1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Tuần 7 - Tiết 13: Số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn - Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại B.. Học sinh : -Xem trước[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25/9/2010

Tuần 7 Tiết 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

VÀ SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

A MỤC TIÊU

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

B CHUẨN BỊ

GV: - Máy tính

C.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

I.Ổn định lớp.1’

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới: (29’)

HĐ 1 1 Số thập phân hữu hạn -số thập

phân vô hạn tuần hoàn.

Gv: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không?

Hs:

Học sinh suy nghĩ (các em chưa trả lời

được)

GV:Để xét xem số trên có phải là số

hữu tỉ hay không ta xét bài học hôm

nay

Hs:

GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

Học sinh dùng máy tính tính

Học sinh làm bài ở ví dụ 2

GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ

đọc kq

Phép chia không bao giờ chấm dứt

Gv: Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ

không?

Hs:

Hs:Có là số hữu tỉ vì 0,41666 = 5

12

Gv: Hãy trả lời câu hỏi của đầu bài

1/ Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,

20 25 dưới dạng số thập phân

3 0,15 37 1,48

Ví dụ 2: 5 0,41666

12 

- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6) (6) - Chu kì 6

Ta có:

20  2 5 2 5 100

2

37 37 37.2 148

1,48

25  5 5 2 100

Trang 2

Gv:: Ngoài cách chia trên ta còn cách

chia nào khác

Hs:

Gv: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố

20 = 22.5; 25 = 52; 12 = 22.3

Hs:

Gv:Nhận xét 20; 15; 12 chứa những thừa

số nguyên tố nào

Hs:

HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12

chứa 2; 3

GV: Khi nào phân số tối giản?

HS:

Gv: yêu cầu học sinh làm ? SGK

Hs:

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

Gv: người ta chứng minh được rằng mỗi

số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số

hữu tỉ

Hs:

- Giáo viên chốt lại như phần đóng

khung tr34- SGK

2/ Nhận xét:

- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dương không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dưới dạng số thập phân hữu hạn và ngược lại

? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

0,25 0,136

0,26 0,5





Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

5 0,8(3) 11 0,2(4)

 

Ví dụ: 0,(4) 0,(1).4 1.4 4



IV Củng cố: (13’)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67trên lớp

Bài tập 65: 3

8 vì 8 = 23 có ước khác 2 và 5

3

2

3 3 3.5 0,375

8 2 2 5

7 1,4; 13 13 13.5 0,65



 

Bài tập 66: Các số 6; 11; 9; 18 có các ước khác 2 và 5 nên chúng được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

1 0,1(6) 5 0,4545 0,(45) 4 0,(4) 7 0,3(8)





Bài tập 67: 3

2.

A

A là số thập phân hữu hạn: 5

A là số thập phân vô hạn: a (a>0; a có ước khác 2 và 5)

V.Hướng dẫn về nhà (2’)

Trang 3

- Học kĩ bài

- Làm bài tập 68  71 (tr34;35-SGK)

HD BT 70: 0,32 32 2252 232 8

100 2 5 5 25



Ngày soạn: 27/9/2010

Tuần 7 Tiết 14 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô hạn, hữu hạn tuần hoàn

- Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

- Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: - Máy tính, bảng phụ

2 Học sinh : -Xem trước bài ở nhà

C.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

I.Ổn định lớp 1’

II Kiểm tra bài cũ.5’

Chữa BT 70/ 34.SGK

III Bài mới 34’

HĐ2 Luyện tập

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69

Hs:

- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính

thực hiện và ghi kết quả dưới dạng viết

gọn

Gv:Cả lớp làm bài và nhận xét

Hs:

Gv: Nhận xét chung

Hs:

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 85

theo nhóm

Hs:

Gv: Phát bảng phụ cho tong nhóm

Hs

Bài tập 69 (tr34-SGK)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3) b) 18,7 : 6 = 3,11(6) c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài tập 85 (tr15-SBT)

16 = 24 40 = 23.5

125 = 53 25 = 52

- Các phân số đều viết dưới dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nào khác

2 và 5

7 0,4375 2 0,016

11 0,275 14 0,56





Trang 4

Gv: Các nhóm thảo luận và trình bày

bài làm lên bảng phụ

]Hs:

Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70

Hs:

Gv gọi hai học sinh lên bảng trình bày

+ Học sinh 1: a, b

+ Học sinh 2: c, d

Hs:

Gv: Yêu cầu nhận xét  cho điểm

Gv: Hãy làm bài tập 88

Hs:

Gv; hướng dẫn làm câu a

? Viết 0,(1) dưới dạng phân số

- Học sinh: 0,(1) 1

9

? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)

- Học sinh: 0,(5) = 0,(1).5

- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c

Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để

tính

Bài tập 70

) 0,32

) 0,124

) 1,28

) 3,12

a b c d













Bài tập 88(tr15-SBT)

a) 0,(5) 0,(1).5 1.5 5



b) 0,(34) 0,(01).34 1 .34 34



c)

0,(123) 0,(001).123 123



Bài tập 71 (tr35-SGK)

1 0,(01) 1 0,(001)

HĐ 3 Củng cố-HDVN

IV Củng cố: 3’

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Các phân số có mẫu gồm các ước nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

V Hướng dẫn về nhà 2’

- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)

- Đọc trước bài ''Làm tròn số''

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w