GV: Ta có thể biến đổi một biểu thức hữu tỷ thành một phân thức nhờ các quy tắc của các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, phân thức.. GV: Hướng dẫn HS thực hiện HS: Ghi đề ví dụ, vào vở.[r]
Trang 1Ngày soạn: 28/11/2005 TUẦN 15 Tiết 29 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố quy tắc phép trừ phân thức
- Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một dãy phép tính cộng, trừ phân thức
- Biểu thức các đại lượng thực tế bằng một biểu thức chứa x, tính giá trị biểu thức
II CHUẨN BỊ:
Thầy: - Bảng phụ ghi bài tập, phiế học tập của nhĩm HS
- Thước kẻ, phấn màu
Trị: - Ơn tập quy tắc cộng, trừ, đổi dấu phân thức
- Bảng nhĩm, thước kẻ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra (7’)
H: Định nghĩa hai phân thức đối nhau viết cơng thức tổng quát Cho ví dụ - Giải bài tập 30a
3 Bài mới:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
4’ HĐ1: Luyện tập:
GV: Cho HS chữa bài tập 30b
trang 50 SGK
GV: Gọi 1 HS lên bảng
GV: Gọi Hs nhận xét
1 HS lên bảng thực hiện
Hs nhận xét bài giải của bạn
LUYỆN TẬP
1 Bài 30b/50 ( SGK)
4 2 2
2
2
x 3x 2
x 1
x 1
x 3x 2 3 x 1
4’ GV: Gọi 1 HS lên bảng giải bài
31b trang 50 SGK
GV: Kiểm tra các bước biến
đổi và nhấn mạnh các kỹ năng:
biến trừ thành cơng, quy tắc bỏ
dấu ngoặc, phân tích đa thức
thành nhân tử, rút gọn…
HS:Cả lớp làm vào vở
1 HS lên bảng giải
HS nhận xét bài làm của bạn
2 Bài 31b/50 SGK
2 2
xy x y xy
x y x y y x xy y x xy
5’ GV: Cho HS quan sát đề bài 34
trang 50 SGK
H: Cĩ nhận xét gì về mẫu của 2
phân thức này?
H: Nên thực hiện phép tính này
thế nào?
GV: Gọi 1 HS lên bảng giải
HS quan sát đề bài
HS: cĩ ( x – 7) và (7 – x) là hai
đa thức đối nhau
HS: Biến đỏi phép trừ thành phép cộng đồng thời đổi dấu mẫu thức
HS: Lên bảng, cả lớp làm vào vở
3 Bài 34/50 SGK
4x 13 x 48 4x 13 x 48 a)
5x x 7 5x 7 x 5x x 7 5x x 7
5 x 7 4x 13 x 48 5x 35 1 5x x 7 5x x 7 5x x 7 x
10’ GV: Cho HS làm bài 35 trang
50 SGK
GV: Yêu cầu HS hoạt động
theo nhĩm, nửa lớp làm câu a,
nửa lớp làm câu b
GV: Phát phiếu học tập cho
các nhĩm
HS: Hoạt động theo nhĩm 4 Bài 35/50 (SGK)
2
2x 1 x
x 1 1 x a)
x 3 x 3 9 x
2x 1 x
x 1 x 1
x 3 x 3 x 3 x 3
2 x 3
x 3 x 3 x 3 x 3 x 3
2 2 2
3x 1 1 x 3 b)
x 1 1 x
x 1
x 3 3x 1 1
x 1 x 1 x 1
x 1
x 4x 3
x 1 x 1
GV: Trong khi các nhĩm hoạt
động GV đi quan sát uốn nắn
2
x 1 x 3
x 1 x 1 x 1 x 1 x 1
Trang 2TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Thu bài của các nhĩm
kiểm tra và nhận xét
8’ Cho HS làm bài 36 trang 51
SGK
GV: Cho HS quan sát đề bài
trên bảng phụ
GV: Trong bài tốn này cĩ
những đại lượng nào?
