1. Trang chủ
  2. » Toán

đại 8 tiết 31 33

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2)Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán nhân, chia đa thức Kĩ năng về rút gọn, quy đồng để cộng trừ các phân thức.. - Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình v[r]

Trang 1

Ngày soạn: ……… Tiết 31:

LUYệN TậP

I/ MỤC TIấU :

1)Kiến thức: Củng cố quy tắc phộp cộng, trừ phõn thức

2)Kỹ năng: Rốn kỹ năng thực hiện cộng phộp trừ phõn thức, đổi dấu phõn thức, thực

hiện 1 dóy cỏc phộp toỏn cộng trừ phõn thức Bồi dưỡng cỏc bài toỏn thực tế bằng cỏc bài toỏn chứa biến, tớnh giỏ trị biểu thức

3 )Tư duy

- Rốn khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lớ và suy luận logic

- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc

4)Thỏi độ: Cú đức tớnh cẩn thận, sỏng tạo ,thỏi độ học tập tớch cực

* Tớch hợp giỏo dục đạo đức:

Giỳp cỏc em ý thức về sự đoàn kết,rốn luyện thúi quen hợp tỏc

5) Định hướng phỏt triển năng lực

- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học

II.CHUẨN BỊ

HS: - Sỏch vở, đồ dựng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà

GV: - SGK,SGV, giỏo ỏn, đồ dựng dạy học, bảng phụ, mỏy chiếu

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- DH gợi mở,vấn đáp

- Phát hiện,giải quyết vấn đề

- DH hợp tác trong nhóm nhỏ

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp(1p)

8A 8B

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phỳt)

- Mục tiờu: Học sinh nhắc lại kiến thức và vận dụng đơn giản cụng thức tổng quỏt

- Phương phỏp: Vấn đỏp, tỏi hiện, hoạt động cỏ nhõn

- Phương tiện, tư liệu: SGK, phấn màu, mỏy chiếu

- Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu hỏi

Cõu 1: Thế nào là 2 phõn thức đối nhau ?

Viết cụng thức tổng quỏt đổi dấu phõn

thức ? Giải bài tập 34/SGK – 50 (a)

HS1: Hai phõn thức đối là 2 phõn thức cú tổng bằng 0

Cụng thức:

 ;

Bài 34/SGK

)

5 ( 7) 5 (7 ) 5 ( 7) 5 ( 7)

5 ( 7) 5 ( 7) 5 ( 7)

a

Trang 2

Câu 2: Phát biểu quy tắc phép trừ phân

thức Công thức tổng quát

Chữa bài 30/SGK

Hs nhận xét bài làm của bạn, sửa sai (nếu

có)

GV: yêu cầu HS nhận xét và chấm điểm

cho HS

HS2: Quy tắc phép trừ

TQ:

    

    

Chữa bài 30/SGK – 50

2

)

2( 3) 2 ( 3) 2 ( 3) 2 ( 3) 2( 3) 1

2 ( 3)

a

x

Lớp giải bài tập 34/SGK

………

………

Hoạt động 2

- Mục đích: : Luyện tập dạng bài tập: Thực hiện phép tính (15 phút)

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, khái quát hoá, quan sát, hs lên bảng trình bày

- Phương tiện: sgk, phấn mầu, máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Gv kiểm tra bài làm của hs

GV: chốt lại để thực hiện phép tính

ở bài này ta đã sử dụng những kiến

thức sau

-đổi dấu phân thức để dẽ tìm mẫu

thức chung

-Quy đồng mẫu thức cộng trừ các

phân thức cùng mẫu

-Rút gọn kết quả

Bài 34/SGK – 50 áp dụng quy tắc đổi dấu rồi thực

hiện phép tính:

2

)

(1 5 ) 1 5 )(1 5 )

(1 5 )(1 5 ) (1 5 )(1 5 )

