HỢP CHẤT DỊ VÒNGBài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?. Mục tiêu• Đưa ra dược ví dụ về các dị vò
Trang 1HỢP CHẤT DỊ VÒNG
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2Mục tiêu
• Đưa ra dược ví dụ về các dị vòng
• Trình bày được sự phân loại theo cấu trúc dị
vòng nitơ
• Trình bày được các phản ứng chính của dị
vòng nitơ.
• So sánh và giải thích được tính base của một
số dị vòng nitơ.
• Đưa ra được các ví dụ điển hình của alcaloit,
dị vòng nitơ và ý nghĩa y học.
Trang 3ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI
• Là những hợp chất có cấu tạo vòng (no, không no) trong đó có các dị tố O,N,S
• phân loại
- Căn cứ vào dị tố : dị vòng chứa nitơ, oxi…
Pirol Furan Thiofen
Trang 4Phân loại
- Căn cứ vào số cạnh: dị vòng 5 cạnh, 6 cạnh, nhiều cạnh
- Căn cứ vào độ bảo hòa
- Ngoài ra còn có dị vòng nhiều vòng ngưng tụ, nhiều dị tố
N pyridin N pyperidin
N
N N
N
N
oxazin
N
N imidazol pyrimidin
Trang 5DANH PHÁP
Tên dị vòng = dị tử + đuôi
Dị tử: N đọc là az; O đọc là ox; S đọc là Thi
Đuôi: Vòng 5 đọc là ol; vòng 6 đọc là in
N
N
monoazol
pyrol 1
,3_diazol imidazol monoazinpyridin
N
N
1 ,3_diazin pyrimidin
O
N
CH3
N
S
1 ,3_thiazol 2 _methyl monoazin
Trang 6Tính chất
LÝ TÍNH
Nhiều chất có mùi khó chịu
-Indol mùi thối như phân người -pyrolidin mùi khai như amoniac -pyrol mùi như cloroform
-pyridin có mùi khó chịu
HÓA TÍNH
-Tính chất của vòng
-Tính chất của dị tố
Trang 71.Tính chất do vòng quyết định
1.1 Dị vòng có hệ thống liên hợp kín có tính chất
tương tự như hidrocarbon thơm
- phản ứng thế
- phản ứng cộng
1.2 Dị vòng không liên hợp, hóa tính tương tự như
hidrocarbon vòng
phản ứng dehidro hóa
H+
Zn + HCl
pyrolidin pyrol
N
H
0 C
N
Br + HBr
N NH
_ 6H
Ag+ t0 piperidin pyridin
Trang 82 Tính chất do dị tố quyết định.
Dị vòng nitơ thể hiện tính base
N
+ HCl
N H
Cl pyridin chlorid
N
+ HOH
N H
OH pyridin hydroxyd
N H
NO2
NO2
NO2
N H
O
NO2
NO2
NO2
pyridinpicrat
Trang 9Ứng dụng và ý nghĩa y học.
Dị vòng là cấu tạo của nhiều hợp chất thiên nhiên quan
trọng
base dị vòng: guanin, adenin, cytosin, thymin, và uracin
Trong ADN gốc base chủ yếu là: G, A, X và T
Trong ARN gốc base chủ yếu là: G, A, X và U
NH
N O
H2N
N
N
NH2
N NH O
NH2
NH
NH O
O
CH3
NH
N O
O
Trang 10Là những hợp chất thiên nhiên có cấu tạo phức tạp chứa nitơ
Ephedrin có trong cây thảo ma hoàng: dùng điều trị cơn hen và sổ mủi
Quinin có trong vỏ cây Canhkina đỏ dùng để điều trị sốt rét
do ký sinh trùng
CH CH
OH NH
CH3
CH3 ephedrin
CH=CH2 HC
OH
N
Trang 11TỰ LƯỢNG GIÁ
1 Viết công thức cấu tạo, đọc tên của một số dị vòng khác
nhau
2 Nêu tính chất hóa học đặc trưng nhất của các dị vòng
nitơ
3 So sánh và giải thích tính base của :
a pyridin và anilin
b Pyridin và pyrolidin
c Pyridin và NH3
d Pyrolidin và NH3
Viết phản ứng của chúng vơi acid clohydric
Trang 12TỰ LƯỢNG GIÁ
4 Nêu đặc điểm cấu tạo của piperidin, pyridin, pyrol
5 Viết phản ứng của pyrol, pyridin, pyrol
6 Cho dãy các chất sau đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính base Hãy giải thích
pyrol, anilin, pyridin, pyperidin
7 Bằng phản ứng hóa học, hãy nhận biết anilin và pyridin
8 Viết phản ứng điều chế pyrol từ furan và ngược lại
9 Viết công thức cấu tạo của G, A, X, T, U
10 Nêu một số alcaloid và tác dụng dược lý của chúng