Thái độ: Giáo dục thái độ chăm học tập, ý thức bảo vệ môi trường.. * Giáo dục MTBĐ: HS biết thêm về sinh vật biển, Bảo vệ môi trường biển.[r]
Trang 1Tuần 26
SOẠN: 17/ 3/ 2017
Thứ hai ngày 20 thỏng 3 thỏng 2017
TẬP ĐỌC Tôm càng và cá con
I Mục TIấU :
1 Kiến thức:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : búng càng (nhìn) trân trân , trâu nắc nỏm, mái chèo, bánh lái, quẹo
- Hiểu nội dung câu truyện: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu đ ợc bạn qua khỏi nguy hiểm tình bạn của họ càng khăng khít
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng đọc cho HS.
3 Thỏi độ: Giỏo dục thỏi độ chăm học tập, ý thức bảo vệ mụi trường.
* Giỏo dục MTBĐ: HS biết thờm về sinh vật biển, Bảo vệ mụi trường biển Từ
đú giỏo dục HS cú ý thức bảo vệ mụi trường biển (Liờn hệ phần củng cố dặn dũ)
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.
- Tự nhận thức
- Xỏc định giỏ trị bản thõn
- Ra quyết định
- Thể hiện sự tự tin
III Đồ dùng dạy học
1.Giỏo viờn : ƯDCNTT Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Bài cũ : 5’
-Gọi 3 em HTL bài “Bé nhìn biển”
-Tìm những câu thơ cho thấy biển rất
rộng?
-Những hình ảnh nào cho thấy biển giống
nh trẻ con?
-Nhận xét
II/ Dạy bài mới.35’
1/ G thiệu : GV đưa tranh ƯDCNTT
- Btranh vẽ gỡ?
- GV giới thiệu tranh
- HS đọc ghi tờn đầu bài
2/ Luyện đọc:
a/ Đọc mẫu
+ GV đọc mẫu lần 1, nói qua giọng đọc
b/ Luyện phát âm và giải nghĩa từ:
*Đọc nối tiếp từng câu:
+ Yêu cầu đọc từng câu
+ Đọc các từ :óng ánh, nắc nỏm, ngoắt,
quẹo, uốn đuôi, ngách đá, áo giáp
c/ Luyện đọc từng đoạn:
+ Bài tập đọc chia làm 4 đoạn:
Đoạn 1: Một hôm .có loài ở biển cả
Đoạn 2: Thấy đuôi cá phục lăn
Đoạn 3: Cá con sắp tức tối bỏ đi
Đoạn 4: Đoạn còn lại
* Tìm cách ngắt các câu khó, câu dài
-3 em HTL bài và TLCH
- HS trả lời.
- HS lắng nghe.
+ cả lớp đọc thầm theo + Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Hs luyện phát âm
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn
Cỏ con lờn/thỡ tụm càng cỏ to/mắt
Trang 2* Giải nghĩa từ
* Đọc từng đoạn trong nhóm.
* Thi đọc giữa các nhóm
* Đọc đồng thanh
TIếT 2 : III/ Tìm hiểu bài :20’
Câu1: Tôm càng đang làm gì dới đáy
sông ?
+ Khi đó cậu ta đã gặp một con vật có hình
dáng ntn ?
Câu 2: Cá con làm quen với Tôm càng
ntn ?
Câu 3: Đuôi của cá con có ích lợi gì ?
+ Vẩy của cá con có lợi ích gì?
+ Khi Cá con đang bơi thì có chuyện gì
xảy ra?
- Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con
Câu 5: Em thấy Tôm càng có gì đáng
khen?
+ Câu chuyện muốn nói lên điều gì?
d/ Luyện đọc lại bài:10’
+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai
IV Củng cố - dặn dò:3’
? Qua bài Tập đọc em thấy ở biển cú
những sinh vật nào sinh sống?
? Em cần phải làm gỡ để bảo vệ mụi
trường sống của chỳng?
