1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Tiết 29 đến tiết 33

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 259,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Ta có thể biến đổi một biểu thức hữu tỷ thành một phân thức nhờ các quy tắc của các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, phân thức.. GV: Hướng dẫn HS thực hiện HS: Ghi đề ví dụ, vào vở.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 28/11/2005 TUẦN 15 Tiết 29 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố quy tắc phép trừ phân thức

- Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một dãy phép tính cộng, trừ phân thức

- Biểu thức các đại lượng thực tế bằng một biểu thức chứa x, tính giá trị biểu thức

II CHUẨN BỊ:

Thầy: - Bảng phụ ghi bài tập, phiế học tập của nhĩm HS

- Thước kẻ, phấn màu

Trị: - Ơn tập quy tắc cộng, trừ, đổi dấu phân thức

- Bảng nhĩm, thước kẻ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định (1’)

2 Kiểm tra (7’)

H: Định nghĩa hai phân thức đối nhau viết cơng thức tổng quát Cho ví dụ - Giải bài tập 30a

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

4’ HĐ1: Luyện tập:

GV: Cho HS chữa bài tập 30b

trang 50 SGK

GV: Gọi 1 HS lên bảng

GV: Gọi Hs nhận xét

1 HS lên bảng thực hiện

Hs nhận xét bài giải của bạn

LUYỆN TẬP

1 Bài 30b/50 ( SGK)

4 2 2

2

2

x 3x 2

x 1

x 1

x 3x 2 3 x 1

 

 

4’ GV: Gọi 1 HS lên bảng giải bài

31b trang 50 SGK

GV: Kiểm tra các bước biến

đổi và nhấn mạnh các kỹ năng:

biến trừ thành cơng, quy tắc bỏ

dấu ngoặc, phân tích đa thức

thành nhân tử, rút gọn…

HS:Cả lớp làm vào vở

1 HS lên bảng giải

HS nhận xét bài làm của bạn

2 Bài 31b/50 SGK

2 2

xy x y xy

x y x y y x xy y x xy

5’ GV: Cho HS quan sát đề bài 34

trang 50 SGK

H: Cĩ nhận xét gì về mẫu của 2

phân thức này?

H: Nên thực hiện phép tính này

thế nào?

GV: Gọi 1 HS lên bảng giải

HS quan sát đề bài

HS: cĩ ( x – 7) và (7 – x) là hai

đa thức đối nhau

HS: Biến đỏi phép trừ thành phép cộng đồng thời đổi dấu mẫu thức

HS: Lên bảng, cả lớp làm vào vở

3 Bài 34/50 SGK

       

4x 13 x 48 4x 13 x 48 a)

5x x 7 5x 7 x 5x x 7 5x x 7

5 x 7 4x 13 x 48 5x 35 1 5x x 7 5x x 7 5x x 7 x

      

10’ GV: Cho HS làm bài 35 trang

50 SGK

GV: Yêu cầu HS hoạt động

theo nhĩm, nửa lớp làm câu a,

nửa lớp làm câu b

GV: Phát phiếu học tập cho

các nhĩm

HS: Hoạt động theo nhĩm 4 Bài 35/50 (SGK)

 

 

  

      

2

2x 1 x

x 1 1 x a)

x 3 x 3 9 x

2x 1 x

x 1 x 1

x 3 x 3 x 3 x 3

2 x 3

x 3 x 3 x 3 x 3 x 3

   

 

 

 

  

   

2 2 2

3x 1 1 x 3 b)

x 1 1 x

x 1

x 3 3x 1 1

x 1 x 1 x 1

x 1

x 4x 3

x 1 x 1

   

 

 

 

 

GV: Trong khi các nhĩm hoạt

động GV đi quan sát uốn nắn

  

     

2

x 1 x 3

x 1 x 1 x 1 x 1 x 1

 

Trang 2

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

GV: Thu bài của các nhĩm

kiểm tra và nhận xét

8’ Cho HS làm bài 36 trang 51

SGK

GV: Cho HS quan sát đề bài

trên bảng phụ

GV: Trong bài tốn này cĩ

những đại lượng nào?

