- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán. PHƯƠNG PHÁP:[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/ 9/2019 Tiết :13
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh các phép biến đổi về căn thức bậc hai đã học.
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai
Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với hằng số và các bài toán liên quan
3.Tư duy: - Phát triển tư duy logic, phân tích, tổng hợp, so sánh, rèn khả năng
diễn đạt
4 Thái độ : -Tự giác, tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực, học tập nghiêm túc
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Lựa chọn BT, bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính
III PHƯƠNG PHÁP:
- Luyện tập thực hành + vấn đáp
- GV hướng dẫn, tổ chức các hoạt động cho HS tham gia theo nhóm , theo từng cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
9A 9B 9C
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS1: Chữa bài 58c,d (32-SGK)
c) 20 453 18 72
15 2 5
2 6 2 9 5 3 5 2
2 36 2
9 3 5 9 5 4
d) 0,1 2002 0,080,4 50
Trang 23,4 2
2 2 2 4 , 0 2
2 25 4 , 0 2 04 , 0 2 2 100 1 ,
0
HS2: Chữa bài 62c,d (33-SGK)
c) 28 2 3 7 7 84
2 7 2 3 7 7 4.21
21
21 2 21 2 7
3
21 2 7 3 2 7 3
d) 6 52 120
11
30 2 30 2 11
30 4 5 30 2 6
HS nhận xét bài làm của bạn
GV nhận xét, cho điểm
3 Luyện tập: (35’)
Hoạt động của GV và HS
GV lưu ý HS cần tách ở biểu thức
lấy căn các thừa số là chính
phương để đưa ra ngoài dấu
căn, thực hiện các phép biến đổi
chứa căn
HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
? Vế trái của đẳng thức có dạng
Nội dung kiến thức Bài 62a,b (33-SGK)
1 1 5 11
33 75
2 48 2
1
3 3
17 3
3
10 1 10 2
3 3
10 3 3 10 3 2
3
3 4 5 11
3 11 3
25 2 3 16 2
1
2
2 2 5 , 4 60 6 , 1
Trang 3hằng đẳng thức nào?
HS: vế trái của đẳng thức có dạng
hằng đẳng thức là:
1 a1 a a
a 1
a
a
và 2 2
a 1
a
1
1 a1 a
GV: Hãy biến đổi vế trái của hằng
đẳng thức sao cho kết quả bằng
vế phải
HS làm bài tập, một HS lên bảng
trình bày
GV hướng dẫn HS cách làm
HS làm bài tập, một HS lên bảng
GV hướng dẫn HS cách làm
HS làm bài tập, một HS lên bảng
GV: Để so sánh giá trị của M với 1
ta xét hiệu M - 1
GV giới thiệu cách khác
a
1 1 a
1
a
M
Với a > 0 , a # 1 ta có
1 a
1 1
M
0
a
1
11 6
6 6 3 6 4 6 5
6 6 4 3
5 , 4 6 16 6
5
6 3
3 8 5 , 4 96 6
Bài 64 (33-SGK)
Biến đổi vế trái VT
2
a 1 a 1
a 1
a a
1
a a 1 a
1
2
a 1
1 a a a
1
1 a 1 VP
a 1
2
2
KL: Với a 0,a 1 sau khi biến đổi ta có VT = VP
Vậy đẳng thức được chứng minh
Bài 65 (34-SGK)
a
1 a M
1 a
1 a 1 a a
a 1 M
1 a
1 a : 1 a
1 1
a a
1 M
1 a 2 a
1 a : 1 a
1 a
a
1 M
2
2
Xét hiệu M - 1
a
1 a
a 1 a 1 a
1 a 1
Trang 4GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập sau:
1 a
2 a 2 a
1 a a
1 1
a
1
Q
a) Rút gọn Q với a > 0, a # 1
và a # 4
b) Tìm a để Q = -1
c) Tìm a để Q > 0
HS hoạt động theo nhóm
+ Nửa lớp làm câu a và b
+ Nửa lớp làm câu a và c
GV đi kiểm tra các nhóm hoạt
động, nhận xét, góp ý
HS các nhóm hoạt động khoảng 7
phút
HS nhận xét, góp ý
Lớp 9A cho HS làm bài 82 sbt
Để chứng minh đẳng thức ta biến
Có a > 0 và a 1 a 0
1 M 0 1 M hay 0 a
1
Bài tập:
a) Rút gọn Q:
a 3
2 a Q
3
1 a 2 a 1 a a
1 Q
1 a 2 a
4 a 1 a : 1 a a
1 a a Q
1 a 2 a
2 a 2 a 1
a 1 a : 1 a a
1 a a
Q
b) Q = -1 3 a 1
2 a
với
4 a
1 a
0 a
) TM ( 4
1 a 2
1 a
2 a 4
a 3 2 a
2 a 0
với
4 a
1 a
0 a
Mà 3 a 0
2 a
a 4 (TM)
6 Bài tập 82 sbt (T15)
Trang 5đổi vế nào?