HS: Đọc đề bài
HS: Cĩ các đại lượng
- Số sản phẩm
- Số ngày
- Số sản phẩm làm trong một ngày
5 Bài 36/51 (SGK)
GV: Ta sẽ phân tích các đại
lượng trên trong hai trường
hợp: kế hoạch và thực tế… GV
hướng dẫn HS lập bảng
số SP số ngày số SP
làm1 ngày
kế hoạch 10000
(SP)
x (ngày)
ngay
SP x 10000
Thực tế 10080
(SP) (ngày)x – 1 ngay
SP 1 x 10080
a) Số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày thep kế hoạch là
ngay
SP x 10000
Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày là
ngay
SP 1 x 10080
GV: Vậy số sản phẩm làm
thêm trong 1 ngày được biểu
diện bởi biểu thức nào?
GV: Hướng dẫn HS trình bày
bài
H: Hãy tính số sản phẩm làm
thêm trong một ngày với x =
25?
HS trả lời…
1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
HS nhận xét, đối chiếu kết quả
- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:
SP x
10000 1
x 10080
b) Với x = 25, số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:
10080 10000 420 400 20 SP
4’ GV: Cho HS quan sát đề bài 32
trang 50 SGK
GV: Gợi ý HS nhớ lại bài tập
đã học ở lớp 6
4
1 3
1 3
1 2
1 2
1
1
4 3
1 3 2
1 2
1
1
GV: Ta cĩ vận dụng tương tự ở
bài tập này Ta sẽ biến đổi như
thế nào
GV: Nhận xét, yêu cầu HS về
nhà thực hiện thep cách đã
hướng dẫn
Hs quan sát đề bài
HS:
2 x
1 1 x
1 1 x
1 x 1
2 x 1 x
1 1
x x 1
Bài 32 / 50 SGK.
2 x
1 1 x
1 1 x
1 x 1
2 x 1 x
1 1
x x 1
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Ơn quy tắc cộng, trừ các phân thức.
- Giải các bài tập 33, 34b, 37 SGK và các bài 26, 27, 28, 29 SBT
- Ơn quy tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3Ngày soạn: 29/11/2005
Tiết 30 §7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- HS Nắm vững và vậndụng quy tắc nhân hai phân thức
- HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào bài toán cụ thể
II CHUẨN BỊ:
Thầy: - Bảng phụ ghi quy tắc,tính chất phép nhân và bài tập
Trò: - Ôn tập quy tắc nhân phân số, các tính chất của phép nhân phân số
- Giải các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra ( Không kiểm tra.)
3 Bài mới:
19’ HĐ1: Quy tắc:
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy
tắc nhân 2 phân thức Nêu công
thức tổng quát
HS: Phát biểu quy tắc nhân phân
số Tổng quát:
d b
c a d
c b
a
§7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN
THỨC ĐẠI SỐ
1 Quy tắc:
H: Với phép nhân phân thức ta
làm thế nào? Yêu cầu HS làm
?1
GV: Gọi HS lên bảng, cả lớp
làm vở nháp
GV: Nhắc nhở HS rút gọn phân
thức
Hs: Thực hiện ?1
2 2
2 2
2 3
3x x 25
3x x 5 x 5 x 5
2x
x 5 6x
Vậy muốn nhân hai phân thức
ta làm thế nào
HS: Trả lời GV: Giới thiệu quy tắc Vài HS nhắc lại quy tắc và công
thức tổng quát a) Quy tắc: (SGK)
A C A.C.
B D B.D GV: Ở công thức nhân hai phân
số a, b, c, d là gì? Còn ở công
thức nhân hai phân thức A, B,
C, D là gì?
