1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Sáng kiến kinh nghiệm hướng giúp học sinh lớp 7 chuyên sâu về kiến thức tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

15 740 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

L/ MO DAU Thông qua việc giải toán sé phát triển được tư duy độc lập, sáng tạo của học sinh, rèn ý chí vượt qua mọi khó khăn.. Đứng trước một bài toán, học sinh phải có trong mình một vố

Trang 1

HƯỚNG GIÚP HỌC SINH LỚP 7 CHUYÊN SÂU VẺ KIÊN THỨC TỈ LỆ THỨC,

¬ TINH CHAT CUA DAY TI SO BANG NHAU

L/ MO DAU

Thông qua việc giải toán sé phát triển được tư duy độc lập, sáng tạo của học sinh, rèn ý chí vượt qua mọi khó khăn

Đứng trước một bài toán, học sinh phải có trong mình một vốn kiến thức cơ bản, vững chắc về mặt lý thuyết Có được những thủ pháp cơ bản thuộc dạng toán

đó, từ đó mới tìm cho mình con đường giải bài toán nhanh nhất

Để học sinh có được điều trên thì trước hết phải xuất phát từ người thầy,

người thầy phải đầu tư soạn bài theo từng chuyên đề của dạng toán một cách co bản, sâu rộng, giúp học sinh :

Nhìn nhận từ một bài toán cụ thê thấy được bài toán khái quát

Từ phương pháp giải khái quát thay được cách giải một bài toán cụ thé

Nhìn thây được sự liên quan giữa các bài toán với nhau

Biết vận dụng linh hoạt lý thuyết cơ bản vào giải toán

Với một sự lao động nghiêm túc tôi xin trình bày một phần nhỏ kinh nghiệm soạn bài của mình nhằm giúp học sinh rèn kỹ năng giải dạng toán vận dụng tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau trong đại số 7

H./ NỌI DUNG CHỌN ĐÈ TÀI

1 Lý thuyết

Tỷ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỷ số

* Tính chất của tỷ lệ thức: mm

Tính chất 1: Từ tỷ lệ thức fe suy raa.d=b.c

Tính chat 2: Từ đăng thức a.đ = b.e với a, b, e, đ # 0 cho ta các tỷ lệ thức: a_bd : d_b =

c oa

Tính chất 3: Từ tỷ lệ thức 5 = 5 suy ra các tỷ lệ thức: “= bdic db

* Tính chất của dãy tỷ lệ thức bằng nhau:

Tính chất 1: Từ tý lệ thức “=“ suy ra các tỷ lệ thức sau: “=#““~#—° (b#+đ) - bod b b+d b-d

1

SangKienKinhNghiem.org

Trang 2

Tính chất 2: sẽ 5 =+ suy ra cdc ty 1é thtte sau:

J a_ chert _ — py d.j#0)

5 b+d+j b-d+j

Tính chất 3: a, b,c tỷ lệ với 3, 5, 7 tức là ta có: £-2-£

2 Thực tế những năm trước kia khi chưa chú trọng trong việc rèn kỹ năng theo dé tài này học sinh gặp nhiều sai sót trong quá trình giải toán Ví đụ các em hay sai

nhất trong trình bày lời giải , sự nhằm lẫn giữa dấu “=” với đấu “=>”

kẻ x

Vi du: ==2(~) == thicdc em lại dung dau bang 1a sai

§Š 7`4 53 73

Hãy tim x, y, z biét ~=2=2

5.3 4

Giải: XLV 2s) 8-2 _1_, vay ~=7>%=57

5 3 4 5s 5-4 1 5

Ở trên các em dùng dấu suy ra là sai

Hay khi biến đôi các tỷ lệ thức rất chậm chạp

Hiện nay các sai sót trên ít gặp hơn Các em giải đạng toán này tương đối thành thạo khi tôi phân chia thành những dạng toán nhỏ

1 Toán chứng minh đẳng thức

Toán tim x, y, Z, -

Toán đỗ

Toán về lập tỷ lệ thức

Ap dụng và chứng mình bắt đẳng thức

Qua việc giải các bài tập đa dạng về áp dụng tính chất của tỷ lệ thức các em

đã nắm chắc chắn tính chất của tỷ lệ thức

Biến đôi từ một tỷ lệ thức ra một tỷ lệ thức rất linh hoạt

HL/ BÀI TẬP CỤ THÊ

A Loại toán chứng minh đẳng thức

Bài 1 Chứng minh rằng : Nếu sa] thi 22 c+

a-b c-d

voi a, b,c, d#0

Giáo viên hồi: Muốn chứng minh trước hết xác định bài toán cho ta điều gì? Bắt chứng minh điều gì?

