Chào cờ Toán Tập đọc Đạo đứcLuyện Toán Kĩ thuật Luyện tiếng việt Hướng dẫn học Ôn cộng trừ số thập phân Cắt khâu thêu hoặc nấu ăn tự chọn Luyện viết Toán Chính tả LTVC Thể dục Luyện t
Trang 1Chào cờ Toán Tập đọc Đạo đức
Luyện Toán
Kĩ thuật Luyện tiếng việt Hướng dẫn học
Ôn cộng trừ số thập phân Cắt khâu thêu hoặc nấu ăn tự chọn Luyện viết
Toán Chính tả LTVC Thể dục
Luyện tập Nghe viết: Mùa thảo quả MRVT: Bảo vệ môi trường
2 3 4
Khoa học Lịch sử Luyện tiếngviệt Hướng dẫn học
Sắt gang thép Vượt qua tình thế hiểm nghèo
Ôn MRVT môi trường
Toán
Kể chuyện Tập đọc
Âm nhạc
Nhân STP với STP
Kể chuyện đã nghe đã đọc Hành trình của bầy ong
2 3
Luyện tiếngviệt Luyện Toán Địa lý Hướng dẫn học
Toán Tập làm văn Thể dục LTVC Khoa học
Luyện tập Cấu tạo bài văn tả người Luyện tập về quan hệ từ Đồng và hợp kim của đồng Chiều Nghỉ
Thứ6
26-11
2 3 4
Toán TLV
Mĩ thuật SHTT
Luyện tập Luyện tập tả người ( QS lựa chọn chi tiết)
2 3 4
Tin học Tin học Tiếng anh Tiếng anh
ĐạiThành,ngày………tháng …….năm2010 BGH
Trang 2TUẦN 12
Ngày soạn: 21-11-2010
Ngày dạy: Thứ 2;22-11-2010
Toán
NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10; 100; 1000;
I Mục tiêu: - Biết : + Nhân nhẩm một số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 ; …
+ Chuyển đổi đơn vị đo của số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2
II Các hoạt độngdạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 3/56
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: H dẫn cách nhân nhẩm một số
thập phân với 10 ; 100 ; 1000
- Giáo viên nêu ví dụ
- Yêu cầu học sinh nêu ngay kết quả
- HDHS đặt tính và tính:
Yêu cầu học sinh nêu quy tắc
- Giáo viên nhấn mạnh thao tác: chuyển dấu
phẩy sang bên phải
- GV chốt lại và dán ghi nhớ lên bảng
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1:
- Gọi 1 học sinh nhắc lại quy tắc nhẩm một số
thập phân với 10, 100, 1000
- Giáo viên chốt lại
Bài 2: Cho HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Nhận xét, sửa sai
- Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố
- Hát
- HS đọc kết quả bài làm
- Lớp nhận xét
- Học sinh ghi ngay kết quả vào vở nháp
- Học sinh nhận xét giải thích cách làm (có thể học sinh giải thích bằng phép tính đọc → (so sánh) kết luận chuyển dấu phẩy sang phải một chữ số)
- Học sinh thực hiện
- Học sinh lần lượt nêu quy tắc
- Học sinh tự nêu kết luận như SGK.Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài bằng cách tính nhẩm
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc đề
- 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- Học sinh đọc đề
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- 1 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở
- 2 HS nêu lại quy tắc
Trang 3Tập đọc
MÙA THẢO QUẢ
I Mục tiêu: - Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn mạnh những từ ngữ tả hình
ảnh, màu sắc, mùi vị của rừng thảo quả
- Hiểu ND : Vẻ đẹp và sự sinh sôi của rừng thảo quả (Trả lời được các CH
trong SGK)
- HS khá, giỏi nêu được tác dụng của cáh dùng từ, đặt câu để miêu tả sự
vật sinh động
- * GDKNS: Giáo dục học sinh có ý thức làm đẹp môi trường trong gia
đình, môi trường xung quanh
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Tiếng vọng.
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
- Gọi 1 HS đọc bài
- Rèn đọc: Đản Khao, lướt thướt, Chin San,
sinh sôi, chon chót
- Bài chia làm 3 đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo từng
đoạn Theo dõi sửa lỗi về phát âm, giọng
đọc từng em
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
bài
+ Câu hỏi 1: Thảo quả báo hiệu vào mùa
bằng cách nào? Cách dùng từ đặt câu ở
đoạn đầu có gì đáng chú ý?