HS:….a, b, c, d là các số nguyên (b, d 0) còn ở công thức nhân hai phân thức A, B, C, D là các
đa thức (B, D khác đa thức 0)
* Kết quả của phép nhân 2 phân thức được gọi là tích Ta thường viết tích dưới dạng rút gọn
GV: Yêu cầu HS tự đọc ví dụ
trang 52 SGK, sau đó tự làm lại
vào vở, 1 HS lên bảng trình bày
lại
HS: Tự đọc ví dụ, tự làm vào vở,
1 HS lên bảng trình bày
b) Ví dụ: Thực hiện phép nhân phân thức
Giải:
1
6 x 8 x x x
6 x 8 x x x
2 2 2 2
2
x 3x 6 3x
2 x 2 2x 8x 8
GV: Yêu cầu HS làm ?2 và ?3
Gv lưu ý:
D
C B
A D
C
B
GV: Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp
làm vào vở bài tập
GV: Nhận xét, bổ sung
HS: Cả lớp làm vào vở
2 HS lên bảng
HS: Cả lớp nhận xét
?2
2 2
x 13 . 3x x 13 . 3x
x 13 3x 3(13 x) 2x x 13 2x
?3
2
13’ HĐ2: Tính chất của phép
nhân phân thức.
H: Phép nhân phân số có những
tính chất gì?
HS: Giao hoán Kết hợp
2 Tính chất của phép nhân phân thức.
(SGK)
Trang 4TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
GV: Tương tự như vậy, phép
nhân phân thức cũng cĩ các
tính chất nĩi trên
Nhân với 1 Phân phối của phép nhân với phép cộng
Gv: Giới thiệu cho HS quan sát
các tính chất trên bảng phụ
HS: Quan sát và nghe giáo viên trình bày
?4 GV: Yêu cầu HS làm ?4
GV: Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp
làm vở nháp
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Cho HS làm bài 40 trang
53 SGK
GV: yêu cầu HS hoạt động
nhĩm, nửa lớp sử dụng tính
chất phân phối, nửa lớp làm
theo thứ tự phép tốn, trong
ngoặc trước ngồi ngoặc sau
GV: Yêu cầu đại diện các
nhĩm treo bảng nhĩm và trình
bày
GV: Nhận xét bổ sung
HS: Cả lớp làm vào vở
HS: Thực hiện trên bảng HS: Nhận xét
Hs làm bài 40/53 theo nhĩm
Nhĩm 1; 2; 3 làm cách 1 ; nhĩm 4; 5; 6 làm cách 2
HS: Đại diện các nhĩm treo bảng nhĩm trình bày
HS: Các nhĩm nhận xét
3x 5x 1 x. .x 7x 2
2x 3
x 7x 2 3x 5x 1
1.
2x 3 2x 3
Bài 40/53 SGK:
Cách 1:
1 x
x x
1 x 1 x x x
1 x
1 x
x 1 x x x
1 x
3 2
3 2
=
x
1 x x
x x
1
x3 3 3
cách 2:
x
1 x x
x 1 x
1 x
x 1 x x 1 x x
1 x
1 x
x 1 x x x
1 x
3 3 3
3 2
3 2
10’ HĐ3: Củng cố:
GV: Yêu cầu HS làm các bài
tập
GV: Gọi 2 em lên bảng trình
bày
GV lưu ý:
D
C B
A D
C
B
GV: Nhận xét, bổ sung
HS: Thực hiện các bài tập vào vở HS: 2 em lên bảng trình bày
HS: Nhận xét
Bài 1: Rút gọn biểu thức
34 32
y
x 15 x 25
y 18 ) 1 Kết quả: 2
x 6
3
2 2
5 x 4
1 x 3 x
50 x 20 x ) 2
2 2
2 x 5 x 1 x 1
6 x 5 3.4 x 5
GV: Lưu ý HS rút gọn kết quả
x x 16 x 12 8 4 x
3 x )
3
x 3 2 x KQ
x 2 x 2 9 x 3
2 x x 2 9 9 x 2
GV: Cĩ thể nhắc lại cách tách
hạng tử để phân tích đa thức
thành nhân tử (nếu cần, cho HS
nhận xét, GV sửa sai (nếu cĩ)
HS: Nêu cách thực hiện
2 2
x 2 x 3x x 3
x 1 x 2x 3x 6
x x 3 x 3
x 2
x 1 x x 2 3 x 2
HS nhận xét bài giải của bạn và chữa bài