HS: Đọc đề bài

HS: Cĩ các đại lượng

- Số sản phẩm

- Số ngày

- Số sản phẩm làm trong một ngày

5 Bài 36/51 (SGK)

GV: Ta sẽ phân tích các đại

lượng trên trong hai trường

hợp: kế hoạch và thực tế… GV

hướng dẫn HS lập bảng

số SP số ngày số SP

làm1 ngày

kế hoạch 10000

(SP)

x (ngày)





 ngay

SP x 10000

Thực tế 10080

(SP) (ngày)x – 1  ngay 

SP 1 x 10080

a) Số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày thep kế hoạch là





 ngay

SP x 10000

Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày là 



 ngay

SP 1 x 10080

GV: Vậy số sản phẩm làm

thêm trong 1 ngày được biểu

diện bởi biểu thức nào?

GV: Hướng dẫn HS trình bày

bài

H: Hãy tính số sản phẩm làm

thêm trong một ngày với x =

25?

HS trả lời…

1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở

HS nhận xét, đối chiếu kết quả

- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:





SP x

10000 1

x 10080

b) Với x = 25, số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:

10080 10000 420 400 20 SP

 

4’ GV: Cho HS quan sát đề bài 32

trang 50 SGK

GV: Gợi ý HS nhớ lại bài tập

đã học ở lớp 6

4

1 3

1 3

1 2

1 2

1

1

4 3

1 3 2

1 2

1

1

GV: Ta cĩ vận dụng tương tự ở

bài tập này Ta sẽ biến đổi như

thế nào

GV: Nhận xét, yêu cầu HS về

nhà thực hiện thep cách đã

hướng dẫn

Hs quan sát đề bài

HS:

    

2 x

1 1 x

1 1 x

1 x 1

2 x 1 x

1 1

x x 1

Bài 32 / 50 SGK.

    

2 x

1 1 x

1 1 x

1 x 1

2 x 1 x

1 1

x x 1

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Ơn quy tắc cộng, trừ các phân thức.

- Giải các bài tập 33, 34b, 37 SGK và các bài 26, 27, 28, 29 SBT

- Ơn quy tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 3

Ngày soạn: 29/11/2005

Tiết 30 §7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

- HS Nắm vững và vậndụng quy tắc nhân hai phân thức

- HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào bài toán cụ thể

II CHUẨN BỊ:

Thầy: - Bảng phụ ghi quy tắc,tính chất phép nhân và bài tập

Trò: - Ôn tập quy tắc nhân phân số, các tính chất của phép nhân phân số

- Giải các bài tập về nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định (1’)

2 Kiểm tra ( Không kiểm tra.)

3 Bài mới:

19’ HĐ1: Quy tắc:

GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy

tắc nhân 2 phân thức Nêu công

thức tổng quát

HS: Phát biểu quy tắc nhân phân

số Tổng quát:

d b

c a d

c b

a

§7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN

THỨC ĐẠI SỐ

1 Quy tắc:

H: Với phép nhân phân thức ta

làm thế nào? Yêu cầu HS làm

?1

GV: Gọi HS lên bảng, cả lớp

làm vở nháp

GV: Nhắc nhở HS rút gọn phân

thức

Hs: Thực hiện ?1

 

  

 

2 2

2 2

2 3

3x x 25

3x x 5 x 5 x 5

2x

x 5 6x

Vậy muốn nhân hai phân thức

ta làm thế nào

HS: Trả lời GV: Giới thiệu quy tắc Vài HS nhắc lại quy tắc và công

thức tổng quát a) Quy tắc: (SGK)

A C A.C.

B D B.D GV: Ở công thức nhân hai phân

số a, b, c, d là gì? Còn ở công

thức nhân hai phân thức A, B,

C, D là gì?