(1 5 )(1 5 ) (1 5 )(1 5 ) (1 5 )(1 5 ) (1 5 )

(1 5 )(1

b

x

x

1 5

5 ) (1 5 )

x

Hs nhận xét bài làm của hs, sửa sai (nếu có)

Bài 30 /SGK – 50 Thực hiện phép tính:

Trang 3

Gv lưu ý một số sai lầm hs hay mắc

phải khi đổi dấu của phân thức, vận

dụng quy tắc đổi dấu-chọn quy tắc

đổi dấu- chọn phân thức để đổi dấu

cho phù hợp)

GV: Hãy nêu nhận xét cách giải và

kết quả > chấm điểm

GV: để cộng nhiều phân thức hay

trừ nhiều phân thức ta làm như thế

nào ?

GV: xét bài tập 35/ SGK

? đề yêu cầu gì? Nhận xét biểu

thức? Xác định đổi dấu của pt nào

cho phù hợp?

GV: lưu ý:

GV: yêu cầu 2 HS lên bảng trình

bày lời giải

- GV: kiểm tra bài làm của hs, tổ

chức hs nhận xét, sửa sai bài làm

GV: đưa bài tập sau:

Xét xem các phép biến đổi sau

đúng hay sai:

a)

b)

x x

x x

c

? hãy giải thích những sai lầm của

phép biến đổi trên?

GV: nhấn mạnh các kỹ năng thực

hiện phép trừ phân thức => áp dụng

quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có

dấu trừ => phân tích đa thức thành

nhân tử => rút gọn

3

Bài 35/ SGK – 50: Thực hiện phép tính:

- 2 hs lên bảng làm bài

)

( 1)( 3) ( 1)( 3) 2 (1 ) ( 3)( 3) ( 3)( 3) ( 3)( 3)

a

x

2

2

2

)

( 1) ( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1)

( 1)( 1)

b

( 1)( 1) ( 1)( 1) ( 1)

HS: dưới lớp làm vào vở

HS nhận xét bài của bạn, thống nhất lời giải đúng

- HS làm bài tập chép

Bài chép

HS:

  sai vì x+1 không phải đa thức đối của x- 1

HS:

x x

x x

  sai vì x+1 không phải đa thức đối

của 1+x

hs trả lời câu hỏi của gv

Trang 4

GV: yêu cầu giải bài tập 31/SGK

? Bài toán yêu cầu gì ? Nhận xét

các phân thức?

? Để chứng tỏ mỗi hiệu sau bằng 1

phân thức có tử bằng 1 ta làm như

thế nào ?

GV: yêu cầu 2 HS lên bảng thực

hiện bước biến đổi

GV: từ bài giải trên ta có:

1 ( 1)

?

x x x x

GV: Nói rõ hơn quy luật-để rõ hơn

cho việc o quy đồng mẫu mà tách

GV: cho HS làm bài tập 32/SGK

? Đề yêu cầu gì? Hãy nhận xét các

phân thức ?

? để giải bài này ta có thể áp dụng

bài tập trên để tách các phân thức

không ?

? Hãy giải bài tập trên?

- Hs đứng tại chỗ làm bài

GV: chốt lại cách giải bằng bài toán

tổng quát

Bài 31/SGK – 51: Chứng tỏ rằng mỗi hiệu sau bằng

1 phân thức có tử bằng 1

)

1 ( 1)

a

x x

)

1

b

xy x y xy x y x y y x

xy y x xy y x xy y x xy

Bài 32/SGK – 50: Tính nhanh:

- Hs trả lời câu hỏi của gv

- Hs đứng tại chỗ làm bài

( 1) ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 4)

 

*

n

n N

x x n

Hoạt động 3:

- Mục đích: Luyện tập dạng bài tập: Tìm phân thức (7 phút)

Rèn kĩ năng tư duy lôgic

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, tái hiện, hoạt động nhóm nhỏ

- Phương tiện, tư liệu: SGK, phấn màu,máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm

GV: yêu cầu HS làm bài 37/SGK

Gọi phân thức phải tìm là

C

D thì theo bài ra

ta có được điều gì ? biến đổi như thế nào

- Hs hoạt động theo nhóm nhỏ để tìm lời giải

Bài 37/SGK

Gọi phân thức phải tìm là

-Nhânđơn thức với nhau.