- GV chốt lại: Sinh vật sống ở biển rất
phong phỳ như: tụm, cỏ, cua, ốc, mực…
Chỳng ta cần giữ sạch mụi trường cho cỏc
loài sinh vật này sinh sống, khụng vứt rỏc
bừa búi xuống biển, khụng thải cỏc chất
thải độc hại xuống biển…
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau
đỏngầu,/nhằm cỏ con lao tới.//
Tụm càng vọt tới,/xụ bạn vào một ngỏch đỏ nhỏ.//Cỳ xụ tức tối bỏ đi.//
- HS đọc chú giải + Luyện đọc trong nhúm 4
+ Lần lượt từng nhúm đọc thi và nhận xột
+ Cả lớp đọc đồng thanh
+ Tôm càng đang tập búng càng
+ Con vật thân dẹp, trên đầu có hai mắt tròn xoe, ngời phủ một lớp bạc óng ánh + Bằng lời chào và tự giới thiệu tên
mình: “Chào họ nhà tôm các bạn”.
+ Đuôi của cá con vừa là mái chèo, vừa
là bánh lái
- Vảy của cá con là bộ áo giáp để bảo vệ cơ thể
+ Tôm càng thấy một con cá to, mắt đỏ ngầu nhằm cá con lao tới
- Tôm Càng búng càng, vọt tới, xô bạn vào một ngách đá nhỏ
- Yêu quý bạn, thông minh, dám dũng cảm cứu bạn
- Tôm Càng rất thông minh, nhanh nhẹn
Nó dũng cảm cứu bạn và luôn quan tâm
lo lắng cho bạn
+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm
TOÁN LUYệN TậP I/ MụC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Củng cố kĩ năng xem đồng hồ (khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6)
-Tiếp tục phát triển các biểu tợng về thời gian :
+ Thời diểm
+ Khoảng thời gian
+ Đơn vị đo thời gian
- Gắn với việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
2.Kĩ năng : Xem đồng hồ đúng, nhanh, chính xác
3.Thái độ : Phát triển t duy toán học.
II/ CHUẩN Bị :
1.Giáo viên : Mô hình đồng hồ
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
Trang 3III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 học sinh lên bảng quay kim đồng hồ : 9
giờ 15 phút 3 giờ rỡi
- Nhận xét học sinh
2 Bài mới: (30’)
2.1.Giới thiệu bài :
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời
đúng:
Bài 2: Đúng nghi Đ, sai ghi S
Ngọc đến muộn giờ bao nhiêu phút ?
Bài 3: Viết giờ hoặc phút vào chỗ trống cho
thích hợp
4 Củng cố – Dặn dũ :(5’)
- Nhắc học sinh cách xem giờ hơn khi kim
phút chỉ số 3, hoặc số 6
- Chuẩn bị bài sau
- 2 Học sinh lên bảng quay trên mô hình to dới lớp làm trên mô hình bé
- Học sinh làm đọc kết quảđối chiếu
A 5 giờ
B 6 giờ 5 giờ rỡi
D 6 giờ 30 phút
- Học sinh làm bài đọc kết quả đối chiếu
Ngọc đến đúng giờ Ngọc đến muộn giờ
- Học sinh làm bài đọc kết quả đối chiếu:
a Mỗi trận thi đấu bóng kéo dài trong 90 phút
b Mỗi ngày ngời thợ làm việc trong
8 giờ
c Một ngời đi từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh bằng máy bay hết gần 2 giờ
-*** -SOẠN: 18/ 3/ 2017
Thứ ba ngày 21 thỏng 3 thỏng 2017
Luyện từ và câ U
Từ NGữ Về SÔNG BIểN DấU PHẩY
I/ MụC TIÊU :
1.Kiến thức :
-Mở rộng vốn từ về sông biển (các loài cá, các con vật sống dới nớc)
-Luyện tập vế dấu phẩy
2.Kĩ năng : Tìm từ nhanh, luyện tập đặt dấu phẩy thích hợp, đúng.