HS:….a, b, c, d là các số nguyên (b, d  0) còn ở công thức nhân hai phân thức A, B, C, D là các

đa thức (B, D khác đa thức 0)

* Kết quả của phép nhân 2 phân thức được gọi là tích Ta thường viết tích dưới dạng rút gọn

GV: Yêu cầu HS tự đọc ví dụ

trang 52 SGK, sau đó tự làm lại

vào vở, 1 HS lên bảng trình bày

lại

HS: Tự đọc ví dụ, tự làm vào vở,

1 HS lên bảng trình bày

b) Ví dụ: Thực hiện phép nhân phân thức

Giải:

1

6 x 8 x x x

6 x 8 x x x

2 2 2 2

2

x 3x 6 3x

2 x 2 2x 8x 8

 

GV: Yêu cầu HS làm ?2 và ?3

Gv lưu ý:

D

C B

A D

C

B



GV: Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp

làm vào vở bài tập

GV: Nhận xét, bổ sung

HS: Cả lớp làm vào vở

2 HS lên bảng

HS: Cả lớp nhận xét

?2

2 2

x 13 . 3x x 13 . 3x

x 13 3x 3(13 x) 2x x 13 2x

  

?3

 

 

   

   

 

   

2

13’ HĐ2: Tính chất của phép

nhân phân thức.

H: Phép nhân phân số có những

tính chất gì?

HS:  Giao hoán  Kết hợp

2 Tính chất của phép nhân phân thức.

(SGK)

Trang 4

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

GV: Tương tự như vậy, phép

nhân phân thức cũng cĩ các

tính chất nĩi trên

 Nhân với 1  Phân phối của phép nhân với phép cộng

Gv: Giới thiệu cho HS quan sát

các tính chất trên bảng phụ

HS: Quan sát và nghe giáo viên trình bày

?4 GV: Yêu cầu HS làm ?4

GV: Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp

làm vở nháp

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Cho HS làm bài 40 trang

53 SGK

GV: yêu cầu HS hoạt động

nhĩm, nửa lớp sử dụng tính

chất phân phối, nửa lớp làm

theo thứ tự phép tốn, trong

ngoặc trước ngồi ngoặc sau

GV: Yêu cầu đại diện các

nhĩm treo bảng nhĩm và trình

bày

GV: Nhận xét bổ sung

HS: Cả lớp làm vào vở

HS: Thực hiện trên bảng HS: Nhận xét

Hs làm bài 40/53 theo nhĩm

Nhĩm 1; 2; 3 làm cách 1 ; nhĩm 4; 5; 6 làm cách 2

HS: Đại diện các nhĩm treo bảng nhĩm trình bày

HS: Các nhĩm nhận xét

3x 5x 1 x. .x 7x 2

2x 3

x 7x 2 3x 5x 1

1.

2x 3 2x 3

Bài 40/53 SGK:

 Cách 1:

1 x

x x

1 x 1 x x x

1 x

1 x

x 1 x x x

1 x

3 2

3 2





=

x

1 x x

x x

1

x3  3  3

cách 2:

x

1 x x

x 1 x

1 x

x 1 x x 1 x x

1 x

1 x

x 1 x x x

1 x

3 3 3

3 2

3 2





10’ HĐ3: Củng cố:

GV: Yêu cầu HS làm các bài

tập

GV: Gọi 2 em lên bảng trình

bày

GV lưu ý:

D

C B

A D

C

B





GV: Nhận xét, bổ sung

HS: Thực hiện các bài tập vào vở HS: 2 em lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

Bài 1: Rút gọn biểu thức









 34 32

y

x 15 x 25

y 18 ) 1 Kết quả: 2

x 6

 3

2 2

5 x 4

1 x 3 x

50 x 20 x ) 2

2 2

2 x 5 x 1 x 1

6 x 5 3.4 x 5

 GV: Lưu ý HS rút gọn kết quả

x x 16 x 12 8 4 x

3 x )

3

x 3 2 x KQ

x 2 x 2 9 x 3

2 x x 2 9 9 x 2

GV: Cĩ thể nhắc lại cách tách

hạng tử để phân tích đa thức

thành nhân tử (nếu cần, cho HS

nhận xét, GV sửa sai (nếu cĩ)