- Giáo viên kết hợp ghi bảng từ ngữ gợi tả
- Yêu cầu học sinh nêu ý 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
- Câu hỏi 2: Tìm những chi tiết cho thấy cây
thảo quả phát triển rất nhanh?
- Hát
- Minh Tuấn, Lộc đọc diễn cảm bài thơ và nêu nội dung bài
- Học sinh khá giỏi đọc cả bài
- 3 học sinh nối tiếp đọc từng đoạn
- Học sinh đọc thầm phần chú giải
- Học sinh đọc đoạn 1
- Học sinh đọc nhấn giọng từ ngữ báo hiệu mùi thơm
- 1 HS nêu ý đoạn 1
- Thảo quả báo hiệu vào mùa
- Học sinh đọc đoạn 2
- Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả sự mãnh liệt của thảo quả
Trang 4• Giáo viên chốt lại.
- Yêu cầu học sinh nêu ý 2
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Câu hỏi 3: Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?
Khi thảo quả chín, rừng có nét gì đẹp?
• GV chốt lại
+ Yêu cầu HS nêu ý đoạn 3
- Ghi những từ ngữ nổi bật
- Hương dẫn HS nêu nội dung chính
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Hướng dẫn học sinh kĩ thuật đọc diễn
cảm
- Cho học sinh đọc từng đoạn
- Giáo viên nhận xét
4 Củng cố
- Em có suy nghĩ gì khi đọc bài văn
- Thi đua đọc diễn cảm
5 Dặn dò: - Rèn đọc thêm.
- Chuẩn bị: “Hành trình bầy ong”
- Nhận xét tiết học
- HS nhận xét
- 1 HS nêu
- Học sinh đọc đoạn 3
- Nảy dưới gốc cây
- 1 HS trả lời
- Lớp nhận xét
- Thấy được cảnh rừng thảo quả đầy hương thơm và sắc đẹp thật quyến rũ
- Thảo luận và nêu ý chính của bài: “ Bài văn tả vẻ đẹp và sự sinh sôi của rừng thảo quả ”
- Học sinh nêu cách ngắt nhấn giọng
- 1 học sinh đọc toàn bài
- HS đọc theo nhóm 2
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc toàn bài
Đạo đức
KÍNH GIÀ – YÊU TRẺ (tiết 1)
I Mục tiêu: - Học sinh biết vì sao cần phải kính trọng, lễ phép với người già,
yêu thương nhường nhịn em nhỏ
- Nêu được những hành vi, việc làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự kính trọng
người già, yêu thương em nhỏ
- Có thái độ hành vi thể hiện sự kính trọng, lễ phép với người già, nhường
nhịn em nhỏ.
- GDKNS: Kĩ năng tư duy phê phán KN Ra quyết định ; KN Giao tiếp.
II Chuẩn bị: Đồ dùng để chơi đóng vai.
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 5BUỔI CHIỀU
Luyện Toán
ÔN TẬP VỀ CỘNG, TRỪ SỐ THẬP PHÂN I.Mục tiêu :
- Giúp HS ôn tập về cộng trừ số thập phân
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Vận dụng tính chất giao hoán và quy tắc một số trừ đi một tổng để làm bài bằng cách thuận tiện nhất
- giải toán liên quan đến cộng, trừ số thập phân
II Hoạt động dạy học
- Nhận xét, sửa sai, cho điểm
3.Bài 3(VBT- 68) Tính bằng cách thuận tiện
a 14,75 + 8,96 + 6,25 = (14,75 + 6,25) + 8,96 = 21 + 8,96 = 29,96 N3 +4 :
b 66,79 – 18,89 – 12,11
=( 18,89 + 12,11) + 66,79
= 30 + 66,79 = 96,79
Trang 6
Kĩ thuật
CẮT, KHÂU, THÊU HOẶC NẤU ĂN TỰ CHỌN ( Tiết 2)
I./ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
Kiến thức: Giúp HS biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để thực hành
làm được một sản phẩm yêu thích.
Kĩ năng : Làm được ít nhật một sản phẩm yêu thích.
Thái độ : Biết liện hệ với công việc “ Nấu ăn hoặc khâu thêu tự phục vụ” của gia đình HS.
II./ HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU.
A ỔN ĐỊNH LỚP :
Nhận lớp, ổn định HS
B KIỂM TRA BÀI CŨ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS ( Như đã dặn dò ở tiềt học trươc).