4) x 2 x. 22 2x 3
x 1 x 5x 6
x 1x 2x 3 1
1 x 3 x 2
4 Hướng dẫn về nhà : (2’)
- Giải các bài tập 38, 39, 41 trang 52 – 53 SGK và bài 29 (a, b, d), 30 (b, c) SBT
- Ơn tập định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chía phân số
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5Ngày soạn: 01/12/2005 TUẦN 16 Tiết 31
§8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
- HS biết được nghịch đảo của phân thức (với 0) là phân thức
- HS vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số
- HS vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân
II CHUẨN BỊ
Thầy: - Bảng phụ ghi quy tắc, bài tập
Trò: - Ôn bài cũ + giải bài tập về nhà
- Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra (8’)
HS: - Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức viết công thức
- Thực hiện phép tính:
3 Bài mới
13’ HĐ1: Phân thức nghịch đảo :
H: Hãy nêu quy tắc chia phân số:
:
a c
b d
b d b c b c
(Với c 0)
d
§8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Phân thức nghịch đảo
GV: Vậy để chia phân số
( ta phải nhân
cho
c
d
với số nghịch đảo của
a
b
c d
GV: Tương tự như vậy, để thực
hiện phép tính chia các phân thức
ta cần biết thế nào là 2 phân thức
nghịch đảo của nhau
GV: Yêu cầu HS làm ?1 HS thực hiện
1 HS lên bảng
a) Ví dụ:
5. 7 ( 5)( 7) 1
7 5 ( 7)( 5)
GV: Giới thiệu tích của 2 phân
thức trên là 1, đó là 2 phân thức
nghịch đảo? Vậy thế nào là hai
phân thức nghịch đảo của nhau? HS: Trả lời
Ta nói và là hai phân
3 5 7
x x
7 5
x x
thức nghịch đảo của nhau
H: Những phân thức nào có phân
thức nghịch đảo?
Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nêu tích của chúng bằng 1.
GV: Nêu tổng quát HS: Quan sát trên bảng phụ * Tổng quát: (SGK)
GV: Yêu cầu HS làm ?2
GV: Nhận xét
HS: Làm bài vào vở, các HS lền lượt lên bảng làm
HS: Nhận xét
?2 Kết quả:
2 2
) ; )
1 ) 2; )
3 2
c x d
x
H: Với điều kiện nào của x thì
phân thức (3x +2) có phân thức
nghịch đảo?
HS: phân thức (3x +2) có phân thức nghịch đảo khi 3x + 2 0 =>
2 3
x
11’ HĐ2: Phép chia:
GV: Quy tắc chia phân thức
tương tự như quy tắc chia phân
2 Phép chia:
a) Quy tắc: (SGK)
Trang 6TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
số
GV: Yêu cầu HS xem quy tắc
trang 54 SGK
GV: Ghi quy tắc dưới dạng tổng
quát
- Một học sinh đọc to quy tắc Tổng quát:
: , 0
GV: Yêu câầu HS thực hiện ?3
H: Để thực hiện phép chia trên ta
làm thế nào?
Tìm phân thức nghịch đảo của
2 4
3
x
x
GV: Gọi 1 HS lên thực hiện tiếp
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4
-HS: Chia phân thức 2 cho
2
1 4 4
x
phân thức nghịch đảo của 2 4
3
x
- HS: 3
2 4
x x
Thực hiện phép chia:
1)
(1 2 )(1 2 ).3 3(1 2 ) ( 4).2(1 2 ) 2( 4)
?4
H: Cho biết thứ tự phép tính?