Vế phải em nhận xét có gì đặc
biệt?
Hãy khai triển vế phải?
Gọi 1 HS lên bảng giải bài
Lớp làm vào vở
Nêu cách tìm GTNN của biểu
thức ?
Hãy biến đổi vế trái về dạng hằng
đẳng thức? Dựa vào kết quả nào?
Gọi 1 HS lên bảng giải bài
Lớp làm vào vở
a) Chứng minh: x2 + x 3 + 1 = (x +
3
2 )2 +
1 4
Biến đổi vế phải ta được:
(x +
3
2 )2 +
1
4 = x2 + 2x
3
2 + (
3
2 )2 +
1 4
= x2 + x 3 + 1 Vậy VP = VT đẳng thức được chứng minh
b) Tìm GTNN của biểu thức x2 + x 3 + 1 Giá trị
đó đạt được khi x = bao nhiêu?
x2 + x 3 + 1 = (x +
3
2 )2 +
1 4
Ta có (x +
3
2 )2 0x (x +
3
2 )2 +
1
4
1
4 x Vậy x2 + x 3 + 1
1
4 x Dấu “ =” xảy ra khi
x +
3
2 = 0 x =
-3 2
Vậy GTNN của x2 + x 3 + 1 bằng
1
4 khi x =
-3 2
4 Củng cố: (2’)
- GV nhắc lại nội dung của bài
- Khắc sâu những nội dung chính của bài
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Làm bài tập 63b,64 (33-SGK)
80, 84, 85 (15,16-SBT)
- Ôn tập định nghĩa căn bậc hai của một số, các định lí so sánh các căn bậc
hai số học, khai phương một tích, khai phương một thương
- Mang máy tính bỏ túi và bảng số
CĂN BẬC BA
I MỤC TIÊU:
Trang 61 Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba, biết được một số tính chất của
căn bậc ba Được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính
2 Kĩ năng: Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thnàh lập phương
của một khác
3.Tư duy: - Phát triển tư duy logic, phân tích, tổng hợp, so sánh, rèn khả năng
diễn đạt
4 Thái độ : -Tự giác, tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực Thấy được sự liên hệ
giữa toán học và thực tế
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Đồ dùng: bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số
- Tài liệu: SGK, SBT, SGV
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề ,vấn đáp
- GV hướng dẫn HS nghiên cứu SGK, dẫn dắt từ các khái niệm, tính chất cũ tới các khái niệm mới, tính chất mới
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
9A 9B 9C
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS1: Nêu định nghĩa căc bậc hai của một số a không âm Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?
HS2: Chữa bài 84a SBT: Tìm x biết:
4 x 5 3 20 x
Đáp án: ĐK: x 3
6 5 x 3
6 5 x 4 5 x 3 5 x 2
6 5 x 9 3
4 x 5 3 5 x 4
) TM ( 1 x 4 5 x
2 5 x
Trang 73 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
GV yêu cầu một HS đọc bài toán
SGK và tóm tắt bài toán
HS tóm tắt bài toán
? Thể tích hình lập phương tính theo
công thức nào?