- Nhânmỗihạngtửcủađa của đathứckia, rồi cộngcác tíchvới nhau ( A + B )2 = A2+ 2AB + B2 (A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3 A3 - B3 = (A –B)(A2 + AB + B2 )

I/Lýthuyết:

Phépnhân

theo bài

ra ta có:

2 5

Trang 5

để tìm phân thức đó?

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp các em

ý thức về sự đoàn kết, rèn luyện thói quen

hợp tác

=>

2 5

………

………

Hoạt động 4:

- Mục đích: Luyện tập dạng bài tập: Bài toán có nội dung thực tế (10 phút)

Rèn kĩ năng tư duy lôgic, lồng ghép kiến thức với thực tế cuộc sống

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, tái hiện, hoạt động nhóm nhỏ

- Phương tiện, tư liệu: SGK, phấn màu,máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm

GV: yêu cầu HS làm bài 36/

SGK

? Hãy biểu diễn qua x

Số sản phẩm sản xuất trong

1 ngày theo kế hoạch

?Số sản phẩm thực tế đã

làm trong 1 ngày

?Số sản phẩm làm thêm

trong 1 ngày

? Tính sản phẩm làm thêm

trong 1 ngày với x= 25

GV: kẻ sẵn bảng số liệu,

yêu cầu

? Số sản phẩm làm thêm 1

ngày biểu thị bằng biểu thức

nào

? Số sản phẩm làm thêm

trong 1 ngày với số ngày là

25 bằng bao nhiêu

GV: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm

Bài 36/SGK – 51

HS: đọc đề bài SGK- Tóm tắt bài toán a) Biểu diễn qua x:

Số SP Số ngày Số SP /ngày

Kế hoạch

10000(SP) x( ngày) -Nhân đơn thức với từng hạng

rồi cộng các tích với nhau.

-Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử tích với nhau

( A + B )2 = A2+ 2AB + B 2 (A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3 (A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3 A3+ B3 = (A + B)( A2 – AB + B2 )

-C hia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn t hức B -Chia lũy t hừa của từng bi ến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B -Nhân các kết qu ả vừa tìm được với nhau.

-Chia từng hạng

tử của đa t hức A cho đơn t hức B hạng tử của A đều chia hết cho kết quả với nhau

-Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nh ất của B -Nhân thương tìm với đa thức chiaB.

-Lấy đathức bị chia t rừ -Chia hạng tử bậc cao nhất củadư thứ nhất…

I/Lýthuyết:

Phép nhân

và ph ép chia

Thực tế 10080(SP) x-1 (ngày) A

B

HS lên bảng điền vào bảng số liệu

Số sản phẩm làm thêm 1 ngày là:

A

B -

C D

b) Số sản phẩm làm thêm trong 1 ngày với x = 25

A

B = 420 – 400 = 20 ( sản phẩm)

Hs hoạt động theo nhóm nhỏ Đại diện một nhóm lên bảng trình bày

HS: các nhóm khác theo dõi bổ sung

………

………

4 Củng cố(2p)

GV: Yêu cầu nhắc lại các kiến thức đã được ôn tập trong tiết học

- Nêu các dạng bài tập vận dụng quy tắc cộng, trừ phân thức?

