1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học sinh giỏi

3 505 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ về một phía của AB hai hình vuông AMCD và MBEF.. a Lấy điểm H thuộc cạnh CD của hình vuông AMCD, tia phân giác của góc AMH cắt AD ở K.. Tính tổng diện tích hai hình vuông AMCD và MBEF

Trang 1

Một số đề thi học sinh giỏi lớp 8

Đề 1:

Câu 1: a) Tìm x, y thoả mãn 2x2 + 2xy + y2 + 9 = 6x – | y+3 |

b) Giải phơng trình x2 - 50x + 2x = 25

Câu 2: Tìm các số tự nhiên m, n sao cho m+ n = m.n

Câu 3: Tính tổng: S = 11.3 + 31.5 + 51.7 + … + 20071.2009

Câu 4: Các số thực x, y thoả mãn đẳng thức 5x2 + 20 y2 = 25xy Tính P4, với P=

y x

y x

2

2

− +

Câu 5: Cho 3 điểm A, M, B thẳng hàng theo thứ tự ấy, độ dài AB = 2 Vẽ về một

phía của AB hai hình vuông AMCD và MBEF

a) Lấy điểm H thuộc cạnh CD của hình vuông AMCD, tia phân giác của góc AMH cắt AD ở K Chứng minh rằng AK + CH = MH

b) Đặt AM = x Tính tổng diện tích hai hình vuông AMCD và MBEF theo x Tìm vị trí điểm M để tổng diện tích đó nhỏ nhất

c) Gọi P, Q là tâm của hai hình vuông AMCD và MBEF, gọi I là trung điểm của

PQ Khi điểm M di chuyển trên đoạn thẳng AB thì điểm I di chuyển nh thế nào?

Đề 2:

Câu 1: Giải phơng trình: x4 + 2x3 – 4x2 – 2x + 3 = 0

Câu 2: Tìm đa thức f(x) = x3 + ax2 + bx + c nếu biết:

a) f(-1) = 0 , f(0) = 1 , f(1) = 4

b) f(x) chia hết cho (x – 2)2 và f(1) = 4

Câu 3: Tính tổng : S = 11.2 +

3 2

1 + 4 3

1 + … +

2008 2007 1

Câu 4: Tìm các số nguyên m, n thoả mãn m =

1

1

2 +

+ +

n

n n

Câu 5: Cho hình vuông ABCD.

a) Lấy điểm E thuộc cạnh AD và điểm F thuộc cạnh DC sao cho AE=DF

Chứng minh rằng BE = AF và BE ⊥ AF

Trang 2

b) Gọi G là trung điểm AD, H là trung điểm DC, I là giao điêm của BG và AH.

Chứng minh rằng BC = IC

c) Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lấy theo thứ tự các điểm K, L, M, N sao cho

AK = BL = CM = DN Tứ giác KLMN là hình gì? Vì sao?

Đề 3:

Câu 1: a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên a lớn hơn 1, số 4a4 + 1 không thể là

số nguyên tố

b) Rút gọn biểu thức:

(ab bc)(ac) + (bc ca)(ba) + (ca ab)(cb)

Câu 2: Cho trớc số m thoả mãn m2 ≠ 1 Giải phơng trình ẩn x sau:

m x−−11 +

1

) 1 ( 2

4

2

m

x

1

1 2

m

x

− –

m

x

+

− 1

1

Câu 3: Xét các số a, b, c thoả mãn các điều kiện:

abc = 1 , a + b + c =

a

1 +

b

1 +

c

1

Tính giá trị biểu thức : M = ( a29 – 1)(b3 – 1)( c2008 – 1)

Câu 4: Cho hình vuông ABCD cố định Một điểm M di động trên cạnh BC (M khác

B và C) Tia AM cắt tia DC tại N Tia DM cắt tia AB tại I Các đờng thẳng BN và CI cắt nhau tại K

a) Chứng minh rằng biểu thức :

CM

1 –

CN

1

có giá trị không đổi b) Tính góc BKC

Đề 4:

Câu 1:

a) Với x ≠ 0 , hãy rút gọn biểu thức P(x) =

3 3 3

6 6 6

1 1

2 1 1

x

x x x

x

x x x

+ +

 +

 +

 +

b) Đặt A = n3 + 3n2 + 5n + 3 Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi giá trị nguyên dơng của n

Trang 3

Câu 2: Cho 4 số x, y, z, t thoả mãn điều kiện xyzt = 1 Chứng minh rằng biểu thức

sau không phụ thuộc vào các biến x, y, z, t :

1+x+1xy+xyz + 1+y+1yz+yzt + 1+z+1zt+ztx + 1+t+1tx+txy

Câu 3: Xác định các hệ số a, b, c để đa thức x3 + ax2 + bx + c đợc phân tích thành ( x + a )( x + b )( x + c )

Câu 4: Cho tam giác đều ABC có AB = a Gọi O là trung điểm cạnh BC Một góc

xOy = 60 0 quay quanh đỉnh có các cạnh Ox, Oy lần lợt cắt các cạnh AB và AC của tam giác ở M và N

a) Chứng minh 4BM.CN = a2

b) Chứng minh rằng khoảng cách từ điểm O tới đờng thẳng MN luôn không đổi khi góc xOy quay quanh O nhng hai tia Ox và Oy vẫn cắt các cạnh AB và AC của tam giác

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w