Nắm được các phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x.. Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp Vận dụng cao:.[r]
Trang 1
Ngày soạn: 29/10/2019 Tiết 21
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Nhận biết: -Biết quy tắ thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
Biết nhận dạng hằng đẳng thức từ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Biết tìm nhân tử chung trong bài toán phân tích đa thức thành nhân tử
Thông hiểu: - Biết thực hiện nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
Biết sử dụng phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức để phân tích thành nhân tử
Vận dụng thấp:
Biết thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
Nắm được các phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x
Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
Vận dụng cao:
Vận dụng HĐT vào dạng bài tập tìm điều kiện của biến trong phép hia đa thức để giải toán để GTNN , GTLN
2 Kỹ năng:
- HS biết vận dụng 7 HĐT đáng nhớ để làm các dạng toán liên quan
- khả năng quan sát, dự đoán, nhận diện các kiến thức đã học chính xác
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý
3 Thái độ:
- HS có tính trung thực, tự giác, cẩn thận khi làm bài
- Trung thực, có trách nhiệm với công việc của mình khi làm bài
4 Định hướng phát triển năng lực:
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, sử dụng ngôn ngữ toán học, giải
quyết vấn đề và sáng tạo, tính độc lập, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
II Hình thức kiểm tra
- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Tỉ lệ: 40% (TNKQ) và 60% (TL)
III Ma trận (Bảng ma trận)
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Nhân đơn
thức, đa
thức ( 3T)
Vận dụng nhân đơn thức với đa thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (C1)
0,5 5%
1( Bài 1) 1,0
10 %
2 1,5
15 %
2 Hằng
đẳng Nhận dạng được hằng Vận dụng HĐT vào BT tìm x
Trang 2thức (5T) đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C 2,3
1,0 10%
1(C 8) 0,5 5%
3 1,5 đ 15%
3 Phân tích
đa thức
thành nhân
tử (5T)
PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp
cơ bản
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C 6) 0,5 5%
Bài 2 2,0 20%
Bài 3b
1,0
10 %
2,5 3.5đ
35%
4 Chia đơn
thức, đa
thức ( 4T)
Nhận biết đơn thức, đa thức
A chia hết cho đơn thức B
Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức
Thực hiện phép chia
đa thức một biến đã sắp xếp
Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
để giải toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C 4,5 1.0đ
10 %
1(C 7) 0,5 5%
Bài 3a 1 10%
Bài 4 1 10%
4,5 3,5 đ
35 % Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6 3đ
30 %
3
4 đ 40%
3
3đ 30%
12
10 đ
100 %
IV Đề kiểm tra
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC
CẢNH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020
MÔN: ĐẠI SỐ 8 ( Tiết 11)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm) Chọn phương án trả lời
đúng nhất trong các phương án sau (mỗi phương án trả lời đúng được 0,5 điểm):
Câu 1: Thực hiện phép tính x.( 1- 2x2) được kết quả là:
Câu 2: (x + y)2 b ng:ằ
A) x2 + 2xy + y2 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4
Câu 3: x2 – y2 bằng :
A) (x + y )(x + y ) B) (x + y )(x – y ) C) (x - y )(x- y) D) 0
Câu 4: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 5: Đa thức 7x2y3z + 2xy chia hết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 6: Phân tích đa thức 3x3 - 3x thành nhân tử được kết quả là :
A) 3x ( x-1) B) 3x(x2 -1) C) 3x(x-1)(x+1) D) 3x(x+1)(1-x)
C
âu 7 : Thực hiện phép tính (4x2y - 3x): (- 2x) được kết quả là:
A) -2xy+ 3/2 B) 2xy+ 3/2 C) 2xy - 3/2 D) -2xy - 3/2
C
âu 8 Giá trị của x để x2 – 2x+ 1 = 0 là :
Trang 3A) -1 B) 1 C) 2 D) -2
PHẦN 2: TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1 : ( 1,0 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
2
2 x(x 1) 2 x 1
Câu 2 ( 2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 + 2x2 + x b) xy + y2 – x – y
Câu 3 (2,0 điểm )
a) L m tà ính chia: (3x3 + 8x2 – x – 10): (3x +5) b) Với giá trị nào của x thì thương trên có giá trị bằng 0
C
âu 4 : ( 1,0 điểm) Tìm số nguyên n để đa thức 10n2 + n – 10 chia hết đa thức ( n – 1)
V Đáp án, biểu điểm:
PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC CẢNH
ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020.
MÔN: TOÁN 8 ( BÀI SỐ 2- ĐẠI SỐ - Tiết 21)
I Phần trắc nghiệm: (4 điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 i mđ ể
II/ Phần Tự luận: (6 điểm)
1
2x( x+1) - 2x2 – 1 = 2x2+ 2x - 2x2- 1 = 2x - 1 1
2
a x3 + 2x2 + x = x(x2 + 2x + 1) = x(x + 1)2
0.5 0.5
b xy + y2 – x – y = y(x + y) – (x + y) = (x + y)(y – 1)
0.5 0.5
3
a Thực hiện phép chia (3x3 + 8x2 – x – 10): (3x +5) được kết quả x2 + x - 2
0.5 0.5
b Thương trên có giá trị bằng 0 khi x2 + x – 2 = 0
x2 + 2 x - x – 2 = 0 x.(x + 2) - (x + 2) = 0 (x + 2).(x - 1) = 0 x= -2 ; x = 1
0.25 0.25 0.25 0.25 Thực hiện phép chia được thương là 10n +11 và dư là 1
Hay 10n2 + n – 10 = (n – 1) (10n +11) + 1
0.5
Trang 4Để phép chia hết thì 1 chia hết cho ( n – 1) hay n -1 là ước nguyên
của 1
Vậy n = 2 ; n = 0
0.25 0.25
VI Kết quả kiểm tra: