- Củng cố kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. Kỹ năng:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 5/12/2019
Ngày giảng:9/12/2019 Tiết 32
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Củng cố cho HS về mặt phẳng toạ độ, biểu diễn một điểm trên mặt phẳng toạ độ
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng đọc toạ độ của một điểm, vẽ 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, SGV, bài soạn, thước thẳng có chia khoảng
- HS: Làm bài tập, các đồ dùng học tập
III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập thực hành
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình đàm thoại
2 Kĩ thuật dạy học:
-Kĩ thuật đặt câu hỏi và trả lời, kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật trả lời nhanh 1 phút
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ : xen kẽ trong bài
3 Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Làm bài 35 (SGK- 68).
- Mục đích: GV hướng dẫn HS làm bài tập 35 (SGK – 68)
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Thực hành- hoạt động cá nhân
Trang 2- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV đưa nội dung bài tập 35(SGK –
68)
0,5 0
C D
B A
R
P
Q
3 2
-2
-1 -4 -3 -2 -1 1 2 3
1
- GV: Yêu cầu hs đọc, quan sát hình
vẽ và làm bài
- GV: Hãy nêu yêu cầu của bài?
Làm bài?
- GV: Y/c HS nhận xét
Điều chỉnh, bổ sung:
Bài 35 (SGK-68)
- HS: Đọc bài
- HS: Tìm toạ độ các đỉnh của các hình
- HS làm bài vào vở
- 1 HS trình bày kết quả trên bảng
- Bài làm:
- + Toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD:
A(0,5; 2) B2; 2) C(0,5; 0) D(2; 0)
- + Toạ độ các đỉnh của tam giác PQR:
Q(-1; 1) P(-3; 3) R(-3; 1) Nhận xét
* Hoạt động 2: Làm bài 36 (SGK – 68)
- Mục đích: GV hướng dẫn HS vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 36(SGK- 68)
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Thực hành- hoạt động cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV đưa nội dung bài tập 36(SGK
– 68)
- GV: Yêu cầu hs đọc, và làm bài
- GV: Hãy nêu yêu cầu của bài?
Làm bài?
- GV Y/c HS vẽ các điểm trên mặt
phẳng toạ độ?
Bài 36 (SGK-68)
- HS: Đọc bài
- HS: Vẽ hình
HS vẽ hình vào vở
1 HS vẽ hình trên bảng
Trang 3- GV: tứ giác ABCD là hình gì ?
- GV: Y/c HS nhận xét
Điều chỉnh, bổ sung:
-4
-4
-3 -2 -1
-1 -3 -2
1 y
x O
C D
B
tứ giác ABCD là hình vuông Nhận xét
* Hoạt động 3: Làm bài 37 (SGK – 68)
- Mục đích: GV hướng dẫn HS vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 36(SGK- 68)
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Thực hành- hoạt động cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV đưa nội dung bài tập
37(SGK – 68)
Hàm số y cho bởi bảng
- GV: Yêu cầu hs đọc, quan sát
bảng và làm bài
- GV: Hãy nêu yêu cầu của bài?
- GV Y/c HS Viết các cặp số?
- GV: Y/c HS vẽ một hệ trục toạ
độ Oxy và xác định các điểm biểu
diễn các cặp giá trị tương ứng của
x và y
Điều chỉnh, bổ sung:
Bài 37 (SGK-68)
- HS: Viết các cặp số
- HS: Vẽ hình biểu diễn các cặp số trên mặt phẳng toạ độ
a) Các cặp giá trị (x, y) là O (0; 0), A(1; 2), B(2; 4), C(3; 6), D(4; 8)
b) Vẽ:
Trang 4-1 -1
5 4
3 2 1
8 7
6 5 4
3 2 1
x
O A B C D
* Hoạt động 4: Làm bài 50 (SBT – 76)
- Mục đích: GV hướng dẫn HS vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 50(SBT- 76)
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Thực hành- hoạt động cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV đưa nội dung bài tập
50(SBT– 76)
- GV: Yêu cầu hs đọc, quan sát
bảng và làm bài
- GV: Hãy nêu yêu cầu của bài?
- GV yêu cầu HS vẽ hình:
- GV Y/c HS Tìm tung độ của A?
Tại sao?
- GV hỏi M(x; y) nằm trên đường
phân giác thì có kết luận gì về x,
y?
Điều chỉnh, bổ sung:
Bài 50 (SBT-76)
- HS vẽ hình theo yêu cầu của bài toán:
3
2
1
-1
3
A
- Hs hoạt động nhóm
a) Tung độ của A là 2 Tung độ và hoành độ của M bằng nhau Kết luận x = y
4 Củng cố, luyện tập:
- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập
- Thời gian: 5 phút
Trang 5- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV: Những kiến thức đã học nào cần nhắc
lại trong bài học hôm nay?
- GV: Có thể vận dụng kiến thức của bài học
vào dạng bài tập như thế nào?
- GV khái quát lại nội dung cơ bản của bài
- GV nhấn mạnh cách xác định toạ độ của 1
điểm
- HS trả lời câu hỏi củng cố bài
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (5 phút)
- GV: y/c HS xem lại nội dung lí thuyết vận dụng làm các bài tập Làm các bài tập: 38(SGK- 68);
Bài 48; 51; 52 (SBT – 75 + 76)
- Đọc trước bài “Đồ thị của hàm số y = ax
- GV: hướng dẫn bài 52(SBT – 76):
+ B1: Vẽ hình vuông
+ B2: Xác định vị trí đỉnh còn lại của hình vuông
+ B3: Xác định toạ độ của điểm đó
Trang 6Ngày soạn: 5/12/2019
Ngày giảng:.10/12/2019 Tiết 33
ÔN TẬP HỌC KÌ (tiết 1)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của dẳng thức,
- Rèn kĩ năng trình bày bài
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Nội dung ôn tập
- HS: Ôn tập
III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập thực hành
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình đàm thoại
2 Kĩ thuật dạy học:
-Kĩ thuật đặt câu hỏi và trả lời, kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật trả lời nhanh 1 phút
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ : xen kẽ trong bài
3 Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức, dãy tỉ số bằng nhau.
Trang 7- Mục đích: HS Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Thực hành- hoạt động cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV: Số htỉ có dạng như thế nào?
- GV: Số vô tỉ dạng như thế nào?
- GV: Số thực là gì?
- GV: Hãy nêu quan hệ của số hữu tỉ và
số thập phân
- GV: Trong tập số thực thực hiện được
những phép toán nào?
- GV: Dùng bảng phụ ghi 1 vế các c.thức
- GV: Thực hiện các phép toán
Y.c HS điền đầy đủ vào các qui tắc đó
-Gọi HS lên bảng làm và kiểm tra bài
làm của hs bên dưới
Điều chỉnh, bổ sung:
I Ôn tập về số hữu tỉ, số thực.
Số hữu tỉ số thực:
- Số htỉ:
Tập Q Tập I
Trong tập R ta thực hiện được các phép toán +, -, x, :, lthừa, căn bậc 2 của 1 số không âm
* Hoạt động 2: Ôn tập các dạng bài tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức, dãy tỉ số bằng nhau.
- Mục đích: Ôn tập các dạng bài tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Thời gian: 32 phút
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV đưa đề bài tập 1:
Bài 1: Tính:
a)
b)
11 33 3
12 16 5
; c)
( 7)
16 2
d) 16 ( 3,5) 2 0,4
- GV yêu cầu HS nêu cách làm và lên
Bài tập:
Bài 1:
a) =
30 ( 175) ( 42) 187
b)
11 16 3 11.16.3 1.4.1 4
12 33 5 12.33.5 3.1.5 15
c)
49
0 ,
a b z b b
a R
Trang 8bảng làm bài.
- GV đưa bài 2:
Bài 2: Tính nhanh:
a)
47 45 47 5
b)
c)
2
- GV: Muốn tính nhanh ta làm ntn?
- GV Y/c 3HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn và chuẩn lời giải:
Tìm 1 thành phần chưa biết trong tỉ lệ
thức
- GV đưa bài 3:
Bài 3: Thực hiện phép tính.
a)
b)
3
- GV: Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- GV Y/c 2HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn và chuẩn lời giải:
- GV đưa bài 4:
Bài 4: Tìm x biết:
a) 3x - 2 = x + 5
b) 3x = 81
- GV: Muốn tính nhanh ta làm ntn?
- GV Y/c 2HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn và chuẩn lời giải:
d) = 4 – 12,25 0,4 = 4 – 4,9 = - 0,9
Bài 2:
a)
21 26 1 4
1 1 2
b)
1 1
c)
2 2 2
4.3 5 1.9.5 45
Bài 3: Thực hiện phép tính.
a) = (
b) = (
=
.
Bài 4:Tìm x biết:
a) 3x - 2 = x + 5 3x - x = 5 + 2 2x = 7 => x = 7/2 Vậy x= 7/2
b) 3x = 81
3x = 34
x = 4
Trang 9- GV đưa bài 5:
Bài 5: Tìm x :
a) x 2 ; b) x 1 22
c)
x
- GV: Muốn tìm 1 ngoại tỉ chưa biết ta
làm thế nào?
- GV Y/c 3HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn và chuẩn lời giải:
Điều chỉnh, bổ sung:
Bài 5: Tìm x :
a) TH1:
x – 2 = 2
x = 2 + 2
x = 4
TH2:
-(x-2) = 2 x- 2 = -2
x = -2 + 2
x = 0 Vậy x = 4 hoặc x = 0
b) TH1:
x + 1 = 2
x = 2 -1
x = 1
TH2:
-(x+1) = 2
x + 1 = -2
x = -2 -1
x = -3 Vậy x = 1 hoặc x = -3
c)
TH1:
x +
3
5 = 1
x = 1 -
3 5
x =
2 5
TH2:
-(x+
3
5 ) = 1 x+
3
5 = -1
x = -1-
3 5
x = -
8 5 Vậy x =
2
5 hoặc x =
-8
5
4 Củng cố, luyện tập:
- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập
- Thời gian: 3 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV: Trong tiết học ngày hôm nay
chúng ta đa vận dụng những kiến
- HS trả lời câu hỏi củng cố bài
Trang 10thức nào để làm bài tập.
- GV: Ta đã ôn tập những dạng bài
tập nào?
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)
- GV: yêu cầu HS về nhà ôn tập lại toàn bộ nội dung lí thuyết và làm các bài tập từ bài 1 đến bài 5 và bài 17 đến bài 33 trong đề cương ôn tập
Ngày soạn: 5/12/2019
Ngyà giảng:11/12/2019 Tiết 34
ÔN TẬP HỌC KÌ (tiết 2)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Củng cố kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kỹ năng:
- Tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, nội dung ôn tập, máy chiếu
- HS: Ôn tập
III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập thực hành
- Đặt và giải quyết vấn đề
Trang 11- Thuyết trình đàm thoại.
2 Kĩ thuật dạy học:
-Kĩ thuật đặt câu hỏi và trả lời, kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật trả lời nhanh 1 phút
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Mục đích: Hệ thống lại toàn bộ kiến thức về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, khái quát hoá
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV: Tỉ lệ thức là gì? Cho Vd
- GV: TLT có những t/c gì?
(2 T/c :
- GV: Dãy tỉ số bằng nhau có t/c gì?
Điều chỉnh, bổ sung:
II Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau:
-TLT là đẳng thức của 2 tỉ số:
TQ: Vd:
* Tính chất của tỉ lệ thức:
1) 2)
* Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
* Hoạt động 2: Bài tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.
- Mục đích: Làm bài tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- Thời gian: 32 phút
- Phương pháp: Thực hành - hoạt động cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
d
c b
a
6
2 3
1
b c d a d
c b
a
c
b a
d d
c b
d d
b c a
d
c b
a bc ad
;
;
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b a
d b
c a d b
c a d
c b a
Trang 12Bài 1: Lập tỉ lệ thức từ 4 trong 5
số sau: (-6) ; 8; 4; 2; (-2,4)
- GV: Muốn lập được các tỉ lệ
thức ta làm thế nào?
- GV Y/c HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhận xét bài
làm của bạn và chuẩn lời giải:
- GV đưa bài 2:
Bài 2: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
a) x:8,5=0,69:(-1,15)
b) (0,25x) : 3 =
5
6 : 0,125
- GV: Muốn tìm 1 ngoại tỉ chưa
biết ta làm thế nào?
- GV Y/c 2HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhận xét bài
làm của bạn và chuẩn lời giải:
- GV đưa bài 3:
Bài 3: Tìm 2 số x và y biết :
7x = 3y và x- y =16
- GV: Hãy lập TLT từ đẳng thức
7x=3y?
- GV Y/c HS lên bảng y/c hs tính
x,y
- GV yêu cầu HS nhận xét bài
làm của bạn và chuẩn lời giải:
- GV đưa bài 4:
Bài 4: So sánh các số a, b, c biết
- GV: y/c hs đọc đề bài Từ dãy đã
cho áp dụng t/c của dãy tỉ số ta có
điều gì?
- GV Y/c 3HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhận xét bài
làm của bạn và chuẩn lời giải:
- GV đưa bài 5:
Bài 1:
Ta thấy: (-6) 8 = 2 (-24)
Ta lập được các tỉ lệ thức sau:
;
24 8
;
24 6
Bài 2: Tìm x trong tỉ lệ thức sau
a) x:8,5=0,69:(-1,15)
b)
Bài 3: Tìm 2 số x và y biết :
7x = 3y và x- y =16
Bài 4:
Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:
1
a
b (1) b
c (2)
Từ (1) và (2) suy ra a = b = c
Bài 5: Tìm a, b, c biết
a)
= = , a + 2b - 3c = -20
Giải:
a
c
c
b
b
a
1 , 5 15 , 1
69 , 0 5 , 8
80
125 , 0 : 6
5 3 25 , 0
125 , 0 : 6
5 3 : 25 , 0
x x x
28 4
7
12 4
3
4 4
16 7 3 7 3
y y
x x
y x y x
Trang 13Bài 5: Tìm a, b, c biết:
= = , a + 2b - 3c = -20
- GV: y/c hs đọc đề bài Từ dãy đã
cho áp dụng t/c của dãy tỉ số ta có
điều gì?
- GV Y/c HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhận xét bài
làm của bạn và chuẩn lời giải:
Điều chỉnh, bổ sung:
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,
ta có:
5
2.5 10 3.5 15 4.5 20
a b c
4 Củng cố, luyện tập:
- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập
- Thời gian: 3 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV: Trong tiết học ngày hôm nay chúng
ta đã vận dụng những kiến thức nào để làm
bài tập
- GV: Ta đã ôn tập những dạng bài tập nào?
- HS trả lời câu hỏi củng cố bài
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)
- GV: yêu cầu HS về nhà ôn tập lại toàn bộ nội dung lí thuyết và làm các bài tập từ bài 6 đến bài 16 trong đề cương ôn tập