GV: Yêu cầu HS làm vào vở
HS: Vì biểu thức là một dãy phép chia nên ta phải theo thứ tự từ trái sang phải
HS: Làm vào vở, một HS lên bảng
2)
2 2
4 5 3
1
5 6 2
10’ - Cho HS hoạt động nhĩm nửa
lớp làm bài 42b, nửa lớp làm bài
43a trang 54 SGK
HS: Hoạt động nhĩm theo yêu cầu
4 3(x4)
Bài 43a:
2
5 2(x 7)
GV: Kiểm tra bài làm của một số
nhĩm
GV: Nhận xét bài làm các nhĩm
HS: Nhận xét GV: Cho HS làm bài 44 /54SGK HS đọc đề bài
H: Để tìm Q ta làm như thế nào?
GV: Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp
làm vào vở bài tập
GV: Cho HS nhận xét, GV đánh
giá và sửa sai (nếu cĩ)
HS: Áp dụng bài tốn tìm thừa số chưa biết
HS: Cả lớp làm vào vở
HS: Một em lên bảng trìh bày
Bài 44
2
2
2
1
: 1 2
Q
x Q x
4 Hướng dẫn về nhà: (2’):
- Học thuộc quy tắc Ơn taapj điều kiện để giá trị phân thức được xác định và các quy tắc cộng, trừ, nhân chia phân thức
- Giải các bài tập 42a, 43b, c, 44, 45 SGK + 36, 37, 38, 39 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 7Ngày soạn: 06/12/2005
Tiết 32
§9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỶ - GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU
- HS có khái niệm về biểu thức hữu tỷ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỷ
- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỷ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức
và hiểu rằng biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số
- HS có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số
- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định
II CHUẨN BỊ
Thầy: - Bảng phụ ghi đề bài
Trò: - Ôn tập các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn phân thức, điều kiện để một tích khác 0
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1.Ổn định (1’)
2 Kiểm tra (8’)
HS1: a) Phát biểu quy tắc chia phân thức Viết công thức tổng quát
b) Thực hiện phép tính: 2
2
3 3 :
5 10 5 5 5
3 Bài mới
6’ HĐ1: Biểu thức hữu tỉ:
GV: Ghi bảng các biểu thức
như SGK trang 55
HS: Quan sát và ghi vào vở các biểu thức trên bảng
§9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU
TỶ - GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
1 Biểu thức hữu tỉ:
Xét các biểu thức:
H: Trong các biểu thức trên,
biểu thức nào là phân thức?
- HS; các biểu thức:
0; 2; 7; 2x2 - ;
5
3
x
là các
2
3 (6 1)( 2);
3 1
x
phân thức
2
2
2
0; ; 7; 2 5 ;(6 1) ( 2);
2 2
3
1
x x x
x
H: Biểu thức 4 1 biểu
3
x x
thị phép toán gì?
H: Biểu thức biểu thị
2
2 2 1 3 1
x x x
phép toán gì trên các phân
thức?
HS: Là phép cộng hai phân thức
HS: Là dãy tính gồm phép cộng và phép chia thực hiện trên các phân thức, biểu thị phép chia tổng
2
2
x cho
Mỗi biểu thức trên là một phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức Những biểu thức như thế gọi là biểu thức hữu tỷ.
GV: Khái niệm biểu thức hữu
tỷ thông qua các biểu thức
trên
GV: Yêu cầu HS tự lấy 2 ví dụ
về biểu thức hữu tỷ
HS: Cho ví dụ
10’ HĐ2: Biến đổi một biểu thức
hữu tỷ thành một phân thức
GV: Ta có thể biến đổi một
biểu thức hữu tỷ thành một
phân thức nhờ các quy tắc của
các phép toán cộng, trừ, nhân,
chia, phân thức
2 Biến đổi một biểu thức hữu tỷ thành một phân thức
Nhờ các quy tắc của các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức ta
có thể biến đổi một biểu thức hữu tỷ thành một phân thức.