HS: Nêu cách thực hiện

2 2

x 2 x 3x x 3

x 1 x 2x 3x 6

x x 3 x 3

x 2

x 1 x x 2 3 x 2

  

HS nhận xét bài giải của bạn và chữa bài

4) x 2 x. 22 2x 3

x 1 x 5x 6

x 1x 2x 3 1

1 x 3 x 2

4 Hướng dẫn về nhà : (2’)

- Giải các bài tập 38, 39, 41 trang 52 – 53 SGK và bài 29 (a, b, d), 30 (b, c) SBT

- Ơn tập định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chía phân số

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 5

Ngày soạn: 01/12/2005 TUẦN 16 Tiết 31

§8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

- HS biết được nghịch đảo của phân thức (với  0) là phân thức

- HS vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số

- HS vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân

II CHUẨN BỊ

Thầy: - Bảng phụ ghi quy tắc, bài tập

Trò: - Ôn bài cũ + giải bài tập về nhà

- Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định (1’)

2 Kiểm tra (8’)

HS: - Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức viết công thức

- Thực hiện phép tính:



3 Bài mới

13’ HĐ1: Phân thức nghịch đảo :

H: Hãy nêu quy tắc chia phân số:

:

a c

b d

b d b c b c

(Với c 0)

d

§8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 Phân thức nghịch đảo

GV: Vậy để chia phân số

( ta phải nhân

cho

c

d

với số nghịch đảo của

a

b

c d

GV: Tương tự như vậy, để thực

hiện phép tính chia các phân thức

ta cần biết thế nào là 2 phân thức

nghịch đảo của nhau

GV: Yêu cầu HS làm ?1 HS thực hiện

1 HS lên bảng

a) Ví dụ:

5. 7 ( 5)( 7) 1

7 5 ( 7)( 5)

GV: Giới thiệu tích của 2 phân

thức trên là 1, đó là 2 phân thức

nghịch đảo? Vậy thế nào là hai

phân thức nghịch đảo của nhau? HS: Trả lời

Ta nói và là hai phân

3 5 7

x x

7 5

x x

thức nghịch đảo của nhau

H: Những phân thức nào có phân

thức nghịch đảo?

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nêu tích của chúng bằng 1.

GV: Nêu tổng quát HS: Quan sát trên bảng phụ * Tổng quát: (SGK)

GV: Yêu cầu HS làm ?2

GV: Nhận xét

HS: Làm bài vào vở, các HS lền lượt lên bảng làm

HS: Nhận xét

?2 Kết quả:

2 2

) ; )

1 ) 2; )

3 2

c x d

x



 H: Với điều kiện nào của x thì

phân thức (3x +2) có phân thức

nghịch đảo?

HS: phân thức (3x +2) có phân thức nghịch đảo khi 3x + 2  0 =>

2 3

x

11’ HĐ2: Phép chia:

GV: Quy tắc chia phân thức

tương tự như quy tắc chia phân

2 Phép chia:

a) Quy tắc: (SGK)

Trang 6

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

số

GV: Yêu cầu HS xem quy tắc

trang 54 SGK

GV: Ghi quy tắc dưới dạng tổng

quát

- Một học sinh đọc to quy tắc Tổng quát:

:  , 0

GV: Yêu câầu HS thực hiện ?3

H: Để thực hiện phép chia trên ta

làm thế nào?

 Tìm phân thức nghịch đảo của

2 4

3

x

x

GV: Gọi 1 HS lên thực hiện tiếp

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4

-HS: Chia phân thức 2 cho

2

1 4 4

x

 phân thức nghịch đảo của 2 4

3

x

- HS: 3

2 4

x x

Thực hiện phép chia:

1)

(1 2 )(1 2 ).3 3(1 2 ) ( 4).2(1 2 ) 2( 4)

?4

H: Cho biết thứ tự phép tính?

