Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật, Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa lý bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật, Y dược và các ngành khác
Trang 1Chương VI CÂN BẰNG GIỮA DUNG DỊCH
LỎNG VÀ PHA RẮN
(SỰ HÒA TAN VÀ KẾT TINH)
I Tính chất và nồng độ của dung dịch
II Sự kết tinh của dd hai cấu tử
Hệ không tạo dd rắn, không tạo hợp chất hóa học
Hệ không tạo dd rắn, tạo hợp chất hóa học bền-khi kết tinh.
Hệ ko tạo dd rắn, tạo hợp chất hóa học ko bền-khi kết tinh.
Hệ tạo dd rắn tan lẫn vô hạn
Hệ tạo dd rắn tan lẫn có giới hạn
Trang 2I TÍNH CHẤT CÁC DUNG DỊCH LOÃNG CHẤT TAN KHÔNG BAY
HƠI
03/22/21 607010 - Chương 6 2
Trang 31 Độ giảm áp suất hơi của dung dịch
Đối với dd các chất tan không
bay hơi, thì áp suất hơi trên bề mặt
dd là do hơi dung môi gây ra.
P = P dung môi = 0 = 0 −
1 . 1l 1 (1 )
: áp hơi bão hoà của dung
môi nguyên chất.
x : tổng phần mol các chất tan
không bay hơi.
0 i
Định luật Raoult II:
độ giảm áp suất hơi
tương đối của dd bằng tổng phần mol các chất tan không
bay hơi
Trang 403/22/21 607010 - Chương 6 4
Trang 5• 2 Độ tăng điểm sôi và độ hạ điểm kết tinh
Độ tăng điểm
Độ hạ
điểm
đông
Khi hòa tan một chất không bay
hơi vào dd, nhiệt độ sôi của hệ sẽ
tăng và nhiệt độ đông đặc giảm so
với dung môi nguyên chất
Trang 603/22/21 607010 - Chương 6 6
Trang 7Độ tăng điểm sôi và độ hạ
điểm kết tinh của dung dịch các chất tan không bay hơi tỉ lệ thuận nồng độ molan của dung dịch:
∆ TS = KS.Cm = TSdd – TSdm
∆ TĐ = KĐ.Cm = TĐdm – TĐdd
K Đ : hằng số nghiệm đông
K S : hằng số nghiệm sôi
KĐ, KS chỉ phụ thuộc dung môi, không phụ thuộc chất tan
Trang 8Đối với dd vô cùng loãng hoặc dd
lý tưởng:
1
1
2 0
1000
M T
R K
λ
=
T0 : nhiệt độ sôi (hay nhiệt độ đông đặc) của dung môi
M1: khối lượng phân tử dung môi
λ1 : nhiệt ngưng tụ (hay nhiệt nóng chảy) của dung môi
03/22/21 607010 - Chương 6 8
Trang 9• 3 Áp suất
thẩm thấu
Trang 10Phần dd trong ống bán thấm có nồng độ C, phần chất lỏng ngoài chậu là dung môi
Do chênh lệch nồng độ, dung môi thấm qua màng vào trong, mực chất lỏng trong ống dâng lên độ cao h, tạo chênh lệch áp suất gọi là áp suất thẩm thấu:
Áp suất Π phụ thuộc vào nồng độ dd và nhiệtđộ:
Π = C.R.T
Nếu chất tan điện ly: Π = i.C.R.T
với i là hệ số Van’t Hoff
03/22/21 607010 - Chương 6 10
Trang 11• 4 Các phương pháp xác định khối
lượng phân tử bằng thực nghiệm
-Phép nghiệm áp: dựa vào độ giảm áp suất hơi của dd
-Phép nghiệm sôi: dựa vào độ tăng điểm sôi của dd
-Phép nghiệm lạnh: dựa vào độ
tinh của dd
-Phép nghiệm thẩm thấu: dựa vào áp suất thẩm thấu
của dd
Trang 12VI.2 SỰ KẾT TINH CỦA DUNG DỊCH HAI CẤU TỬ
VI.2.1 HỆ KHÔNG TẠO DD RẮN, KHÔNG TẠO HỢP CHẤT HOÁ HỌC
a Giản đồ nhiệt độ, thành phần:
03/22/21 607010 - Chương 6 12
Trang 13(aeb) đường
lỏng