3.Thái độ : Phát triển t duy ngôn ngữ.
II/ CHUẩN Bị :
1.Giáo viên : Bảng phụ Kiểm tra bài cũ Thẻ từ, giấy khổ to làm BT2.Tranh minh họa các loài cá
2 Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Từ ngữ về sông biển Đặt và trả lời
câu hỏi: Vì sao?
- Nhận xét HS
2 Bài mới :(27’)
- 1 HS lên bảng đặt câu hỏi cho phần đợc gạch chân
- 1 HS lên bảng viết các từ có tiếng biển
HS nxét
C
S
Đ
Trang 4Bài 1
- Treo bức tranh về các loài cá
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia nhóm thảo luận
- Gọi HS đọc tên các loài cá trong
tranh
- Cho HS suy nghĩ Sau đó gọi 2 nhóm,
mỗi nhóm 3 HS lên gắn vào bảng theo
yêu cầu
- Gọi HS nhận xét và chữa bài
- Cho HS đọc lại bài theo từng nội
dung: Cá nớc mặn; Cá nớc ngọt
Bài 2 Treo tranh minh hoa.
- Gọi 1 HS đọc tên các con vật trong
tranh
- Chia lớp thành 2 nhóm thi tiếp sức
- Tổng kết cuộc thi, tuyên dơng nhóm
thắng cuộc
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Treo bảng phụ và đọc đoạn văn
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc lại bài làm
- Nhận xét HS
4 Củng cố- Dặn dũ: (3’)
- Chuẩn bị: Ôn tập giữa HKII
- Nhận xét tiết học
- Quan sát tranh
- Đọc đề bài
- 2 HS đọc
Cá nớc mặn Cá biển
Cá nớc ngọt Cá ở song, hồ, ao cá thu
cá chim cá chuồn cá nục
Cá mè Cá chép Cá trê Cá quả (cá chuối, cá lóc)
- Nhận xét, chữa bài
- HS quan sát tranh
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm 2
HS đọc nối tiếp mỗi loài cá
- Tôm, sứa, ba ba
- HS thi tìm từ ngữ
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- 2 HS đọc lại đoạn văn
- 2 HS đọc câu 1 và câu 4
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào
Vở bài tập Tiếng Việt
-Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê,
tôi đã thấy nhiều
Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹn dần.
- 2 HS đọc lại
-TOÁN
TìM Số Bị CHIA
I/ MụC TIÊU :
1.Kiến thức
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia
- Biết cách trình bày bài giải dạng toán này
2 Kĩ năng : Rèn tìm số bị chia nhanh, đúng chính xác
3 Thái độ : Phát triển t duy toán học cho học sinh
II/ CHUẩN Bị :
1 Giáo viên : Các tấm bìa hình vuông (hoặc hình tròn) bằng nhau
2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
Tính: 25 : 5 = ? 28 : 4 = ?
- Đọc tên các thành phần của phép chia:
30 : 5 = 6
- Nhận xột học sinh
2 Bài mới:(12’)
2.1 : Giới thiệu bài
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
25 : 5 = 5 28 : 4 = 7
30 là số bị chia, 5 là số chia, 6 là thơng
Trang 52.2 Giới thiệu phép nhân và phép chia.
Học sinh quan sát với đồ dùng trực quan
Bài toán 1:
Cô có 6 hình vuông xếp thành 2 hàng
mỗi hàng có mấy hình vuông?
Hãy nêu phép tính giúp em tìm đợc số
hình vuông có trong mỗi hàng?
Đọc tên các thành phần của phép chia
Bài toán 2:
Có một số hình vuông đợc xếp thành 2
hàng, mỗi hàng có 3 hình vuông Hỏi 2
hàng có bao nhiêu hình vuông
Hãy nêu rõ phép tính giúp em tìm đợc số
hình vuông có trong cả 2 hàng
2.3 Quan hệ giữa phép nhân và phép
chia
Gv chỉ bảng hỏi: trong phép chia 6 : 2 =
3 thì 6 gọi là gì?