GV hướng dẫn HS lập phương trình
và giải phương trình
GV giới thiệu: từ 43 = 64 người ta
gọi 4 là căn bậc ba của 64
? Vậy căn bậc ba của một số a là
một số x như thế nào?
HS: căn bậc ba của một số a là một
số x sao cho x3 = a
? Theo định nghĩa đó hãy tìm căn
bậc ba của 8, của 0, của -1, của
-125?
HS: Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8
Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0
Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3 =
-1
Căn bậc ba của -125 là -5
vì (-5)3 = -125
? Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có
bao nhiêu căn bậc ba? Là những số
như thế nào?
HS nhận xét như SGK
GV nhấn mạnh sự khác nhau này
giữa căn bậc hai và căn bậc ba
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
GV yêu cầu HS làm ?1, trình bày
theo bài giải mẫu SGK
HS làm ?1, một HS lên bảng trình
bày
Nội dung kiến thức
1 Khái niệm căn bậc ba: (18’)
Bài toán: SGK
Thùng hình lập phương V = 64(dm3) Tính độ dài cạnh thùng?
Giải
Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm) Đk: x > 0, thì thể tích của hình lập phương là:
V = x3 Theo đề bài ta có:
x3 = 64
4
x
( vì 43 = 64 )
Ta nói 4 là căn bậc ba của 64
Định nghĩa: SGK
VD:
* 2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8
* -5 là căn bậc ba của -125 là vì (-5)3 = -125
Nhận xét:
SGK
kí hiệu căn bậc ba của số a: 3 a , 3 là chỉ số bậc của căn
3 a 3 3 a3 a
?1:
4 4
0 0
Trang 8GV cho HS làm bài 67 tr 36 SGK
Gợi ý: Xét xem 512 là lập phương
của
số nào? từ đó tính 3 512
HS làm bài tập
GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba
bằng máy tính bỏ túi
GV đưa ra bài tập
Điền vào dấu ( ) để hoàn thành
các công thức sau:
Với a, b 0
a.b .
b
a
Với a0;b0
b
a
HS làm bài tập vào giấy nháp Một
HS lên bảng điền
GV: Đây là một số công thức nêu
lên tính chất của căn bậc hai
Tương tự, căn bậc ba có các tính
chất sau
GV nêu nội dung
GV lưu ý: tính chất này đúng với
mọi a ,b R
GV: Công thức này cho ta 2 quy tắc:
+ Khai phương một tích
+ Nhân các căn bậc ba
GV yêu cầu HS làm ?2
? Em hiểu hai cách làm của bài này
là gì?
HS: C1: Khai căn bậc ba từng số rồi
5
1 5
1 125
1
3
3
Bài 67 (36-SGK)
0,4 0,4 064
, 0
9 9
729
8 8 512
3
3
3 3 3
2 Tính chất: (12’)
a) a b 3 a 3 b VD: So sánh 2 và 3 7
Ta có 2 3 3 8 vì 8 > 7 3 8 3 7 Vậy 2 3 7
b) 3 a .b 3 a.3 b VD: 3 163 8.23 8.3 223 2 Rút gọn: 3 8a3 5a
2a 5a 3a
a 5 a
83 3 3
?2:
3 4 : 12 64 :
1728 3
Trang 9chia sau.
C2: Chia 1728 cho 64 trước rồi
khai căn bậc ba của thương
GV xác nhận đúng, yêu cầu thực
hiện
3 27 64
1728 64
:
4 Củng cố: (5’)
* Khái niệm căn bậc ba
HS làm bài tập theo nhóm
+ Nhóm I làm bài 68 câu a
+ Nhóm II làm bài 68 câu b
+ Nhóm III làm bài 69 câu a
Bài 68 (36-SGK)
a) 3 27 3 8 3 125 3 (2) 50 b)
3 3 3
3
4 54 5
135
3 27 3 27.83 63
Bài 69 (36-SGK)
a) 53 5 3 125
có 3 1253 123 53 123
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Đọc bài đọc thêm
- Làm 5 câu hỏi ôn tập chương
- Làm bài tập 70, 71, 72 ( 40 - SGK )
96, 97, 98 ( 18 - SBT )