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà(2p)

* Về nhà:

- Học bài : Ôn quy tắc cộng trừ phân thức đại số, quy tắc đổi dấu

- Làm bài tập :33/SGK – 51 ; 26 -> 28/SBT

- Chuẩn bị; Làm đề cương ôn tập học kỳ

Trang 6

Ngày soạn:

ÔN TẬP HỌC KỲ I ( Tiết 1)

Tiết 32

I/ MỤC TIÊU :

Trang 7

1)Kiến thức: ễn tập cỏc phộp toỏn về đa thức Củng cố cỏc HĐT đỏng nhớ để vận

dụng vào giải toỏn

2) Kỹ năng: Tiếp tục rốn kỹ năng thực hiện phộp toỏn, rỳt gọn biểu thức, phõn tớch

đa thức thành nhõn tử, tớnh giỏ trị của biểu thức, rỳt gọn phõn thức tớnh tổng, hiệu cỏc phõn thức cú mẫu thức khỏc nhau

3 )Tư duy:

- Rốn khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lớ và suy luận logic

- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc

4)Thỏi độ: Cú đức tớnh cẩn thận, sỏng tạo ,thỏi độ học tập tớch cực

* Tớch hợp giỏo dục đạo đức:

Giỳp cỏc em làm hết khả năng cho cụng việc của mỡnh

5) Định hướng phỏt triển năng lực

- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học

II.CHUẨN BỊ

HS: - Sỏch vở, đồ dựng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà

GV: - SGK,SGV, giỏo ỏn, đồ dựng dạy học, bảng phụ, mỏy chiếu

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- DH gợi mở,vấn đáp

- Phát hiện,giải quyết vấn đề

- DH hợp tác trong nhóm nhỏ

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp(1p)

8A 8B

2 Kiểm tra bài cũ ( xen vào thời gian giảng bài);

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

- Mục đớch: Hệ thống những nội dung kiến thức chớnh :ễn tập phộp nhõn đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức, bảy hằng đẳng thức đỏng nhớ, phõn tớch đa thức thành nhõn tử - Thời gian: 10 phỳt

- Phương phỏp: Gợi mở, vấn đỏp, thuyết trỡnh

- Phương tiện : SGK, phấn màu, mỏy chiếu

- Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu hỏi

? Ở học kỡ 1 cỏc em đó học những kiến thức cơ bản

nào?

? hóy nờu cỏc mảng kiến thức chớnh ở chương phộp

nhõn chia đa thức?

GV: trỡnh chiếu cỏc nhỏnh cấp 1 của sơ đồ tư duy

? Phỏt biểu quy tắc và viết dạng tổng quỏt của phộp

nhõn đơn thức với đa thức

GV: trỡnh chiếu cỏc nhỏnh cấp 2,3 của phộp nhõn

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs ghi bài theo sơ đồ tư duy

Trang 8

đơn với đa thức

? Phát biểu quy tắc và viết dạng tổng quát của phép

nhân đa thức với đa thức?

GV: trình chiếu các nhánh cấp 2,3 của phép nhân đa

với đa thức

? Điền vào chỗ trống để hoàn thành bảy hằng đẳng

thức đáng nhớ?

GV trình chiếu để hoàn thành nhánh cấp 2, 3 của

bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

- Nhân đơn thức

với từng hạng

tử của đa thức

rồi cộng các tích

với nhau.

- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau

( A + B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2

( A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 - B 2 = (A + B) ( A – B) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B+3A B 2 + B 3

(A – B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 – AB + B 2 )

A 3 - B 3 = (A – B)(A 2 + AB + B 2 )

I/Lýthuyết:

Phép nhân

và phép chia các đa thức

………

Hoạt động 2:

- Mục đích: Ôn tập dạng bài tâp: Phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với

đa thức (5 phút)

- Phương pháp: Gợi mở, hs hoạt động cá nhân

- Phương tiện : SGK, phấn màu, máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

GV: áp dụng giải bài tập 1

Yêu cầu 2 HS lên bảng cùng thực

hiện Lớp làm vào vở

Bài 1: Tính:

a)