- Trong phép nhân 3 x2 = 6 thì 6 gọi là
gì?
- 3 và 2 là gì trong phép chia 6 : 2 = 3?
GV: Vậy chúng ta thấy trong một phép
chia, số bị chia bằng thơng nhân với số
chia( hay bằng tích của thơng và số
chia)?
2.4 Hớng dẫn tìm số bị cha cha biết:
GV ghi x : 2 = 5 Chúng ta sẽ học cách
tìm số bị chia cha biết này
x là gì trong phép chia?
Muốn tìm số bị chia cha biết trong phép
chia ta làm thế nào?
3 Thực hành: (18’)
Bài 1: Tính nhẩm.
Con có nhận xột gỡ bài tập 1?
* Củng cố mối quan hệ giữa phộp nhõn
và phộp chia
Bài 2: Tìm x:
Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
Bài 3:
- Học sinh đọc đầu bài:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
Bài toán thuộc dạng toán gì?
6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
GV hay có thể viết 6 = 3 x 2
- 6 là số bị chia
- 6 là tích của 3 và 2
- 3 và 2 lần lợt là thơng và số chia trong phép chia 6 : 2 = 3
- Học sinh nhắc lại: Số bị chia bằng
th-ơng nhân với số chia
Vd: x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 10
- Ta lấy thơng nhân với số chia
- Học sinh làm bài đọc kết quả đối chiếu
- Phép nhân và phép chia có mối quan
hệ, phép chia là phép tính ngợc lại của phép nhân
6 : 3 = 8 : 2 = 12 : 3 = 15 : 3 =
2 x 3 = 4 x 2 = 4 x 3 = 5 x 3 =
- Lṍy thương nhõn với số chia Học sinh làm trình bày bảng
x : 2 = 3 x : 3 = 2
x = 3 x 2 x = 2 x 3
x = 6 x = 6
x : 3 = 4
x = 4 x 3
x = 12 Học sinh đọc đầu bài
- Cú một số kẹo chia đờ̀u cho 3 em 1 em được 5 cỏi kẹo
- Có tất cả bao nhiờu chiếc kẹo
- Gấp một số lờn nhiờ̀u lần Tóm tắt
1 em: 5 cái kẹo
3 em: cái kẹo?
Bài giải
Số bị chia Số chia Thơng
Trang 64 Củng cố- Dặn dũ :(5’)
Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
Nêu cách trình bày khi thực hiện tìm số
bị chia của phép tính đã cho ?
Sụ́ chiếc kẹo cú tất cả là:
5 x 3 = 15 ( cái ) ĐS: 15 cái kẹo
- Học sinh làm đổi chéo bài cho nhau
chính tả
Vì SAO Cá KHÔNG BIếT NóI ? I/ MụC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Chép lại chính xác truyện vui “Vì sao cá không biết nói”
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu r/ d, hoặc có vần c/ t
2.Kĩ năng :
- Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp
3.Thái độ :
- Biết cá là loài vật sống thành bầy đàn
II/ CHUẩN Bị :
1.Giáo viên : Viết sẵn mẫu chuyện “Vì sao cá không biết nói” Viết sẵn BT 2a,2b 2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
Hoạt động dạy của giỏo viờn Hoạt động học của học sinh
I/ Kiểm tra bài cũ :(5’)
+ Yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết ở
bảng con các từ sau:
+ Nhận xét
II/ Dạy học bài mới:(25’)
1/Giới thiệubài:
2/ Hớng dẫn viết chính tả:(20’)
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Treo bảng phụ và GV đọc mẫu
+ Câu chuyện kể về ai ?
+ Việt hỏi anh điều gì?
+ Lân trả lời em nh thế nào?
+ Câu trả lời ấy có gì đáng buồn cời?
b/ Hớng dẫn nhận xét trình bày
+ Câu chuyện có mấy câu?
