Tổng hợp Gabriel Alkyl hóa gián tiếp: Sf là amin bậc nhất 3.3... Sản phẩm tan trong xút vì còn một H linh động Sản phẩm không tan trong xút Amin bậc 3 không tham gia p/ứ acyl hóa để tạo
Trang 32 Danh pháp
a Theo danh pháp IUPAC:
Tên hydrocarbon + Amin
b Amin là tiếp vĩ ngữ:
Tên gốc hydrocarbon + Amin
NH 2 Benzenamin
N(CH 3 ) 2 N,N-dimethylbenzenamin
H 3 C NH 2 4-methylbenzenamin
CH 3 NH 2
Methylamin
Methanamin
(CH 3 CH 2 ) 2 NH Diethylamin N-ethylethanamin
CH 3 CH 2 N CH 2 CH 3
CH 3 Diethylmethylamin N-methyl,N-ethylethanamin
CH 2 CH 3
C 6 H 5 N
C 6 H 4 CH 3 p
Ethyl, phenyl,p-tolylamin N-ethyl,N-p-tolylbenzenamin
Trang 4c Amino là tiếp đầu ngữ:
Amino + Tên hydrocarbon tương ứng
d Danh pháp amin thơm: Qui ước aminobenzen là anilin
CH 3 NH 2 CH 1 2 CH CH 2 3 2 NH 2 CH 3 CH 2 N(CH 3 ) 2 C 6 H 5 NHCH 3 Aminomethan 3-amino-1-propen dimethylaminoethan methylaminobenzen
Trang 53 Điều chế amin:
3.1 Alkyl hóa trực tiếp amoniac và các amin khác: Cơ chế S N2
Anilin td alkylhalogenid chủ yếu thu được amin bậc hai:
+
NHCH 2 C 6 H 5
NaHCO 3 NaCl, CO 2 , H 2 O
+
Benzylchlorid Benzylphenylamonichlorid Benzylphenylamin
Trang 63.2 Tổng hợp Gabriel (Alkyl hóa gián tiếp): Sf là amin bậc nhất
3.3 Khử hóa hợp chất nitro: Chất khử là kim loại/ H + , H 2 /xt
C C O
O
N R
Alkylphtalimid
R NH 2 + Alkylamin Ionphtalat
H 2 O HO
COO COO
ArNO 2 + 3 Fe + 6 HCl ArNH 2 + 3 FeCl + 2 H 2 O
CH 3
NO 2 CH(CH 3 ) 2
H 2 / Ni
3
NH 2 CH(CH 3 ) 2
CH 3
2-nitro-4-isopropyltoluen 2-methyl-5-isopropylanilin
Trang 7O C (H) R'
H 2 / xt
R (H) R'
CH NH 2 Amin bậc 1 hoặc bậc 2
CH O + NH 3
CH NH
H 2 O
H 2 / Ni CH 2 NH 2
Trang 83.6 Khử hóa hợp chất amid RCONH 2
3.6 Phương pháp chuyển vị Hoffmann.
N,N -dimethylcyclohexancarboxamid N,N -dimethylcyclohexylmethanamin
Trang 95 Tính base của amin:
Mạnh hơn alcol và ete.
Các Arylamin có tính base yếu hơn alkylamin do: Ar (-I), NH 2 (+C)
NH 2 NH + 2 NH + 2 NH + 2
Tính base còn phụ thuộc nhóm thế và hiệu ứng không gian.
Trang 11Sản phẩm tan trong xút vì còn một H linh động
Sản phẩm không tan trong xút
Amin bậc 3 không tham gia p/ứ acyl hóa để tạo amid
Amin bậc 1
Amin bậc 2
Amin bậc 3
Trang 126.2 Phản ứng với Arylsulfonylclorid tạo sulfonamid.
a Amin bậc nhất: Tạo sản phẩm tan trong kiềm
b Amin bậc hai : Tạo sản phẩm khơng tan trong kiềm
c Amin bậc ba: khơng phản ứng.
R NH 2 Ar S
O O
O O
NH R HCl Amin bậc 1 Arylsulfonylchlorid Arylsulfonamid
Trang 136.3 Phản ứng với acid nitrơ HNO 2
a Với amin bậc nhất:
Amin bậc nhất aliphatic: sp 2 là alcol
Amin thơm bậc nhất: sp 2 là muối diazoni ở nhiệt độ < 5 0 C
R NH 2 + NaNO 2 + HCl [R N N]Cl
NaCl 2H 2 O + + H 2 O ROH + N 2 + HCl
CH 3 CH 2 NH 2 + NaNO 2 + HCl CH 3 CH 2 OH + NaCl + N 2 + H 2 O
[Ar N N]Cl + + Ar' NH 2 Ar N N Ar' +
Hợp chất azoic
HO
Arendiazoniclorid
Trang 14b Với amin bậc hai:
sp 2 là N-nitroso amin có màu vàng
c Với amin bậc ba:
Hầu như không p/ứ Các arylamin 3 o nếu vị trí para còn trống:
Trang 156.4 Phản ứng với halogen Tạo N -halogen amin
Amin 1 0 và 2 0 t/d halogen trong mt kiềm loãng tạo N -halogen amin
Trang 166.5 Phản ứng oxy hóa
*Amin aliphatic bậc nhất: tạo hỗn hợp sản phẩm
*Amin bậc hai: Tạo sản phẩm N,N -dialkylhydroxylamin
*Amin bậc ba: tạo N -oxid amin
Nitrosoalkan Nitroalkan
H [O]
R R' N
R R' N OH
[O]
R"
N R'
R
R"
N R'
quinon
Trang 176.6 Phản ứng thế ái điện tử vào nhân thơm: NH 2 là nhóm thế loại 1 Phản ứng halogen hóa:
Br 2 3
NH 2
+ Br 2 CS 2
NH 2 NH 2
+ Br
Cl
Cl
+ 2HCl Acid anthranilic Acid 2-amino-3,5-dibromobenzoic
Trang 18• Nitro hóa amin thơm bậc ba cho hiệu suất cao /mt acid acetic
•Phản ứng Vilsmeier: đưa nhóm CHO vào amin thơm bậc ba
N(CH 3 ) 2 N(CH 3 ) 2 N(CH 3 ) 2
H C N(CH 3 ) 2
O
CHO
CH 3 NH 2 +
Dimethylformamid(DMF) p-dimethylaminobenzaldehyd
Trang 19 Khi thực hiện thế ái điện tử vào nhân thơm thường phải bảo vệ
chức amin bằng phản ứng acyl hóa nhóm amin
Phản ứng acyl hóa nhóm NH 2 có hai mục đích :
- Bảo vệ chức amin khỏi bị oxy hóa
- Hạ hoạt nhân thơm
Trang 20AMIN CHƯA NO CÓ MỘT LIÊN KẾT ĐÔI
ENAMIN
Trang 21Chức amin gắn trực tiếp với C có lk đôi gọi là Enamin
Enamin thường không bền và có dạng hỗ biến Imin
Trang 22CH 2
N + Br
Trang 23AMIN ĐA CHỨC - POLYAMIN
Polyamin có tính chất đặc trưng cuả amin
o-phenylendiamin td với acid nitrơ tạo dị vòng benzotriazol
NH 2
N
N N H
H 2 O 2
NH 2
H 2 N
1,8-diaminoaphthalen