1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỢP CHẤT AMIN ppt _ HÓA HỮU CƠ

23 92 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 798,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp Gabriel Alkyl hóa gián tiếp: Sf là amin bậc nhất 3.3... Sản phẩm tan trong xút vì còn một H linh động Sản phẩm không tan trong xút Amin bậc 3 không tham gia p/ứ acyl hóa để tạo

Trang 3

2 Danh pháp

a Theo danh pháp IUPAC:

Tên hydrocarbon + Amin

b Amin là tiếp vĩ ngữ:

Tên gốc hydrocarbon + Amin

NH 2 Benzenamin

N(CH 3 ) 2 N,N-dimethylbenzenamin

H 3 C NH 2 4-methylbenzenamin

CH 3 NH 2

Methylamin

Methanamin

(CH 3 CH 2 ) 2 NH Diethylamin N-ethylethanamin

CH 3 CH 2 N CH 2 CH 3

CH 3 Diethylmethylamin N-methyl,N-ethylethanamin

CH 2 CH 3

C 6 H 5 N

C 6 H 4 CH 3 p

Ethyl, phenyl,p-tolylamin N-ethyl,N-p-tolylbenzenamin

Trang 4

c Amino là tiếp đầu ngữ:

Amino + Tên hydrocarbon tương ứng

d Danh pháp amin thơm: Qui ước aminobenzen là anilin

CH 3 NH 2 CH 1 2 CH CH 2 3 2 NH 2 CH 3 CH 2 N(CH 3 ) 2 C 6 H 5 NHCH 3 Aminomethan 3-amino-1-propen dimethylaminoethan methylaminobenzen

Trang 5

3 Điều chế amin:

3.1 Alkyl hóa trực tiếp amoniac và các amin khác: Cơ chế S N2

Anilin td alkylhalogenid chủ yếu thu được amin bậc hai:

+

NHCH 2 C 6 H 5

NaHCO 3 NaCl, CO 2 , H 2 O

+

Benzylchlorid Benzylphenylamonichlorid Benzylphenylamin

Trang 6

3.2 Tổng hợp Gabriel (Alkyl hóa gián tiếp): Sf là amin bậc nhất

3.3 Khử hóa hợp chất nitro: Chất khử là kim loại/ H + , H 2 /xt

C C O

O

N R

Alkylphtalimid

R NH 2 + Alkylamin Ionphtalat

H 2 O HO

COO COO

ArNO 2 + 3 Fe + 6 HCl ArNH 2 + 3 FeCl + 2 H 2 O

CH 3

NO 2 CH(CH 3 ) 2

H 2 / Ni

3

NH 2 CH(CH 3 ) 2

CH 3

2-nitro-4-isopropyltoluen 2-methyl-5-isopropylanilin

Trang 7

O C (H) R'

H 2 / xt

R (H) R'

CH NH 2 Amin bậc 1 hoặc bậc 2

CH O + NH 3

CH NH

H 2 O

H 2 / Ni CH 2 NH 2

Trang 8

3.6 Khử hóa hợp chất amid RCONH 2

3.6 Phương pháp chuyển vị Hoffmann.

N,N -dimethylcyclohexancarboxamid N,N -dimethylcyclohexylmethanamin

Trang 9

5 Tính base của amin:

Mạnh hơn alcol và ete.

Các Arylamin có tính base yếu hơn alkylamin do: Ar (-I), NH 2 (+C)

NH 2 NH + 2 NH + 2 NH + 2

Tính base còn phụ thuộc nhóm thế và hiệu ứng không gian.

Trang 11

Sản phẩm tan trong xút vì còn một H linh động

Sản phẩm không tan trong xút

Amin bậc 3 không tham gia p/ứ acyl hóa để tạo amid

Amin bậc 1

Amin bậc 2

Amin bậc 3

Trang 12

6.2 Phản ứng với Arylsulfonylclorid tạo sulfonamid.

a Amin bậc nhất: Tạo sản phẩm tan trong kiềm

b Amin bậc hai : Tạo sản phẩm khơng tan trong kiềm

c Amin bậc ba: khơng phản ứng.

R NH 2 Ar S

O O

O O

NH R HCl Amin bậc 1 Arylsulfonylchlorid Arylsulfonamid

Trang 13

6.3 Phản ứng với acid nitrơ HNO 2

a Với amin bậc nhất:

Amin bậc nhất aliphatic: sp 2 là alcol

Amin thơm bậc nhất: sp 2 là muối diazoni ở nhiệt độ < 5 0 C

R NH 2 + NaNO 2 + HCl [R N N]Cl

NaCl 2H 2 O + + H 2 O ROH + N 2 + HCl

CH 3 CH 2 NH 2 + NaNO 2 + HCl CH 3 CH 2 OH + NaCl + N 2 + H 2 O

[Ar N N]Cl + + Ar' NH 2 Ar N N Ar' +

Hợp chất azoic

HO

Arendiazoniclorid

Trang 14

b Với amin bậc hai:

sp 2 là N-nitroso amin có màu vàng

c Với amin bậc ba:

Hầu như không p/ứ Các arylamin 3 o nếu vị trí para còn trống:

Trang 15

6.4 Phản ứng với halogen Tạo N -halogen amin

Amin 1 0 và 2 0 t/d halogen trong mt kiềm loãng tạo N -halogen amin

Trang 16

6.5 Phản ứng oxy hóa

*Amin aliphatic bậc nhất: tạo hỗn hợp sản phẩm

*Amin bậc hai: Tạo sản phẩm N,N -dialkylhydroxylamin

*Amin bậc ba: tạo N -oxid amin

Nitrosoalkan Nitroalkan

H [O]

R R' N

R R' N OH

[O]

R"

N R'

R

R"

N R'

quinon

Trang 17

6.6 Phản ứng thế ái điện tử vào nhân thơm: NH 2 là nhóm thế loại 1 Phản ứng halogen hóa:

Br 2 3

NH 2

+ Br 2 CS 2

NH 2 NH 2

+ Br

Cl

Cl

+ 2HCl Acid anthranilic Acid 2-amino-3,5-dibromobenzoic

Trang 18

• Nitro hóa amin thơm bậc ba cho hiệu suất cao /mt acid acetic

•Phản ứng Vilsmeier: đưa nhóm CHO vào amin thơm bậc ba

N(CH 3 ) 2 N(CH 3 ) 2 N(CH 3 ) 2

H C N(CH 3 ) 2

O

CHO

CH 3 NH 2 +

Dimethylformamid(DMF) p-dimethylaminobenzaldehyd

Trang 19

 Khi thực hiện thế ái điện tử vào nhân thơm thường phải bảo vệ

chức amin bằng phản ứng acyl hóa nhóm amin

Phản ứng acyl hóa nhóm NH 2 có hai mục đích :

- Bảo vệ chức amin khỏi bị oxy hóa

- Hạ hoạt nhân thơm

Trang 20

AMIN CHƯA NO CÓ MỘT LIÊN KẾT ĐÔI

ENAMIN

Trang 21

Chức amin gắn trực tiếp với C có lk đôi gọi là Enamin

Enamin thường không bền và có dạng hỗ biến Imin

Trang 22

CH 2

N + Br

Trang 23

AMIN ĐA CHỨC - POLYAMIN

Polyamin có tính chất đặc trưng cuả amin

o-phenylendiamin td với acid nitrơ tạo dị vòng benzotriazol

NH 2

N

N N H

H 2 O 2

NH 2

H 2 N

1,8-diaminoaphthalen

Ngày đăng: 03/02/2021, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w