+ Lời nói của hai anh em đợc viết sau
những dấu câu nào?
+ Trong bài, những chữ nào đợc viết
hoa?
c/ Hớng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu viết các từ khó
d/ Viết chính tả
+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3
lần cho HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở
+ Thu vở 5 HS chấm điểm và nhận xét
3/ Hớng dẫn làm bài tập: (5’)
Bài 1:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Treo bảng phụ Gọi 2 HS lên bảng làm
+ Viết: cái chân, con trăn; cá trê, chê bai
+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Câu chuyện kể về cuộc nói chuyện giữa hai anh em Việt
+ “Anh này, vì sao cá không biết nói
nhỉ?”
+ “Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng em
ngậm đầy nớc, em có nói đợc không?”
+ Lân cho rằng cá không nói đợc vì miệng nó ngậm đầy nớc
+ Có 5 câu
+ Dấu hai chấm và dấu gạch ngang
- Chữ đầu câu: Anh, Em, Nếu và tên riêng: Việt, Lân
+ Viết các từ trên vào bảng con rồi sửa
chữa : say sa, bỗng, ngớ ngẩn, miệng
+ Nhìn bảng viết bài chính tả
+ Soát lỗi HS đổi vở
+ Chọn từ và điền vào chỗ trống
+ Làm bài
Trang 7bài, cả lớp làm vào vở
+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng
+ Nhận xét
III/ Củng cố - dặn dò:(5’)
- Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết
học
Đáp án:
- Lời ve kêu da diết./ Khâu những đờng rạo rực.
Sân hãy rực vàng./ Rủ nhau thức dậy
- Nhắc lại
-Kể chuyện
Tôm càng và cá con
A MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
1 Kiến thức:
-Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn của cõu chuyện
2 Kĩ năng:
-Rốn cho HS kỹ năng nghe: HS cú khả năng theo dừi bạn kể
- HS biết nhận xột đỏnh giỏ lời kể của bạn
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch kể chuyện.
* giỏo dục MTBĐ: HS biết thờm về sinh vật biển, Bảo vệ mụi trường biển
Từ đú giỏo dục HS cú ý thức bảo vệ mụi trường biển (Liờn hệ phần củng cố dặn dũ)
B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Tự nhận thức
- Xỏc định giỏ trị bản thõn
- Ra quyết định
- Thể hiện sự tự tin
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng ghi cỏc gợi ý túm tắt của từng đoạn truyện
D CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy của giỏo viờn Hoạt động học của học sinh
I/ Kiểm tra bài cũ :(5’)
+ Gọi 2 HS lên bảng kể chuyện tiết học
trớc
+ Nhận xét đánh giá
II/ Bài mới :(25’)
1) Giới thiệu bài
2) Hớng dẫn kể chuyện theo gợi ý:
a/ Kể từng đoạn câu chuyện
Bớc 1: Kể trong nhóm
+ Chia nhóm 4 HS và yêu cầu kể lại nội
dung 1 bức tranh trong nhóm
Bớc 2 : Kể trớc lớp
+ Gọi đại diện mỗi nhóm kể lại từng
đoạn, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Tranh 1:
+ Tôm càng và Cá con làm quen với nhau
trong trờng hợp nào?
+ Hai bạn đã nói gì với nhau?
+ Cá con có hình dáng bên ngoài ntn?
+ 2 HS kể
- Nhắc lại tựa bài
+ Mỗi nhóm 4 HS cùng nhau kể lại, mỗi
HS kể về 1 bức tranh + Các nhóm trình và nhận xét
+ Chúng làm quen với nhau khi Tôm Càng đang tập búng càng
+ Họ tự giới thiệu và làm quen
Trang 8Tranh 2:
+ Cá Con khoe gì với bạn?
+ Cá Con đã trổ tài bơi lội của mình cho
Tôm Càng xem ntn?