GV: Yêu cầu HS làm vào vở

HS: Vì biểu thức là một dãy phép chia nên ta phải theo thứ tự từ trái sang phải

HS: Làm vào vở, một HS lên bảng

2)

2 2

4 5 3

1

5 6 2

10’ - Cho HS hoạt động nhĩm nửa

lớp làm bài 42b, nửa lớp làm bài

43a trang 54 SGK

HS: Hoạt động nhĩm theo yêu cầu

4 3(x4)

Bài 43a:

2

5 2(x 7)

GV: Kiểm tra bài làm của một số

nhĩm

GV: Nhận xét bài làm các nhĩm

HS: Nhận xét GV: Cho HS làm bài 44 /54SGK HS đọc đề bài

H: Để tìm Q ta làm như thế nào?

GV: Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp

làm vào vở bài tập

GV: Cho HS nhận xét, GV đánh

giá và sửa sai (nếu cĩ)

HS: Áp dụng bài tốn tìm thừa số chưa biết

HS: Cả lớp làm vào vở

HS: Một em lên bảng trìh bày

Bài 44

2

2

2

1

: 1 2

Q

x Q x

4 Hướng dẫn về nhà: (2’):

- Học thuộc quy tắc Ơn taapj điều kiện để giá trị phân thức được xác định và các quy tắc cộng, trừ, nhân chia phân thức

- Giải các bài tập 42a, 43b, c, 44, 45 SGK + 36, 37, 38, 39 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 7

Ngày soạn: 06/12/2005

Tiết 32

§9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỶ - GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU

- HS có khái niệm về biểu thức hữu tỷ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỷ

- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỷ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức

và hiểu rằng biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số

- HS có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số

- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

II CHUẨN BỊ

Thầy: - Bảng phụ ghi đề bài

Trò: - Ôn tập các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn phân thức, điều kiện để một tích khác 0

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1.Ổn định (1’)

2 Kiểm tra (8’)

HS1: a) Phát biểu quy tắc chia phân thức Viết công thức tổng quát

b) Thực hiện phép tính: 2

2

3 3 :

5 10 5 5 5





3 Bài mới

6’ HĐ1: Biểu thức hữu tỉ:

GV: Ghi bảng các biểu thức

như SGK trang 55

HS: Quan sát và ghi vào vở các biểu thức trên bảng

§9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU

TỶ - GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

1 Biểu thức hữu tỉ:

Xét các biểu thức:

H: Trong các biểu thức trên,

biểu thức nào là phân thức?

- HS; các biểu thức:

0; 2; 7; 2x2 - ;

5

3

x

là các

2

3 (6 1)( 2);

3 1

x



phân thức

2

2

2

0; ; 7; 2 5 ;(6 1) ( 2);

2 2

3

1

x x x

x

H: Biểu thức 4 1 biểu

3

x x

 thị phép toán gì?

H: Biểu thức biểu thị

2

2 2 1 3 1

x x x

 phép toán gì trên các phân

thức?

HS: Là phép cộng hai phân thức

HS: Là dãy tính gồm phép cộng và phép chia thực hiện trên các phân thức, biểu thị phép chia tổng

2

2

x cho



Mỗi biểu thức trên là một phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức Những biểu thức như thế gọi là biểu thức hữu tỷ.

GV: Khái niệm biểu thức hữu

tỷ thông qua các biểu thức

trên

GV: Yêu cầu HS tự lấy 2 ví dụ

về biểu thức hữu tỷ

HS: Cho ví dụ

10’ HĐ2: Biến đổi một biểu thức

hữu tỷ thành một phân thức

GV: Ta có thể biến đổi một

biểu thức hữu tỷ thành một

phân thức nhờ các quy tắc của

các phép toán cộng, trừ, nhân,

chia, phân thức

2 Biến đổi một biểu thức hữu tỷ thành một phân thức

Nhờ các quy tắc của các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức ta

có thể biến đổi một biểu thức hữu tỷ thành một phân thức.

