Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa lý bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1ĐỘ DẪN ĐIỆN CỦA DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LY
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có
tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 3Các loại vật dẫn
Các loại vật dẫn:
Vật dẫn loại 1: vật dẫn kim loại
Vật dẫn loại 2: vật dẫn điện giải
Trang 4Các loại vật dẫn
Không
Tỷ lệ nghịch Cao
Electron Kim loại
Có
Tỷ lệ thuận Thấp
Ion Điện giải
Thay đổi Tỷ lệ nghịch Không
Nút khuyết ion
Bán dẫn
Khả năng dẫn điện Nhiệt độ Phản ứng hóa học
Bản chất dòng điện Vật dẫn
Trang 6Độ dẫn điện của dung dịch các chất
Trang 10NaOH LiCl2CuSO4
CH3COOH
Ảnh hưởng của bản chất và nồng độ chất điện ly đến
Trang 11Độ dẫn điện đương lượng
Độ dẫn điện = khả năng vận chuyển dòng điện của 1 dung dịch bất kỳ có thể tích V và nồng độ C
Độ dẫn điện riêng = khả năng vận chuyển dòng điện của 1 dung dịch có thể tích 1 cm3
Độ dẫn điện đương lượng = khả năng vận chuyển của
1 dung dịch chứa 1 đương lượng gam chất điện ly
Trang 13CH 3 COOH
Ảnh hưởng của bản chất và nồng độ chất điện ly đến
Trang 14Cách ngoại suy xác định
Với các chất điện ly mạnh: Xác định λ tại vài điểm có nồng độ lân cận 0 Vẽ
đồ thị sau đó ngoại suy ra giá trị
Trang 15C
0,5
1,0
1,5
2,0
Trang 16Quan sát của Kohlrausch về độ dẫn điện đương
21.20
132.30 111.10
KBr NaBr
21.17
126.50 105.33
KNO3 NaNO3
21.11
130.10 108.99
NaCl KCl
Xác định độ dẫn điện thông qua các thông số của dung dịch
Trang 17Các thông số Nồng độ dung dịch C (đlg/l) có độ điện ly .
Hệ số bình: chiều dài l (cm) và tiết diện điện cực S (cm2)
Hiệu điện thế trên 2 điện cực E (V)
Độ dẫn điện độc lập của các ion
Trang 18Độ dẫn điện của dung dịch phụ thuộc:
Số lượng ion Tốc độ dịch chuyển của ion
Giả sử
Vận tốc của cation: U (+) cm/s
Vận tốc của anion: U (-) cm/s
dòng điện của ion = điện lượng do ion vận chuyển
Điện lượng do ion vận chuyển qua tiết diện S
trong thời gian 1 giây = cường độ dòng điện I (A)
Độ dẫn điện độc lập của các ion
Trang 20Định luật Kohlrausch: Độ dẫn điện đương lượng của dung dịch ở nồng độ vô cùng loãng bằng tổng
độ dẫn điện độc lập của các ion
Độ dẫn điện độc lập của các ion
Trang 22Linh độ và độ dẫn điện độc lập của một số ion ở
Trang 23Ứng dụng của phép đo độ dẫn điện
Trang 24Nguyên tắc:
Nhỏ dần dung dịch chuẩn vào dung dịch cần xác định nồng độ Đồng thời theo dõi độ dẫn điện của hệ
Biến thiên độ dẫn gây ra bởi sự thay thế ion này bằng ion khác có linh độ khác nhau
Lập đồ thị biểu diễn: V dung dịch chuẩn thêm vào -độ dẫn điện => điểm tương đương (là điểm gãy khúc trên đồ thị)
Chuẩn độ đo độ dẫn
Trang 26(S.cm -1 )
V NaOH
xxx
x x x
x
Vtương ng
ng đương
Phản ứng acid – base mạnh (định lượng HCl bằng NaOH)
Trang 27Phản ứng acid yếu – base mạnh(định lượng H3BO3 bằng NaOH)
L - tăng lên do HL phân ly liên tục
Độ dẫn điện ít thay đổi
Sau tương đương
Trang 28Ví dụ 2: Định lượng đồng thời hỗn hợp HCl và CH 3 COOH trong
dung dịch bằng NaOH có nồng độ đã biết
Trang 291000.k S
Xác định độ tan của muối khó tan
Trang 30Nguyên tắc:
Pha một dãy dung dịch chất điện ly có nồng độ ban đầu khác nhau
Đo độ dẫn điện riêng của mỗi dung dịch, sau đó tính ra độ dẫn điện đương lượng.
Tính và Ki
Xác định độ điện ly và hằng số
điện ly Ki
Trang 310,02611 0,01858 0,01318 0,00934
1,758 1,761 1,757 1,763