Tranh 3:
+ Câu chuyện có thêm nhân vật nào?
+ Con cá đó định làm gì?
+ Tôm Càng đã làm gì khi đó?
Tranh 4:
+ Tôm Càng quan tâm đến Cá Con ra
sao?
+ Cá Con nói gì với Tôm Càng?
+ Vì sao cả hai lại kết bạn thân với nhau?
* Hớng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Gọi 3 HS xung phong lên kể lại
+ Cho các nhóm cử đại diện lên kể
+ Yêu cầu nhận xét lời bạn kể
III/ Củng cố – dặn dũ : (5’)
- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào?
- Qua câu chuyện này, em học những gì
bổ ích cho bản thân?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và
chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
+ Con vật thân dẹp, trên đầu có hai mắt tròn xoe, ngời phủ một lớp bạc óng ánh + Đuôi tôi vừa là mái chèo, vừa là bánh lái đấy
+ Nó bơi nhẹ nhàng, lúc thì quẹo trái, lúc thì quẹo phải, bơi thoăn thoắt khiến Tôm càng phục lăn
+ Một con cá to đỏ ngầu lao tới
+ ăn thịt Cá Con
+ Nó búng càng, đẩy cá Con vào ngách
đá nhỏ
+ Nó xuýt xoa hỏi bạn có đau không? + Cảm ơn bạn Toàn thân tôi có một bộ
áo giáp nên không bị đau
+ Vì cá Con biết tài của Tôm Càng Họ
nể trọng và quý mến nhau
+ Thực hành kể theo vai, sau đó nhận xét
- HS1: vai ngời dẫn chuyện
- HS2: vai Tôm Càng
- HS3: vai Cá Con + Các đại diện mặc trang phục lần lợt thi nhau kể
+ Nhận xét
- Ca ngợi Tụm Càng
- Lắng nghe
-*** -SOẠN: 19/ 3/ 2017
Thứ tư ngày 22 thỏng 3 thỏng 2017
Tập đọc
SÔNG HƯƠNG I/ MụC TIÊU :
1.Kiến thức : Đọc
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý, gây
ấn tợng trong những câu dài Biết đọc bài với giọng tả thong thả, nhẹ nhàng
- Hiểu: Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : sắc độ, đặc ân, êm đềm, …
- Hiểu nội dung bài: Cảm nhận đợc vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi của sông Hơng qua cách miêu tả của tác giả
2.Kĩ năng : Rèn đọc thành tiếng, đọc hiểu
3.Thái độ : Cảm nhận đợc cảnh đẹp của quê hơng.
II/ CHUẩN Bị :
1.Giáo viên : ƯDCNTT Tranh vẽ cảnh sông Hơng
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/ tập 2
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Trang 91.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài Tôm Càng và Cá Con.
+ Cá Con có đặc điểm gì?
+ Tôm Càng làm gì để cứu bạn?
+ Tôm Càng có đức tính gì đáng quý ?
- Nhận xét
2 Bài mới:(30’)
2.1: Giới thiệu bài :
a.Giới thiệu bài- ghi bảng(1')
- GV đưa tranh ƯDCNTT
- Btranh vẽ gỡ?
- GV ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện đọc
* Gv đọc mẫu
* Đọc nối tiếp câu.
- Yêu cầu HS đọc bài nối tiếp
* Luyện phát âm từ khó.
- Trong bài có những từ nào khó đọc?
- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS
đọc bài
* Luyện đọc nối tiếp từng đoạn.
* Luyện đọc câu dài.
* Đọc chú giải.
* Đọc từng đoạn trong nhóm.
* Thi đọc giữa các nhóm
* Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Câu 1: HS đọc thầm và gạch chân dới
những từ chỉ các màu xanh khác nhau
của sông Hơng?
- Những màu xanh ấy do cái gì tạo nên?
Câu 2: Vào mùa hè, sông Hơng đổi
màu ntn?