GV lần lượt gọi 2 HS trả lời câu hỏi cuối bài.
1 HS khác nêu thuộc lòng mục Ghi nhớ
Nêu nhận xét.
C.DẠY BÀI MỚI :
1) Giới thiệu bài :
• GV nêu yêu cầu và giới thiệu bài: “Cắt,
khâu, thêu hoặc nấu ăn tự chọn”( Tiết 2, 3.)
2) Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 3: Tìm hiểu và chọn sản phẩm thực
hành.
• Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
• GV ghi đề bài trên bảng và hướng dẫn HS
thực hiện.
• GV yêu cầu HS thảo luận để chọn ra sản
phẩm đơn giản, phù hợp có thực hiện.
Họat động 4: làm sản phẩm tự chọn.
• GV cho HS tiến hành làm sản phẩm tự
chọn.
• GV đến từng nhóm quan sát thực hành và
hướng dẫn thêm nếu HS còn lúng túng.
4.CỦNG CỐ :
GV củng cố bài
GD HS biết phụ giúp cha mẹ công việc nhà
– HS nhắc lại tên bài.
– HS trình bày dụng cụ học tập ra bàn – Vài HS đọc nội dung đề bài.
– HS thảo luận.
– HS thực hành làm sản phẩm tự chọn.
Trang 7III / Các Hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Giới thiệu bài:
- Nêu nội dung, nhiệm vụ bài học
2.Nhận xét bài luyện viết
- Gọi hs đọc bài viết
- Giúp học sinh nêu nội dung bài viết
- HD học sinh nhận xét về bài viết: Kiểu
- Yêu cầu học sinh viết luyện viết
- GV theo dõi, uốn nắn
HS chuẩn bị vở viết, bút viết
-Hs đọc bài luyện viết
- Nêu nội dung: Miêu tả vẻ đẹp của Tây Nguyên
-HS đọc thầm bài viết và nêu nhận xét
- HS luyện viết chữ hoa theo mẫu:
Trang 8tiếng việt danh từ, động từ, tính từ.
I.Yêu cầu:
- H nắm đợc khái niệm danh từ, động từ, tính từ
- Biết nhận biết danh từ, động từ, tính từ trong câu văn
- Nắm đợc những danh từ đặc biệt, vận dụng vào thực tế
-ớc, xe máy, sóng thần, hoà bình, chiếc, mong
muốn,bàn ghế, gió mùa, truyền thống, xã, tự
hào, huyện, phấn khởi
a, Xếp các từ trên vào hai nhóm:
danh từ và không phải danh từ
b, xếp các danh từ tìm đợc vào các nhóm sau:
b)Tôi sẽ kết luận việc này sau
ĐTKết luận của anh ấy rất rõ ràng
a) Nam ớc mơ trở thành phi công vũ trụ
ĐTNhững ớc mơ của Nam thật viễn vông
b) Nhân dân thế giới mong muốn có hoà
Trang 9§TNh÷ng mong muèn cđa nh©n d©n thÕ giíi vỊ
I Mục tiêu: - Biết : + Nhân nhẩm một số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 ; …
+ Nhân một số thập phân với một số tròn chục, tròn trăm
+ Giải toán có ba phép tính
- BT cần làm : Bài 1(a) ; Bài 2(a,b) ; Bài 3
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc
sống
II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 3 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Bài mới: Luyện tập.
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh rèn kỹ
năng nhân nhẩm một số thập phân với 10,
- Hát
HS làm ở bảng
- Lớp nhận xét
Trang 10100, 1000.
Bài 1a:
- Nhắc lại cách nhân nhẩm với 10, 100,
1000
- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa miệng
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh rèn kỹ
năng nhân một số thập phân với một số
tròn chục, tròn trăm
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại,
phương pháp nhân một số thập phân với
một số tự nhiên
• Giáo viên chốt lại: Lưu ý học sinh ở thừa
số thứ hai có chữ số 0 tận cùng
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề, phân
đề – nêu cách giải
• Giáo viên chốt lại
4 Củng cố.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại kiến
thức vừa học
5 Dặn dò: - Dặn dò : Làm bài 4/ 58.
- Chuẩn bị: Nhân một số thập với một số
thập phân
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc đề – Phân tích – Tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nhắc lại (3 em).
Chính tả
NGHE-VIẾT: MÙA THẢO QUẢ.