2

5 xy( xy – 5x+10y) =

2

5x2y2 – 2x2y + 4xy2

b) ( x +3y)(x2 – 2xy)

= x3 – 2x2y + 3x2y – 6xy2 = x3 + x2y – 6xy2

Hoạt động 3:

- Mục đích : Ôn tập dạng bài tâp: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức (10 phút)

- Phương pháp: Vấn đáp, khái quát hoá, quan sát, tái hiện

- Phương tiện, tư liệu: phấn màu,máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Trang 9

GV: yêu cầu HS nêu cách giải dạng bài

tập 2 (đối với từng phần)

? Đối với câu b ta làm như thế nào

Có làm như câu a không? Vì sao?

? Đối với việc rút gọn phân thức ta có

làm như câu a; b không ? Sử dụng kiến

thức nào để rút gọn phân thức?

GV: yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện

GV: cho HS giải bài tập 3

? Bài toán yêu cầu gì? em có nhận xét gì

về biểu thức trên?

? Để tính nhanh giá trị của bài tập này ta

phải làm như thế nào ?

? Nêu cách giải bài tập dạng này

GV: yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày

- Tổ chức cho hs nhận xét, sửa sai (nếu

có) bài làm của hs

GV: chốt lại: đối với cách giải bài 1; 2; 3

đều thu gọn biểu thức vậy để thu gọn

biểu thức ta làm như thế nào ?

HS: biểu thức là đa thức: phân tích đa

thức thành nhân tử, khai triển tích

( HĐT)=> thu gọn các hạng tử đồng

dạng

Biểu thức là phân thức: rút gọn phân

thức

- HS trả lời câu hỏi của gv

- Hs nêu cách giải bài tập trên

- HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào vở

Bài 2 : Rút gọn biểu thức:

a) ( x – 3)( x + 3) – ( x – 2)( x + 1)

= x2 – 9 – (x2 – x – 2) = = x2 – 9 – x2 + x + 2

= x – 7 b) ( 2x + 3)2 + ( 3x – 1)2 + 2.( 2x + 3)( 3x – 1)

= ( 2x + 3 + 3x – 1)2 = ( 5x + 2)2

-HS: Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức

để rút gọn phân thức

với từng hạng

tử của đa thức rồi cộng các tích với nh au.

- Nhân mỗi hạng tử của đa của đa t hức ki a, rồi cộng các tích với nhau

( A + B ) 2 = A 2 + 2 AB + B 2

( A - B ) 2 = A 2 - 2 AB + B 2

A 2 - B 2 = (A + B) ( A – B) ( A + B ) 3 = A 3 + 3A 2 B+ 3A B 2 + B 3

(A – B) 3 = A 3 - 3 A 2 B + 3AB 2 - B 3

A 3 + B 3 = (A + B )(A 2 – AB + B 2 )

A 3 - B 3 = (A – B )(A 2 + AB + B 2 )

đơn t hức B

-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

-Chia từng hạng

tử của đa thức A

c ho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết ch o

B ) rồi cộng các kết quả với nhau

-Chia hạng tử bậc c ao

bậc cao nhất của B -Nhân thương tìm với đa thức chia B.

-Lấy đ a thức bị chi a t rừ

đi tích vừa nhận được.

-Chia hạng tử bậc c ao nhất của dư thứ nhất…

I/Lýthuyết:

Phép nhân

và phép chia các đ a thức

HS: lên bảng trình bày lời giải

HS: dưới lớp làm bài 2 vào d)

A B

e)

A B

Bài 3: Tính nhanh giá trị của biểu thức:

HS trả lời theo câu hỏi của gv HS: Tách hạng tử để nhóm các hạng tử

a) M = x4- 12x3 + 12x2 – 12x + 111 tại x = 11

M = ( x4 – 11x3) – ( x3 – 11x2) +( x2 – 11x) -(x-11)+ 100

= x3 ( x – 11) – x2( x – 11) + x( x – 11)–( x – 11) + 100

= (x – 11)( x3 – x2 + x–1) + 100 Thay x = 11 vào biểu thức ta có:

M = ( 11 – 11)( 113 – 112 – 11– 1) + 100 = 100 b) N= x( x – y) + y( y – x) tại x = 53 ; y = 3 N= x(x – y) – y( x – y)=( x – y)(x – y)=( x– y)2

Thay x = 53 ; y = 3 vào biểu thức vừa thu gọn

ta có: (53 – 3)2 = 502 = 2500

- hs lên bảng trình bày lời giải

- hs nhận xét bài giải của bạn, sửa sai (nếu có)

………

………

Hoạt động 4:

Trang 10

- Mục đích : Ôn tập dạng bài tâp: Phân tích đa thức thành nhân tử

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, khái quát hoá, quan sát, tái hiện

- Phương tiện, tư liệu: phấn màu,máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

GV: yêu cầu 2 HS lên bảng giải

câu a; b Lớp làm vào vở

Tương tự với các câu c; d Sau

khi HS nêu phương pháp giải

?đối với phần a, để phân tích đa

thức thành nhân tử ta dựa vào cơ

sở nào ?

- Tổ chức hs nhận xét, sửa sai bài

làm của hs

?Đối với câu c, ta làm như thế

nào để phân tích đa thức thành

nhân tử

? Tại sao không nhóm các hạng tử

khác với x3

? Đối với câu d, ta dựa cơ sở nào

để phân tích thành nhân tử

GV chốt lại: để phân tích đa thức

thành nhân tử ta dựa vào các

phương pháp đã học, để phân tích

đa thức thành nhân tử

*Tích hợp đạo đức: Giúp các em

làm hết khả năng của mình

- 1 hs đọc đề bài

- 2 hs lên bảng làm câu a, b

Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x3 – 3x2 – 4x + 12 = (x3 – 3x2) – (4x - 12)

= x2 ( x – 3) – 4( x – 3) = ( x – 3)( x2 – 4)

= ( x – 3)( x -2 )( x+ 2) b) 2x2 – 2y2 – 6x – 6y = ( 2x2 – 2y2) – ( 6x + 6y)

= 2( x2 – y2) – 6( x + y) = 2( x – y)(x +y) – 6( x+ y)

= 2( x + y)( x – y – 3)

- Hs nhận xét, sửa sai (nếu có) bài làm của bạn

- hs trả lời câu hỏi của gv để nêu phương pháp giải các dạng bài tập trên

- 2 hs lên bảng làm câu c, d c) x3 + 3x2 – 3x – 1 = ( x3 – 1 ) + ( 3x2 – 3x)

= ( x – 1)(x2+ x +1) + 3x ( x - 1)

= ( x – 1)( x2 +x +1 + 3x) = ( x – 1)( x2 + 4x + 1)

d) x4 – 5x2 + 4 = x4 – x2 – 4x2 + 4

= ( x4 – x2) – ( 4x2 – 4) = x2( x2 - 1) – 4( x2 – 1)

= ( x2- 1) ( x2 – 4) = ( x – 1)( x + 1)( x – 2) ( x + 2)

e) x4 + 4 = x4 + 4 + 4x2 - 4x2 = ( x4 + 4x2 + 4) – 4x2

= ( x2 + 2)2 – ( 2x)2 = ( x2 + 2x +2)( x2 – 2x + 2)

- thực hiện như phần trên

Hoạt động 5:

- Mục đích: Ôn tập dạng bài tâp: Tìm x

- Thời gian: 7 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, khái quát hoá, quan sát, tái hiện

- Phương tiện, tư liệu: phấn màu,máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 14/SGK – 9)

a) x( 2x – 7) – 4x +14 = 0

<=> x( 2x – 7) – 2( 2x – 7) = 0

Ngày đăng: 03/02/2021, 06:28

w