- Do đâu mà sông Hơng có sự thay đổi
ấy?
- GV chỉ lên bức tranh minh hoạ và nói
thêm về vẻ đẹp của sông Hơng
- Vào mùa hè những đêm trăng sáng,
sông Hơng đổi màu ntn?
*Lung linh dát vàng có nghĩa là gì?
- 2 HS đọc, 1 HS đọc 2 đoạn, 1 HS đọc cả bài sau đó lần lợt trả lời các câu hỏi
Bạn nhận xét
- HS trả lời
- Theo dừi và đọc thầm theo
- Đọc bài nối tiếp cõu
- Từ: phong cảnh, xanh thẳm, bói ngụ, thảm cỏ, dải lụa, ửng hồng,…
- HS đọc từng đoạn
- Đoạn 1: Sụng Hương … trờn mặt nước
- Đoạn 2: Mỗi mựa hố … dỏt vàng
- Đoạn 3: Phần cũn lại
- Tỡm cỏch ngắt và luyện đọc cỏc cõu: + Bao trựm lờn cả bức tranh/ là một màu xanh/ cú nhiờ̀u sắc độ đậm nhạt khỏc nhau: //
+ Hương Giang bỗng thay chiếc ỏo xanh hằng ngày/ thành dải lụa đào ửng hồng
cả phố phường.//
- Hs đọc chỳ giải trong sgk
- Luyện đọc theo nhúm
- Cỏc nhúm thi đọc nối tiếp
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
- Đọc thầm tỡm và dựng bỳt chỡ gạch chõn dưới cỏc từ chỉ màu xanh: Xanh thẳm, xanh biếc, xanh non
- Màu xanh thẳm do da trời tạo nên, màu xanh biếc do cây lá, màu xanh non do những thảm cỏ, bãi ngô in trên mặt nớc tạo nên
- Sông Hơng thay chiếc áo xanh hàng ngày thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phờng
Trang 10- Do đâu có sự thay đổi ấy?
Câu 3: Vì sao nói sông Hơng là một
đặc ân của thiên nhiên dành cho thành
phố Huế?
3 Củng cố- Dặn dò: (5’)
- Em cảm nhận đợc điều gì về sông
H-ơng?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà đọc lại bài
- Do hoa phợng vĩ đỏ rực hai bên bờ sông in bóng xuống mặt nớc
- Dòng sông là một đờng trăng lung linh dát vàng
- ánh trăng vàng chiếu xuống làm dòng sông ánh lên một màu vàng lóng lánh
- Do dòng sông đợc ánh trăng vàng chiếu vào
- Vì sông Hơng làm cho không khí thành phố trở nên trong lành, làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa, tạo cho thành phố một vẻ êm đềm
- Một số HS trả lời: Sông Hơng thật đẹp
và luôn chuyển đổi theo mùa Sông
H-ơng là một đặc ân thiên nhiên dành cho
xứ Huế
TOÁN
LUYệN TậP I/ MụC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập “Tìm số bị chia cha biết”
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có phép chia
2.Kĩ năng:-Làm tính chia đúng, nhanh, chính xác
3.Thái độ : Phát triển t duy toán học.
II/ CHUẩN Bị :
1.Giáo viên : Ghi bảng phụ bài 3
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tìm x : x : 5 = 3 x : 4 = 3
-Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm thế
nào?
-Nhận xét
2 Bài mới :(30’)
Bài 1: Tìm y
Muốn điền số đúng vào ô trống ta cần lu ý
điểm gì?
Bài 2: Tìm x.
Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
-2 học sinh lên bảng làm- dới lớp làm bảng con
Học sinh làm đọc kết quả
a) y : 2 = 3 b) y : 3 = 5
y = 3 x 2 y = 5 x 3
y = 6 y = 15 c) y : 3 = 1
y = 1 x 3
y = 3
- Học sinh làm trình bày bảng
x – 2 = 4 x - 4 = 5
x = 4 + 2 x = 5 + 4