I Mục tiêu: - Học sinh nghe viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài
văn xuôi
- Làm được BT(2) a / b, BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị: Giấy khổ A4 – thi tìm nhanh từ láy.Vở, SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 11• Hướng dẫn học sinh viết từ khó trong
đoạn văn vào bảng con
• Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ
phận trong câu
• Giáo viên đọc lại cho học sinh dò bài
• Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số vở
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập chính tả
Bài 2 a, b: Yêu cầu đọc đề
- Giáo viên nhận xét
4 Củng cố.
- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết
- Giáo viên nhận xét
5 Dặn dò: - Chuẩn bị: “Nhớ-viết: Hành
trình của bầy ong”
- Nhận xét tiết học
- Tú, Lan lần lượt đọc kết quả làm bài tập 3
- Học sinh nhận xét
- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả
- Nêu nội dung đoạn viết: Tả hương thơm của thảo quả, sự phát triển nhanh chóng của thảo quả
- Học sinh nêu cách trình bày bài chính tả
- Nảy, lặng lẽ, mưa rây, rực lên, chứa lửa, chứa nắng …
- Học sinh lắng nghe và viết nắn nót
- Từng cặp học sinh đổi tập soát lỗi
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh chơi trò chơi: thi viết nhanh
- Học sinh trình bày
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.
I Mục tiêu: - Hiểu được nghĩa của một số từ ngữ về môi trường theo yêu
cầu của BT1
- Biết ghép tiếng bảo (gốc Hán) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ
phức (BT2)
- Biết tìm từ đồng nghĩavới từ đã cho theo yêu cầu của BT3
* HS khá, giỏi nêu được nghĩa của mỗi từ ghép được ở BT2
Trang 12* GD HS lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn
với môi trường xung quanh.
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Oån định:
2 Bài cũ: Quan hệ từ.
- Thế nào là quan hệ từ?
• Giáo viên nhận xétù
+ Khu sản xuất:
+ Khu bảo tồn thên nhiên:
• Giáo viên chốt lại
Bài 2:
• Yêu cầu học sinh thực hiện theo nhóm
• Giao việc cho nhóm trưởng
• Giáo viên chốt lại
Bài 3:
• Có thể chọn từ giữ gìn, gìn giữ
4 Củng cố GV liên hệ nội dung bài, GD
HS ý thức bảo vệ môi trường.
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập về quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
- Hát Cả lớp nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh trao đổi từng cặp
- Đại diện nhóm nêu
- Học sinh phân biệt nghĩa của các cụm từ như yêu cầu của đề bài
- Cả lớp nhận xét
Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Cả lớp đọc thầm
- Thảo luận nhóm 4
- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn nêu tiếng thích hợp để ghép thành từ phức
- Cử thư ký ghi vào giấy, đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh phát biểu
- Cả lớp nhận xét
HS nêu các biện pháp bảo vệ môi trường
BUỔI CHIỀU
Trang 13KHOA HỌC SẮT GANG THÉP
I MỤC TIÊU: HS có khả năng
• Nêu nguồn gốc của sắt, thép, gang và một số tính chất của chúng
• Kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng được làm từ gang hoặc thép
• Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép có trong gia đình
II Đồ dùng dạy học
• Thông tin và hình trang 48, 49 SGK
• Sưu tầm tranh ảnh một số đồ dùng được làm từ gang hoặc thép
III Các hoạt động dạy học
1-Ổn định lớp
2-Kiểm tra bài cũ :
-Nêu đặc điểm và ứng dụng của tre?
-Nêu đặc điểm ứng dụng của mây, song?
3-Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông tin
Bước 1: Làm việc cá nhân
HS đọc thông tin trong SGK và trả lời
các câu hỏi:
-Trong tự nhiên, sắt có ở đâu?
-Gang, thép đều có thành phần nào
chung?
-Gang và thép khác nhau ở điểm nào?
Bước 2: Làm việc cả lớp
Gọi một số HS trình bày bài làm của mình
GV kết luận như SGK
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
Bước 1:
GV giảng: Sắt là một kim loại được sử
dụng dưới dạng hợp kim Hàng rào sắt,
đường sắt, điinh sắt…thực chất được làm
bằng thép
Bước 2:
Đọc SGK và trả lời các câu hỏi
HS trình bày, HS khác góp ý
Nghe giảng
Trang 14GV yeõu caàu HS quan saựt caực hỡnh trang
48, 49 SGK theo nhoựm ủoõi vaứ noựi xem
gang hoaởc theựp ủửụùc sửỷ duùng ủeồ laứm gỡ?