biểu diễn điểm bắt đầu
kết tinh của
hỗn hợp
e: điểm eutecti
biểu diễn dd bão hoà hai cấu tử A-B,
khi hạ nhiệt độ A và B sẽ kết tinh
đồng thời
a, b: điểm kết tinh của A, B
nguyên chất
(rr’) đường rắn
Trang 14s tr
q
b Khảo sát quá trình đa nhiệt
trên giản đồ (T-x)
03/22/21 607010 - Chương 6 14
Trang 15Tại mỗi thời điểm: các điểm hệ, điểm rắn, điểm lỏng là liên hợp, tuân theo
quy tắc đòn bẩy
Tại T2:
2 2
2 l
B
Q
l g
g gl
lượnglỏn
B lượngrắn = =
Tại Te:
hệ H = lỏng e + rắn chung RlượngrắnlượnglỏnC chungge = HReHC
C A
B
C
R R
R
R B
lượngrắn
A
lượngrắn
=
hệ rắn chung RC = rắn A + rắn B
Quá trình kết tinh kết thúc khi điểm
rắn chung chạy đến điểm H
Trang 16c Hỗn hợp eutecti:Điểm e có nhiệt độ và thành phần
là T e và x e
Tại điểm eutecti, hệ lỏng A-B bão hoà
cả hai cấu tử A, B
Mỗi hệ có Te và xe đặc trưng
03/22/21 607010 - Chương 6 16
Trang 17Nếu hạ nhiệt độ hỗn hợp eutecti, A
và B sẽ kết tinh đồng thời Hệ kết
tinh như một chất nguyên chất
Trang 18Ứng dụng của hỗn hợp eutecti:- Tạo “thiếc hàn” nóng chảy ở nhiệt
độ thấp
- Tạo các hỗn hợp sinh hàn: “muối – nước”
03/22/21 607010 - Chương 6 18
Trang 19d Quá trình kết tinh đẳng
nhiệt (T = const)Giữ nhiệt độ không đổi, thay đổi
thành phần của hệ
Xét hệ là dung dịch NaNO3 30% mol, ở
55oC
Quá trình chưng
đẳng nhiệt
ứng dụng trong công nghệ CÔ
ĐẶC DD
Trang 20VI.2.2 HỆ KHÔNG TẠO DD RẮN, KHI KẾT
TINH TẠO HỢP CHẤT HOÁ HỌC BỀN
Cho hệ hai cấu tử A và B Giả sử ở nồng độ nào đó, hệ có phản ứng
hóa học tạo chất D (D bền ở T< T nóngchảy
e 1 (hệ AD)
e 2 (hệ DB)
03/22/21 607010 - Chương 6 20
Trang 21a Quá trình kết tinh đa nhiệt:
Trang 22b Quá trình kết tinh đẳng nhiệt, đẳng áp:
03/22/21 607010 - Chương 6 22
Trang 23VI.2.3 HỆ KHÔNG TẠO DD RẮN, KHI KẾT TINH
TẠO HỢP CHẤT HOÁ HỌC KHÔNG BỀN
Cho hệ hai cấu tử A và B Giả sử ở nồng độ nào đó, hệ có phản ứng
hóa học tạo chất D
(D chỉ tồn tại ở nhiệt độ T < T p và T p
< T nóng chảy DCác đường kết )
tinh của chất rắn:
ae (Rắn A)
ep (Rắn D)
pb (Rắn B)
e: điểm eutecti p: điểm peritecti
(điểm chuyển tiếp)
Trang 24Hệ có xB< xB(p), quá trình kết tinh diễn
ra giống như hệ không tạo dung dịch
rắn, không tạo hợp chất hóa học
a Quá trình đa nhiệt của hệ
Q 1 (xB> xB(D))
03/22/21 607010 - Chương 6 24
Trang 25b Quá trình đa nhiệt của hệ Q 2 (xB=
xB(D))
Q 3 (xB(p)< xB<
xB(D))
Trang 26VI.2.4 HỆ HAI CẤU TỬ TẠO THÀNH
DD RẮN TAN LẪN VÔ HẠN
Trong thực tế, có những hệ khi kết tinh tạo ra các tinh thể hỗn hợp đồng
thể như hệ Ag – Au Đường alb - lỏng, biểu diễn đường
các dd bão hòa và bắt đầu kết tinh
Đường arb - đường rắn, biểu diễn các hệ rắn bắt đầu
Trang 27VI.2.5 HỆ HAI CẤU TỬ TẠO THÀNH
DD RẮN TAN LẪN CÓ GIỚI HẠN
a Hệ có điểm
eutectic
Hệ Pb – Sn thuộc loại
này
Trang 28b Hệ có điểm peritecti
Hệ Pt-Ag thuộc dạng này
03/22/21 607010 - Chương 6 28