Chứng minh bốn điểm A,D,H,E nằm trên một đường tròn.. Xác định hình dạng tứ giác ADHE.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS YÊN GIẢ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TRƯỜNG Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát
đề)
Ngày thi: 31/12/2015.
Bài 1: (3,0 điểm)
Cho a, b, c > 0 Chứng minh:
a b
b a
b)
Bài 2: (3,0 điểm)
Cho biểu thức A=
:
a) Rút gọn A
b) Tìm x sao cho A < 1
Bài 3: (4,0 điểm)
Giải phương trình
a) x 6 x9 2
b)
x x x x x x
Bài 4: (2,5 điểm) Tìm số tự nhiên n để n 18 và n 41 là hai số chính phương
Bài 5: (1,5 điểm) Chứng minh đa thức sau.
A = n3 + 3n2 + 2n chia hết cho 6, với mọi số nguyên n
Bài 6: (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông góc tại đỉnh A, đường cao AH Đường tròn đường kính BH cắt cạnh AB tại điểm D và đường tròn đường kính CH cắt cạnh AC tại điểm E Gọi I,J theo thứ tự là các trung điểm của các đoạn thẳng BH, CH
a Chứng minh bốn điểm A,D,H,E nằm trên một đường tròn Xác định hình dạng
tứ giác ADHE
b Chứng minh DE là một tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn
c Cho biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính độ dài đoạn thẳng DE?
Trang 2
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN Bài 1: (3,0 điểm)
a) Do a b , 0
(0,25điểm)
2 2
ab
(0,25điểm)
a2b2 2ab 0
(0,25điểm)
2
0
a b
bất đẳng thức này đúng => 2
a b
b a
(0,25điểm)
b)
vt
b c c a a b
(0,25điểm)
=
(0,5điểm)
Áp dụng câu a, ta có:
2
a b
(0,25điểm)
2
a c
(0,25điểm)
Trang 3b c
(0,25điểm)
Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta được điều phải chứng minh (0,5điểm)
Bài 2: (3,0 điểm)
a) Với x > 0 thì
x x x
và
x x x x
(0,25điểm)
Thực hiện biến đổi
A=
:
=
:
(0,5điểm)
2
.
3
x x
x
(0,5điểm)
=
.
3
x
(0,5điểm)
=
2
3
x
x
(0,25điểm)
b) A 1 khi
2
1 3
x
x * vì x 0 x 3 0 (0,25điểm)
Do đó * 2 x x3
(0,25điểm)
Trang 4 x 9
(0,5điểm)
Bài 3: Giải phương trình (4,0 điểm)
a) Điều kiện x 0
(0,25điểm)
x x
x 32 2
(0,25điểm)
3 2
x
(0,25điểm)
3 2
x
hoặc x 3 2
(0,25điểm)
25
x
hoặc x 1
(0,25điểm)
b)
x x x x x x
(1)
(1,0 điểm)
(0,5điểm)
17 15 13 11 9 7
(0,5điểm)
do
0
17 15 13 11 9 7
x19 0 x 19
(0,75điểm)
Bài 4 : (2,5 điểm)
Số n 18 và n 41 là hai số chính phương n18p2và n 41q p q2 , N
(0,5điểm)
p2 q2 n18 n 41 59 p q p q 59
(0,5điểm)
Trang 5Nhưng 59 là số nguyên tố nên:
(0,5điểm)
Ta có : n18p2 302 900 suy ra n 882
(0,5điểm)
Thay vào n 41, ta được 882 41 841 29 2 q2
(0,5điểm)
Vậy với n 882 thì n 18 và n 41 là hai số chính phương
(0,5điểm)
Bài 5: (1,5 điểm) A = n3 + 3n2 + 2n
A = n(n2 + 3n +2)
(0,25điểm)
= n (n+1)(n+2)
(0,5điểm)
Trong ba số nguyên liên tiếp có một số chia hết cho 2 và một số chia hết cho 3 mà ƯCLN(2,3)=1
(0,25điểm)
A = n (n+1)(n+3) 6 với mọi số nguyên n
(0,25điểm)
Vậy A = n3 + 3n2 +2n 6 với mọi số nguyên n
(0,25điểm)
Bài 6:
(6,0 điểm )
- Vẽ hình đúng
0,25 điểm
Ta có D E 900
Hai điểm D, E nằm trên đường tròn đường kính AH
Tứ giác ADHE là hình chữ nhật.(Tứ giác có 3 góc vuông)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
Tứ giác ADHE là hình chữ nhật, suy ra A1 E1
Ta lại có : A1 C (cùng phụ với A2 )
C E 3 (EJCcân)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
D
2
1 2 3
E 1
J I
B
A
C H
Trang 6 E E1 2 900 DˆEJ 90 0
DE JE
DE là tiếp tuyến tại E của đường tròn (J)
Chứng minh tương tự, ta có DE là tiếp tuyến tại D của đường tròn (I) hay DE
là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (I) và (J)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Trong tam giác vuông ABC, áp dụng định lí Pytago ta có :
2 6 2 8 2
10
BC
BC
AB2 = BH.BC
2 36
3,6 10
AB
BH
BC
CH= 10 – 3,6 = 6,4
Tứ giác ADHE là hình chữ nhật nên
DE = AH; AH2 = CH BH = 3,6 6,4
36.64 3,6.6, 4 4,8
100
DE
0,5 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm