- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữư tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức[r]
Trang 1Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /
Tiết 34 biến đổi các biểu thức hữu tỉ
I mục tiêu:
- HS cú khỏi niệm về biểu thức hữu tỉ , biết được rằng mỗi phõn thức và đa thức đều là
những biểu thức hữu tỉ
- HS biết cỏch biểu diễn một biểu thức hữư tỉ dưới dạng một dóy những phộp toỏn trờn những phõn thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện cỏc phộp toỏn trong biểu thức để biến nú thành một phõn thức đại số
- HS cú kĩ năng thực hiện thành thạo cỏc phộp toỏn trờn phõn thức đại số
- HS biết cỏch tỡm điều kiện của biến để giỏ trị của phõn thức được xỏc định
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thước thẳng , bảng phụ, phấn mầu
HS : SGK, thước thẳng, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức lớp
2 Kiểm tra việc chuẩn bị bài mới của HS.
Phỏt biểu qui tắc chia hai phõn thức Viết cụng thức tổng quỏt
Chữa bài tập 37b sbt / 23
+ GV tổ chức cho hS nhận xét đánh giá cho điểm
3 Bài mới
- Gv đưa cỏc biểu thức trong sgk / 55
lờn bảng phụ
- Em hóy cho biết cỏc biểu thức trờn biểu
thức nào là phõn thức ?
- Biểu thức nào biểu thị phộp toỏn gỡ trờn
phõn thức ?
- GV lưu ý HS : Một số , một đa thức
được coi là một phõn thức
- GV giới thiệu : Mỗi biểu thức là một
phõn thức hoặc biểu thị một dóy cỏc phộp
toỏn : cộng , trừ , nhõn , chia trờn những
phõn thức là những biểu thức hữu tỉ
- GV yờu cầu HS lấy hai vớ dụ về biểu
thức hữu tỉ
GV : ỏp dụng quy tắc cỏc phộp toỏn cộng
trừ nhõn chia cỏ PTĐS ta cú thể biến đổi
một biểu thức hữu tỉ thành một phõn thức
GV đưa vớ dụ lờn bảng và hướng dẫn HS
dựng ngoặc đơn để viết phộp chia theo
1 Biểu thức hữu tỉ
Vớ dụ:
- Cỏc biểu thức : 0 ; - ; ;
5
2
7
2x2- 5x+ ;(6x + 1)(x - 2);
3
1
1 3
3
2
x
là cỏc phõn thức
- Biểu thức 4x + là phộp cộng hai phõn
3
1
x
thức
- Biểu thức là dóy tớnh gồm phộp
1 3
2 1 2
2
x
x x
cộng, trừ và phộp chia thực hiện trờn cỏc phõn thức
Cỏc biểu thức trờn gọi là biểu thức hữu tỉ.
2 Biến đổi biểu thức hữu tỉ
x
1
x
x 1
x
x 1
x
x2 1
Lop8.net
Trang 2hàng ngang
Ta sẽ thực hiện phép tính này theo thứ tự
nào ?
GV gọi một HS lên bảng thực hiện
GV yêu cầu HS làm ?1 sgk / 56
1HS lªn b¶ng thùc hiƯn ?1
GV: Vậy điều kiện để giá trị của phân
thức xác định là gì ?
GV: Khi nào phải tìm điều kiện xác định
của phân thức ?
GV: Điều kiện xác định của phân thức là
gì ?
GV: đưa ví dụ 2 sgk / 56 lên bảng phụ
GV: Phân thức được xác định khi
) 3 (
9 3
x x x
nào
GV: x = 2004 cĩ thoả mãn điều kiện xác
định của phân thức khơng ?
GV: Vậy để tính giá trị của phân thức tại x
= 2004 ta nên làm thế nào ?
HS: Ta nên rút gọn phân thức rồi tính giá
trị phân thức đã rút gọn
HS: lên bảng trình bày
GV: yêu cầu HS làm ?2 sgk / 57
GV: Gọi 2 HS lân bảng cùng rút gọn và
tính giá trị theo 2 câu của yêu cầu đài tốn
HS: Nghiên cứu cùng thực hiện
x
x 1
) 1 )(
1 (x x
x
1
1
x
?1
2 2
2
1
1
x x
B
x
.
3 Giá trị của phân thức
Ví dụ: SGK
* Điều kiện xác định của phân thức hữu tỉ là những giá trị của biến sao cho mẫu thức khác 0
Ví dụ2:
a Phân thức được xác định
) 3 (
9 3
x x
x
x(x - 3) 0 x 0và x 3
b Với x = 2004 thoả mãn điều kiện xác định của phân thức
x x x x x
Thay x=2004 ta cĩ giá trị của biểu thức:
2004 668
x
?2 a Phân thức 2 1 1 được xác
( 1)
x x x x
định x(x + 1) 0 x 0và x -1
b Với x = 1000000 thoả mãn điều kiện xác định của phân thức
Thay x=1000000 ta cĩ giá trị của biểu thức:
( 1) 1000000 10
x x x x x
Thay x=1000000 ta cĩ giá trị của biểu thức:
= 2
( 1)
x x x x
1 1
x
4 Cđng cè
GV: Cho HS ngay bài tập 46, 47 (SGK-57)
5 DỈn dß häc ë nhµ
Bµi tËp vỊ nhµ: 50 ; 51 ; 53 ; 54 ; 55 sgk / 58 ; 59
Lop8.net