GV: Hướng dẫn HS thực hiện

Ví dụ 1

HS: Ghi đề ví dụ, vào vở Ví dụ 1: Biến đổi biểu thức:

thành một phân thức

1 1 1

x A x x

 GV: Hướng dẫn HS dùng HS: Biến đổi biểu thức A theo Giải:

Trang 8

HS Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

ngoặc đơn để viết phép chia

theo hàng ngang

H: Ta thực hiện dãy tính này

theo thứ tự nào?

Sau khi phân tích GV gọi 1

HS lên bảng thực hiện phép

tính

hướng dẫn của GV

HS: thực hiện trong ngoặc trước

HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

2

(1 ) : ( )

:

1

GV: Tương tự ví dụ trên các

em hãy thực hiện ?1

GV: Cho HS động nhóm

GV: Kiểm tra bài làm của một

số nhóm, cho cả lớp cùng quan

sát và nhận xét Đánh giá

HS: Hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm

HS: các nhóm nhận xét

?1

2 2

2

1 (1 ) : (1 )

1 1

1 2 1 2 ( 1) ( 1)

x x

B

x

2 2

1 1

x x

13’ HĐ3: Giá trị của phân thức:

GV: cho phân tích 2 Tính

x

ghía trị phân thức tại x = 2, x =

0

HS:

- Tại x = 2 thì 2 2 1

xx

- Tại x = 0 thì 2 2, phép

0

x chia không thực hiện được nên giá trị phân thức không xác định

3 Giá trị của phân thức:

H: Điều kiện để giá trị của

phân thức được xác định là gì?

HS: Với những giá trị của biến để giá trị tương ứng của mẫu khác 0

GV: Yêu cầu HS đọc SGK

“giá trị của phân thức”

H: Khi nào phải tìm điều kiện

xác định của phân thức?

HS: khi làm những bài toán liên quan đến giá trị của phân thức

H: Điều kiện của phân thức là

gì?

HS: là điều kiện của biến để mẫu thức khác 0

GV: Cho HS quan sát để ví dụ

2 trên bảng phụ GV hướng dẫ

HS thực hiện

HS quan sát đề ví dụ 2 Ví dụ 2: (SGK)

Giải:

H: Phấn thức 3 9 được

( 3)

x

x x

xác định khi nào?

HS: phân thức 3 9 được

( 3)

x

x x

 xác định

<=> x (x – 3)  0

<=> x  0 và x  3

- Giá trị phân thức 3 9 được xác

( 3)

x

x x

định

<=> x (x – 3)  0

<=> x  0 và x  3

 x = 2004 có thoả mãn điều

kiện xác định của phân thức

không?

b) Ta có: 3 9 3( 3) 3

 



 Để tính giá trị cỉa phân thức

tại x = 2004 ta làm thế nào?

-HS: Ta rút gọn phân thức rồi tính giá trị phân thức đã thu gọn

- HS ghi vào vở theo hướng dẫn

Vì x = 2004 thoả mãn điều kiện của biến, nên thay

x = 2004 ta được:

2004 668

x

Vậy giá trị của phân thức đã cho bằng tại x = 2004

1 668

GV: Yêu cầu HS làm ?2

GV: Gọi 2 HS lên bảng trình

bày

HS: Cả lớp làm vào vở HS: 2 em lần lượt lên bảng trình bày

?2 a)Phân thức x2 1 được xác định

<=> x2 + x  0

Trang 9

HS Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

<=> x  0 và x  - 1 b) Ta cĩ:

2

( 1)







 x = 1000000 thoả mãn điều kiện xác định, khi đĩ giá trị phân thức bằng

1000000

x

 x = -1 khơng thoả mãn điều kiện xác định vậy với x = -1 giá trị phân thức khơng xác định

7’ HĐ4: Củng cố - Luyện tập

GV: Yêu cầu HS làm bài 46a

trang 57

GV: Nhận xét, bổ sung

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Lên bảng trìh bày HS: Nhận xét

Luyện tập:

Bài 46a/57 SGK

1

(1 ) : (1 ) 1

1

x

x

GV: Yêu cầu HS làm bài 47 a

trang 57

GV: Nhận xét, bổ sung

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Lên bảng trìh bày HS: Nhận xét

Bài 47 a / 57 SGK

Xét phân thức 5

x

x

<=> 2x + 4  0

<=> 2(x + 2)  0

<=> x + 2  0

<=> x  -2 Vậy phân thức 5 xác định với x

x

x

 - 2

4 Hướng dẫn về nhà : (2’)

- Cần nhớ: khi làm tính trên các phân thức khơng cần tìm điều kiện của biến, mà cần hiểu rằng: các phân thức đã cho là xác định Nhưng khi làm những bài tốn liên quan đến giá trị phân thức thì trước hết phải tìm điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định, đối chiếu giá trị của biến để bài cho hoặc tìm được xem cĩ thoả mãn điều kiện khơng, nếu thoả mãn thì nhân, khơng thì loại

- Giải bài tập về nhà: 46a, 47b, 48, 49, 50, 51, 53 SGK

+ Ơn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, ước của số nguyên

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 10

Ngày soạn

Tiết 33 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hiện các phép toán trên các phân thức đại số

- HS có kỹ năng tìm điều kiện của biến; phân biệt được khi nào cần tìm điều kiện của biến, khi nào không cần Biết vận dụng điều kiện của biến vào giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

Thầy: Bảng phụ

Trò: Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, ước của số nguyên, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định (1’)

2 Kiểm tra (9’)

HS1 – Làm bài tập 50a (SGK/58)

HS2: Làm bài tập 54 (SGK/59)

3 Bài làm

32’ HĐ1: Luyện tập:

GV cho HS làm bài tập 52

SGK

GV hỏi: Tại sao trong đề bài lại

có điều kiện: x  0; x   a

- Với a là số nguyên, để

chứngtỏ giá trị của biểu thức là

một số chẵn thì kếtquả rút gọn

của biểu thức phải chia hết cho

2

HS: đây là bài toán liên quan đến giá trị của biểu thức, nên cần có điều kiện của biến, nghĩa là tất cả các mẫu phải khác o

1 Bài tập 52/58 (SGK)

Giải:

     

2 2

2 2

x a 2a 4a

x a x x a

ax a x a 2ax 2a. 4ax

x a x 2a a x

ax x . 2a 2ax .

x a x x a x a x x a

a x 2a

2a

a x

      

     

GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng, cả lớp

làm vào vở

Vậy giá trị của biểu thức là 1 số chẵn do

a nguyên

GV cho HS làm bài tập 53a, b

(SGK/58)

- 1 HS lên bảng cả lớp làm vào vở

2 Bài tập 53 a, b/58)(SGK)

GV: cho 1 HS lên bảng (Sau

khi GV hướng dẫn, cho 2 HS

làm 2 cách)

GV hướng dẫn HS biến đổi các

biểu thức

- 1 HS lên bảng cả lớp, làm vào vở

giải:a)

1 x 1 1

1 1 1 x 1 1

 

 dạng này, có thể làm như sau:

1 1 1 1: 1

x 1

x

x 1

1 1:

x

x x 1 x 2x 1

1

   

     

   

+ HS dùng kết quả trên ta được

- HS khác lên bảng

- HS: dùng kết quả tren được

x x 1 x 2x 1 1

2x 1

x 1 1

x 2x 1 x 1 3x 2 2x 1 2x 1

GV: cho HS dự đoán kết quả

câu b

GV: Cho HS về nhà thử lại

- HS:… kết quả tiếp theo là một phân thức mà tử bằng tổng của tử và mẫu còn mẫu là tử thức của kết quả trước đó

b)

1

1

1

1 x

 GV: Cho HS làm bài tập 47

(SBT/25)

GV: yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm nửa lớp làm câu a, nửa

- HS hoạt động theo nhóm, trình bày kết quả vào bảng

3 Bài tập 47/25 (SBT)

giải:

ĐK: 2x – 3x2  0

2

x x 2

5 ) a

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm