121
S(c) = c2
Trang 7b) Đặt bốn tam giác vuông còn lại lên tấm bìa hình vuông thứ hai như hình 122 Phần bìa không bị che lấp gồm hai hình vuông có cạnh là a và b, tính diện tích phần bìa đó theo a và b.
b
a
a
b
a b
c
a b
c
b a
Hình 122
S = S (a) + S (b) = a2 + b2
b a
a 2
b 2
Trang 8= b 2 + a 2
b
a c
c
a
b
a
c b
a
b c
b
a c
a
b c
a
b
c a
b c
c 2
a a
b b
Qua đo đạc,ghép hình, các em có nhận xét gì về quan hệ giữa
c 2 và b 2 +a 2
?
c
Trang 9c2 = a2 + b2
b c
a
Cạnh huyền
Cạnh góc
vuông
Cạnh góc vuông
Trang 10ABC; ¢ = 900
BC2 = AB2 + AC2
GT
KL
§Þnh lý Pytago:
Trong mét tam gi¸c vu«ng, b×nh phư ¬ng cña c¹nh huyÒn b»ng tæng c¸c b×nh phương cña hai c¹nh gãc vu«ng.
B
Trang 11Tính độ dài x trên hình vẽ:
ABC vuông tại B ta có:
AC2 = AB2 + BC2 (ĐL Pytago)
102 = x2 + 82
100 = x2 + 64
x2 = 100 – 64 = 36
x = 6
A
B
C
10
D
E
F
1
1
x
EDF vuông tại D ta có:
EF2 = DE2 + DF2 (ĐL Pytago)
x2 = 12 + 12
x2 = 2
Nh vậy, trong một tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh ta tính đ ợc
độ dài cạnh còn lại.
?3
Trang 12Nếu một tam giác biết bình phương
độ dài một cạnh bằng tổng bình ph
ơng độ dài hai
ư cạnh kia thì tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
?
Trang 13BC 2 = AB 2 + AC 2
?4.Vẽ ABC: AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Dùng th ớc đo góc để xác định số đo góc BAC
Hãy cho biết một tam giác có các cạnh quan hệ với nhau như thế nào thì tam giác đó là tam giác vuông?
B
Trang 14Nếu một tam giác có bình phư ơng của một cạnh bằng tổng các bình phưương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông.
Định lí:
2 Định lí Py-ta-go đảo:
ABC; BC2 = AB2 + AC2
Â= 900
GT
KL
B
Trang 153/ Củng cố và luyện tập:
Bài tập 53 ( 131 sgk ):
Tìm độ dài x trên các hình H127b, c ( Hoạt động nhóm).
x
29 21
c,
x 2 = 2 2 + 1 2 = 5 => x = 5
Trên hình c: áp dụng định lí Pytago ta có:
C B
A
Trang 16Baứi taọp 55 ( 131 sgk )
Tớnh chieàu cao cuỷa bửực tửụứng (h.129) bieỏt raống chieàu
daứi cuỷa thang laứ 4m vaứ chaõn thang caựch tửụứng laứ 1m
A B
4
1
C -HD bài 55:
Chiều cao bức t ờng chính ư
là độ dài cạnh AC của tam giác vuông ABC
Trang 17Qua bài học hôm nay các em cần ghi nhớ những đơn vị kiến thức nào ?
Vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam
giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia.
Vận dụng định lí Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác
là tam giác vuông.
Trang 18* Học thuộc định lý Pitago thuận và đảo
* Làm bài tập 53a, d; 54 ; 55 trang 131 sgk.
* Đọc mục Có thể em ch a biết “ ” trang 132 sgk.
H ƯỚ NG D N V NHÀ Ẫ Ề