GV: Hướng dẫn HS thực hiện
Ví dụ 1
HS: Ghi đề ví dụ, vào vở Ví dụ 1: Biến đổi biểu thức:
thành một phân thức
1 1 1
x A x x
GV: Hướng dẫn HS dùng HS: Biến đổi biểu thức A theo Giải:
Trang 8HS Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
ngoặc đơn để viết phép chia
theo hàng ngang
H: Ta thực hiện dãy tính này
theo thứ tự nào?
Sau khi phân tích GV gọi 1
HS lên bảng thực hiện phép
tính
hướng dẫn của GV
HS: thực hiện trong ngoặc trước
HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
2
(1 ) : ( )
:
1
GV: Tương tự ví dụ trên các
em hãy thực hiện ?1
GV: Cho HS động nhóm
GV: Kiểm tra bài làm của một
số nhóm, cho cả lớp cùng quan
sát và nhận xét Đánh giá
HS: Hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm
HS: các nhóm nhận xét
?1
2 2
2
1 (1 ) : (1 )
1 1
1 2 1 2 ( 1) ( 1)
x x
B
x
2 2
1 1
x x
13’ HĐ3: Giá trị của phân thức:
GV: cho phân tích 2 Tính
x
ghía trị phân thức tại x = 2, x =
0
HS:
- Tại x = 2 thì 2 2 1
xx
- Tại x = 0 thì 2 2, phép
0
x chia không thực hiện được nên giá trị phân thức không xác định
3 Giá trị của phân thức:
H: Điều kiện để giá trị của
phân thức được xác định là gì?
HS: Với những giá trị của biến để giá trị tương ứng của mẫu khác 0
GV: Yêu cầu HS đọc SGK
“giá trị của phân thức”
H: Khi nào phải tìm điều kiện
xác định của phân thức?
HS: khi làm những bài toán liên quan đến giá trị của phân thức
H: Điều kiện của phân thức là
gì?
HS: là điều kiện của biến để mẫu thức khác 0
GV: Cho HS quan sát để ví dụ
2 trên bảng phụ GV hướng dẫ
HS thực hiện
HS quan sát đề ví dụ 2 Ví dụ 2: (SGK)
Giải:
H: Phấn thức 3 9 được
( 3)
x
x x
xác định khi nào?
HS: phân thức 3 9 được
( 3)
x
x x
xác định
<=> x (x – 3) 0
<=> x 0 và x 3
- Giá trị phân thức 3 9 được xác
( 3)
x
x x
định
<=> x (x – 3) 0
<=> x 0 và x 3
x = 2004 có thoả mãn điều
kiện xác định của phân thức
không?
b) Ta có: 3 9 3( 3) 3
Để tính giá trị cỉa phân thức
tại x = 2004 ta làm thế nào?
-HS: Ta rút gọn phân thức rồi tính giá trị phân thức đã thu gọn
- HS ghi vào vở theo hướng dẫn
Vì x = 2004 thoả mãn điều kiện của biến, nên thay
x = 2004 ta được:
2004 668
x
Vậy giá trị của phân thức đã cho bằng tại x = 2004
1 668
GV: Yêu cầu HS làm ?2
GV: Gọi 2 HS lên bảng trình
bày
HS: Cả lớp làm vào vở HS: 2 em lần lượt lên bảng trình bày
?2 a)Phân thức x2 1 được xác định
<=> x2 + x 0
Trang 9HS Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
<=> x 0 và x - 1 b) Ta cĩ:
2
( 1)
x = 1000000 thoả mãn điều kiện xác định, khi đĩ giá trị phân thức bằng
1000000
x
x = -1 khơng thoả mãn điều kiện xác định vậy với x = -1 giá trị phân thức khơng xác định
7’ HĐ4: Củng cố - Luyện tập
GV: Yêu cầu HS làm bài 46a
trang 57
GV: Nhận xét, bổ sung
HS: Cả lớp làm vào vở HS: Lên bảng trìh bày HS: Nhận xét
Luyện tập:
Bài 46a/57 SGK
1
(1 ) : (1 ) 1
1
x
x
GV: Yêu cầu HS làm bài 47 a
trang 57
GV: Nhận xét, bổ sung