Bửụực 3:
Yeõu caàu moọt soỏ HS trỡnh baứy keỏt quaỷ
laứm vieọc cuỷa nhoựm mỡnh vaứ chửừa baứi
Yeõu caàu HS:
+Keồ teõn moọt soỏ duùng cuù, maựy moực, ủoà
duứng ủửụùc laứm tử gang hoaởc theựp khaực
maứ em bieỏt?
+Neõu caựch baỷo quaỷn nhửừng ủoà duứng
baống gang, theựp coự trong nhaứ baùn?
GV keỏt luaọn nhử SGK
4- Cuỷng coỏ, daởn doứ :
-Haừy neõu tớnh chaỏt cuỷa saột gang theựp
-Gang, theựp ủửụùc sửỷ duùng ủeồ laứm gỡ?
Quan saựt tranh vaứ thaỷo luaọn theo nhoựm ủoõi
HS trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc cuỷa nhoựm mỡnh vaứ chửừa baứi
Traỷ lụứi caõu hoỷi
LỊCH SỬ
BàI 12: vợt qua tình thế hiểm nghèo
I- Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết.
- Tình thế “nghìn cân treo sợi tóc” ở nớc ta sau CM tháng Tám 1945
- Nhân dân ta, dới sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ, đã vợt qua tình thế
“nghìn cân treo sợi tóc” đó nh thế nào
II- Đồ dùng dạy học:
- Các t liệu khác về phong trào “Diệt giặc đói, diệt giặc dốt”
- Phiếu học tập của HS
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu sự kiện trọng đại nhất của CMVN năm 1930? ý nghĩa lịch sử của
Trang 15* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
GV hớng dẫn HS tìm hiểu những khó khăn của
nớc ta ngay sau CM tháng Tám
- Tại sao Bác Hồ gọi đói và dốt là giặc?
- Nếu không chống đợc 2 thứ giặc này thì điều
- Trong 1 thời gian ngắn ND ta đã làm đợc
những việc phi thờng, điều đó chứng tỏ gì?
- Khi lãnh đạo CM vợt qua cơn hiểm nghèo, uy
Trang 16Khởi động:
-Hóãy viết cng thức tớnh chu vi (diện tớch) hỡnh
vuông –Hãy viết công thức tớnh chu vi (diện
; 2
1 870
; 9
7 12
; 5
3 9
; 9
Người ta chia mảnh đất ấy thành 3 phần bằng
nhau để trồng rau Tớnh diện tớch mỗi phần?
-Bài 5: Một hỡnh vuông có chu vi 5/3m
Tớnh diện tớch hỡnh vuông ấy?
HS lắng nghe vathực hiện
Luyện tiếng Việt
I / Mục tiêu:
- Củng cố, mở rộng, hệ thống hoá từ ngữ về môi trờng
- làm đúng một số bài tập thuộc chủ đề
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng
III / Các Hoạt động dạy- học :
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
? Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Lấy VD minh họa
2 Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1:
- Gọi Hs đọc đoạn văn
+ kể tên những yếu tố tạo thành môi trờng
+ Đánh dấu X vào yếu tố không tạo thành môi
trờng tự nhiên Giải thích lí do chọn
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự đánh dấu X vào yếu tố không
tạo thành môi trờng nhân tạo
Bài 3:
- Hớng dẫn làm việc theo cặp: Điền từ ngữ phù
hợp với nghĩa:
+ Khu vực dành cho nhân dân ăn,ở
+ Khu vực tập trung nhà máy
+ Khu vực bảo vệ,giữ gìn lâu dài các loại
cây,con vật
- Thống nhất kết quả
Bài 4:
- Yêu cầu HS tự làm bài,chọn từ ngữ thích hợp
điền vào chỗ trống từng câu
- Làm tơng tự bài tập 1
Kết quả : Khu bảo tồn thiên nhiên
- làm việc theo cặp : Nêu từ ngữ đã
I Muùc tieõu: -Hoùc sinh bieỏt nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi moọt soỏ thaọp phaõn
- Bieỏt pheựp nhaõn hai soỏ thaọp phaõn coự tớnh chaỏt giao hoaựn
- BT caàn laứm : Bài 1(a,c) ; Bài 2
- Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, vaọn duùng ủieàu ủaừ hoùc vaứo cuoọc soỏng