2

SangKienKinhNghiem.org

Trang 3

Giải: Với a, b, c, d# 0 ta có: 2624) 6 4+6 etd

d a+b =(1 b

ctd q

a £.,a-b _c-d_a-b _} (9)

Tit (1) va (2) => a+b _a~b_atb_e+d (PPCM)

ctd c-d a-b c-d

Bài 2: Nếu “=“ thì: bod

a Sa+3b _Se+3d

` §a-3b_ Se-3d

Ta’ +3ab — 7c?+3cd

° 11a°—§ð” 11¢c? -8d?

Giải: - Nhận xét điều phải chứng minh?

- _ Làm như thế nào đề xuất hiện 5a, 5c, 3b, 3d?

-_ Bài l gợi ý gì cho giải bài 2?

xữ ca b_ 5a 3b_ 5a Šc_ Š5a+3b Š5c+3d

a TỪ = => “= mẺ = mẽ d cd Se 3d 3b 3d = 5a-3b = Š5c-3d (dpem)

b

—=—=>—=—>

Ta’ +3ab la’ —8b°

7c°+3cd_ 11c°—§đ°

TGF aT Aya 2

ad cd Tce §ả 3cd le

(dpem)

Bai 3: CMR: Nếu z° =øcthì “ =<*4 4idu dao lai cé ding hay không?

q— c-a

Giải: + Ta có: @ <tc 2-2 24 aH) _ ad _eva

+ Điều đáo lại cũng đúng, thật vậy:

at+b_cta

=> (a+b)(c-a)=(a-b)(c+a)

Ta c6: ac—a’ —be-ab =ac+a° —be-ab a-b c-a

>2be=a

>a =be

3 SangKienKinhNghiem.org

Trang 4

Bài 4: Cho Ộ=CMR -# 1C

_ g +C ác a

Giai: $-ặ5 Ộbod Ởđồ 2-5

@ Pid bd Pee (dpem)

_Ởn`# 4 4

Bai 5: CMR: Néu 2 =< thi (2 2] =o

bod

Giai:

_ 47 \4

Ta có aiciaibia 72 S(S (1)

Ty 22ồ34 -" = 2

` Ỉ ỞbÝ)_ at+jt

Tir (1) va 2) =| 2 (a) va @) = [5] == pom) = dpcm

Bai 6: CMR Néu a + c = 2b (1) va 2bd = e(b+d) (2) dk: b: d#0 thi fae

Giải:

Taco: at+ce=2b > (a+c)d =2bd(3)

>c(b+d)=(atc)d

Tu (3) va (2

6) và( ) Ở 2b tod =ad+cá

> $ =< (dpem)

Bài 7: Cho a, b, c, đ là 4 số khác nhau, khác không thỏa mãn điều kiện:

đẼ) =ac;cỢ = bá và b`+c`+đ)` z0

CM: ag @+c+d d

Giai: + Ta c6 3? =ac> 2-24)

+ Taco c =bd>-=-(2 e ong?)

+ Từ (1) và (2) ta có Ộ=Ộ=Ộ=Ộ= x= () va 2) ta có 7 c ảđ b c

4

SangKienKinhNghiem.org

Trang 5

› Mặt khác: “=5 =€— # - 46 - #4)

b+c a

Từ @) và (4) = 2 6) và (4) = Ptetd d _&

Bai 8: CMR: Néu a(y + z) = b(z +x) =c(x +y) (1)

Trong đó a ; b; c là các số khác nhau và khác 0 thì:

20-2 5-2) ae =

Giai: Vi a: b; c 40 nên chia các các số của (1) cho abc ta có:

(2)

a(y+z) _b(+x)_ (x+y) _ ytz z+x x+y

? Nhìn vào (*) ta thấy mẫu thức cần có ab — ac

? Ta sẽ biến đổi như thế nào?

Từ @) =ŸZ- (x+y)- (+x) _ (y+z)- (xty) (z+x)-(y+z)

a(b-c) b(c-a) wa =! pem)

Bai 9: Cho bz-cy _—=- ay-bx ()

a

CMR: *=2=2 : Ta bóc

Giải: Nhân thêm cả tử và mẫu của (1) với a hoặc b; c

Từ (1) ta có:

bz-cy _ abz-acy bex-baz cay-cbx abz-acy+bcx-baztcay-cbx _ 0

x y

=> bz-cv=0=>bz=cv—=Š =2 @ Z-cy z=cy> = 5 (2)

=> ay-bx =0 =ay=bx= 2 =6)

Tir (2) va 3) =~ =+= “(đpem)

5 SangKienKinhNghiem.org

Trang 6

Bài 10 Biết 242 -1va 242-1 a b boc

CMR: abe + a’b’c’ = 0

Nhân ca hai vé cita (1) vic ta c6: abe + a’b’c = a’be (3)

Ta có: ° LC —1>—6c+6*e'=ð*c(2)

boc

Nhân cả hai về của (2) với a` ta có:

abe +a’b’c’ =a’b’c (4)

Cộng cả hai về của (3) và (4) ta có:

abe + a’b’c +: a’bc + a’b’c’ =a’be ta’b’c

=> abc + a’b’c = 0 (dpem)

B Toán tìm x, v, z

Bai 11 Timx, y, z biét: +> =2 == va 2x+3y-2=186

Giải: Giả thiết cho 2x+3y—2=186

Làm như thế nào đề sử dụng hiệu quả giả thiết trên?

15 20 28 30 60 28 30+60-28 62

> x=3.15=45

> y=3.20=60

> 2=3.28 = 84

Từ —=—=-—=<===—

Bai 12 Timx, y, z cho: *=* va 2 =2va 2x4+3y-2=372

3.04 5 7

Giải: Nhận xét bài này và bài trên có gi gidng nhau?

Đưa bài này về dạng bài trên bằng cách nào? Đưa tử số có cùng số chia

Ta có: È=>—-S©=~— (chia cả hai về cho 5)

3.04 15 20

SangKienKinhNghiem.org6

Trang 7

5 J

Giải: Hãy nêu phuong phap giai (tim GCNN (3:5)=?)

Học sinh nên tự giải (tương tự bài nào em gap) DS: x = 20; y = 30; z= 42

Bài 14 Tìm x, y, z biết 2x = 3y = 5z (1) vaxt+y—z=95 (*)

Bài 13 Tìm x, y, z biết »= và “=#vàx+y+z=09§

Cách l: Từ 2x=3y 2355

3y =5z>==

5

Đưa về cách giải giống ba bài trên: cách này dai dong

Cách 2: + Nếu có tỷ lệ của x, y, z tương ứng ta sẽ giải được (*)

+ Làm thế nào dé (1) cho ta (*)

+ chia cả hai về của (1) cho BCNN (2:3:5) = 30

3 30 30 30 15 10 6 15+10-6 19

=>x= 75, y =50,z=30

Bài 1ã Tìm x, y, z biết:

1 2 3

=*=<2=—~

Giải: Hãy nêu cách giải (tương tự bài 11)

BCNN(1 :2 :3) =6

Chia các về của (1) cho 6 ta có

z() vàx— y = lŠ

Bài 16 Tìm x, y, z biết:

- oss = (Iva 2x + 3y -2 = 50

as 5 P (1)va 2x + 3y -z

b 2x - 2 - #7 (2)và x + y +z= 40

3 4 5

Giai:

a Với giả thiết phần a ta co cách giải tương tự bài nào? (bài 11)

7

SangKienKinhNghiem.org

Trang 8

_Z-3_ 2x-2†3y-6-z†3

_(Jxt3y~z)+-2—6†3_ 50-5 _„

x-l

T—=sx=ll 2

3=? —s—v=17

3

3 5 x=93

4

b ? Néu cach giải phần b? (tương tự bài 15)

Chia các về cho BCNN (2:3:4) = 12

~ 312 412 512

18 10 15 18+16+15 49

=x=18:y=16;z=15

Bài 17 Tìm x; y; z biết rằng:

XS và v—

a 53 Vaxy 54 (2)

b, X=2 va 43° =4 (x, y>0)

5 3

Giải: ? Làm như thế nào đề xuất hiện xy mà sử dụng giả thiết

nh yaXF2P 2 VL Ly

x? =4.9=(2.3) =(6) =(6) > x=+6

Thay vào (2) ta có: x=6=y=T =9

§

SangKienKinhNghiem.org

Trang 9

Bài 18 Tìm các số ai, a, .a; biết:

AT =.= 92 va ata, + ta, =90

can -1 (a¿+a,+ +a,)-(1+2+ +9) 90-45

Từ đó dé dang suy ra aj, a2,

Bai 19 Tim x; y; z biết:

a ytztl x‡z†+2 xty-3ả

Giải: Theo tính chất của đãy tỷ số bằng nhau ta có từ (1)

ytztl y†‡z†l+x†z†+2†xty-3_ 2(xty+z)

1

=————=2—x+y+z=0,5 x+y+z

y+z+]

= =2>yt+7t+1]=2xSxt+ytz+1l=2x+x

x

=15=3v=x=2

2

Nếua+y+z#0:

b Tương tự các em tự giải phần b

Tim x, y, Z biết:

Nếu x+y+z=0=>x=y=z=0

9 SangKienKinhNghiem.org

Trang 10

l+2y l+4y l+ố6y

Bài 20 Tìm x biết rằng:

GIải:

1+4y l1†2ytltóy 2†8y _1+2_ 2+§y

24 18:6 2(+4y) 18+6x 2

= 18+6x=24.2

=6(3+x)=6.42

=3+x=§—x=SŠ

Bài 21 Tìm x, y,z biết rằng:

X, Xi†X,T TY, €

a, da +d,+ +d, @t+at +4,

— +4, + +,

trong đó: 1= 1, 2,

10 SangKienKinhNghiem.org

Trang 11

Bài 23 Tìm các số x: y;z€Q biết rằng: (x+z):G-=z):(+z):(9+y)=3:1:2:5

Giải: Ta có:

xty 5-2 _ytz +y

(x+y)+(5-=z)+(y+z z)+@+y)_ xty-4

=#@)

x+y-4=#

> =k+4=xty

>4+k=3k>4=2k >k=2

>5-z=k>7=5-k=5-253

9+ y=5k> y=5k-9=10-9=1

` x+y=3#>x=3#-y=6-l=Š

Từ (1)

1

=3

Bài 24 Tổng các luỹ thừa bậc ba của 3 số là -1009 Biết tỷ số giữa số thứ 1 và số

thứ 2 là 3: giữa số thứ 1 và số thứ 3 là 3 Tìm 3 số đó?

=>x=4Ã y = 6Š, z = 9&

ety tr =(4k) + (6K) + (9k) = 644? + 216K +7294? =1009K? =-1009

>R=-l>k=-1

=x=-l4=-4

> y=-16=-6

>7=-19=-9

11 SangKienKinhNghiem.org

Trang 12

C./ TOÁN ĐÓ

(ngoài những dạng đơn giản trong sgk giáo viên soạn bổ sung thêm)

Bai 25 Có 3 đội A; B; C có tất cả 130 người đi trồng cây Biết rằng số cây mỗi người đội A; B; C trồng được theo thứ tự là 2; 3: 4 cây Biết số cây mỗi đội trồng được như nhau Hỏi mỗi đội có bao nhiêu người đi trồng cây?

Giải:

+ Gọi số người đi trồng cây của đội A; B; C lần lượt là: x: y; z (người), đk: X; y; Z EN*

+ Theo bai ra ta có:

x.2 =y.3 =4.z (1) vax + y+ z=130

BCNN (2:3:4) = 12

x2 y3 4z = =— x

12 12 12 6

x=60; y=10;z =30

_#7_Z_x†y†z_l30_

3 6+4+3 13 -

y T-

Trả lời: Đội A; B; C có số người đi trồng cây theo thứ tự là 60; 40; 30

DS: 60; 40; 30

Bài 26 Trường có 3 lớp 7, biét $06 số học sinh lớp 7A bằng +56 hoc sinh 7B va

bang $56 học sinh 7C Lớp 7C có số học sinh ít hơn tông số học sinh của 2 lớp kia

là 57 bạn Tính số học sinh mỗi lớp?

Giải: Gọi số học sinh 7A; 7B; 7C lần lượt là x; Y; z (em), x; y; z0

Theo bài ra ta có:

<x=—y=-z(IYvàx+y+z= 57

Chia (1) cho BCNN (3:4:5) = 12

18 16 15 1821615 19

=>x=54:y = l§;z=45

Trả lời: số học sinh các lớp 7A; 7B; 7C lần lượt là: 54: 18: 45

DS: 54; 18; 45

12

SangKienKinhNghiem.org

Trang 13

Bài 27 Tìm ba số nguyên dương biết BCNN của chúng là 3150 và tỷ số số thứ

nhất với số thứ 2 là 2, của số thứ nhất với số thứ ba là 2

Giải: Gọi ba số nguyên dương lần lượt là: x: yiz

Theo bài ra ta có: BCNN (x:y:z) = 3150

=x=l10&=2.5.&

=y=I§k=3”2£

BCNN (x:y:z)=3150 = 2.3.5.7

>k=5

> x=50:; y = 90; z= 35

Vậy 3 số nguyên dương lần lượt là x = 50; y = 90; z = 35

E./ TINH CHAT CUA TY LE THUC AP DUNG TRONG BAT DANG THỨC

Tinh chat 1: (Bai 3/33 GK D7) Cho 2 số hữu tỷ $ và S với b>0; đ>0

CM: }<qS ad <bc

Giải:

a €

+COb a 2 Bead <tc

b>0;d>0 , ad<b

+ Có; S5 = ad beac

b>0:d>0 bd db b d

Tính chất 2: Nếu b > 0; d> 0 thì từ Ý<S—=#< #°€ „€ bd b b+d d

(Bai 5/33 GK D7)

Giai:

`

+bhod L2 ađ < öc() thêm vào 2 về của (1) với ab ta có:

13

SangKienKinhNghiem.org

Trang 14

> ad+ab<bc+ab

a q+€

a(b+d)<e(b+d) >< 2°02)

+ Thêm vào hai về của (1) de ta có:

(1)> ad + đ& < be+ đc

=đ(a+c)<c(b+đ)

ate €

_ b+a <z@)

+ Từ (2) và (3) ta có:

Tính chất 3: a; b; c là các só dương nên

a, Nêu ;<Ithì a are

bte

b, Néu “51 thi 25°

Bài 30 Cho a; b; c; d > 0

atb+c b+c+d c+d+a dt+a+b

Giai:

+ Từ <1 theo tính chất (3) ta có:

a+j+c at+d

Tin at+bt+c+d

+ Tir (1) va (2) tacé; ——4@ _ a+b+c+d a+b+c a+b+c+d <_4@ _<_4*4 (a)

Tương tự ta có:

a+i+c+d bt+e+d atbt+ct+d (4)

6)

c <_£ < ct+b

atb+ct+d c+d+a c+d+atb

đratbtc dta+b atpxe+d6 )

14 SangKienKinhNghiem.org

Trang 15

Cộng bat đăng thức kép (3); (4); (5); (6) theo từng về thì được:

a + 5 + € +

a+b+c b+c+d c+d+a d+a+b

Bài 31 Cho 2 < và 0:2 >0CMR: ^< absed _¢

Pid `d

Giai:

Ta có Ý<“ và ø;Z >0 nên ab cd 4b cá

Theo tính chất (2) ta có: = < mi <8 a <Š (đpcm)

Qua việc hướng dẫn học sinh vận dụng kiến thức giải các bài tập một cách nhanh

nhất ngắn nhất Người thay giáo cân giúp học sinh định hướng kiến thức cân dùng,

phương pháp cơ bản dùng để giải từng dạng toán cụ thể Để khắc sâu kiến thức

người thẩy cần chọn những bài tập mang tính chất cơ bản va tính phát triển các kiến thức ở mọi khía cạnh Qua đó giúp học sính vừa nắm được kiến thức cơ bản, vừa

phát triển được tư duy, sáng tạo và linh hoạt khi làm bài, tạo hing thi và yêu thích môn học

Trên đây là một hướng giúp học sinh lop 7 chuyên sâu về kiến thức tỶ lệ thúc, tính

chất của dấy tỈ số bằng nhau của tổ KHTN trường THCS Liên Khê Trưởng chúng tôi

đã vận dụng trong quá trình giảng dạy đã thu được một số kết quả nhất định, chúng

tôi rất mong được sự góp ý, bổ sung sao cho chuyên để này được hoàn thiện hơn, và chuyên đề này được vận dụng rộng rãi hơn!

Xin chan thanh cam on!

Lién Khé ngay 10 thang 4 nam 2007

Người viết

Nguyễn Hữu Chức

15

SangKienKinhNghiem.org

Ngày đăng: 25/03/2017, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w