HS: Cả lớp làm vào vở HS: Lên bảng trìh bày HS: Nhận xét
Bài 47 a / 57 SGK
Xét phân thức 5
x
x
<=> 2x + 4 0
<=> 2(x + 2) 0
<=> x + 2 0
<=> x -2 Vậy phân thức 5 xác định với x
x
x
- 2
4 Hướng dẫn về nhà : (2’)
- Cần nhớ: khi làm tính trên các phân thức khơng cần tìm điều kiện của biến, mà cần hiểu rằng: các phân thức đã cho là xác định Nhưng khi làm những bài tốn liên quan đến giá trị phân thức thì trước hết phải tìm điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định, đối chiếu giá trị của biến để bài cho hoặc tìm được xem cĩ thoả mãn điều kiện khơng, nếu thoả mãn thì nhân, khơng thì loại
- Giải bài tập về nhà: 46a, 47b, 48, 49, 50, 51, 53 SGK
+ Ơn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, ước của số nguyên
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 10Ngày soạn
Tiết 33 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hiện các phép toán trên các phân thức đại số
- HS có kỹ năng tìm điều kiện của biến; phân biệt được khi nào cần tìm điều kiện của biến, khi nào không cần Biết vận dụng điều kiện của biến vào giải bài tập
II CHUẨN BỊ:
Thầy: Bảng phụ
Trò: Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, ước của số nguyên, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra (9’)
HS1 – Làm bài tập 50a (SGK/58)
HS2: Làm bài tập 54 (SGK/59)
3 Bài làm
32’ HĐ1: Luyện tập:
GV cho HS làm bài tập 52
SGK
GV hỏi: Tại sao trong đề bài lại
có điều kiện: x 0; x a
- Với a là số nguyên, để
chứngtỏ giá trị của biểu thức là
một số chẵn thì kếtquả rút gọn
của biểu thức phải chia hết cho
2
HS: đây là bài toán liên quan đến giá trị của biểu thức, nên cần có điều kiện của biến, nghĩa là tất cả các mẫu phải khác o
1 Bài tập 52/58 (SGK)
Giải:
2 2
2 2
x a 2a 4a
x a x x a
ax a x a 2ax 2a. 4ax
x a x 2a a x
ax x . 2a 2ax .
x a x x a x a x x a
a x 2a
2a
a x
GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng, cả lớp
làm vào vở
Vậy giá trị của biểu thức là 1 số chẵn do
a nguyên
GV cho HS làm bài tập 53a, b
(SGK/58)
- 1 HS lên bảng cả lớp làm vào vở
2 Bài tập 53 a, b/58)(SGK)
GV: cho 1 HS lên bảng (Sau
khi GV hướng dẫn, cho 2 HS
làm 2 cách)
GV hướng dẫn HS biến đổi các
biểu thức
- 1 HS lên bảng cả lớp, làm vào vở
giải:a)
1 x 1 1
1 1 1 x 1 1
dạng này, có thể làm như sau:
1 1 1 1: 1
x 1
x
x 1
1 1:
x
x x 1 x 2x 1
1
+ HS dùng kết quả trên ta được
- HS khác lên bảng
- HS: dùng kết quả tren được
x x 1 x 2x 1 1
2x 1
x 1 1
x 2x 1 x 1 3x 2 2x 1 2x 1
GV: cho HS dự đoán kết quả
câu b
GV: Cho HS về nhà thử lại
- HS:… kết quả tiếp theo là một phân thức mà tử bằng tổng của tử và mẫu còn mẫu là tử thức của kết quả trước đó
b)
1
1
1
1 x
GV: Cho HS làm bài tập 47
(SBT/25)
GV: yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm nửa lớp làm câu a, nửa
- HS hoạt động theo nhóm, trình bày kết quả vào bảng
3 Bài tập 47/25 (SBT)
giải:
ĐK: 2x – 3x2 0
2
x x 2
5 ) a