Khi ngắt đoạn văn thành các câu, cuối mỗi câu phải đặt dấu chấm,.. những chữ cái đầu câu phải viêt hoaa[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài cũ:
Em hãy đặt câu theo mẫu sau:
Ai (cái gì, con gì) là gì?
Trang 3Bài 1: Tìm các từ theo mẫu trong bảng (Mỗi cột 3 từ):
Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối M: học sinh M: ghê M: chim se M: xoài
Trang 4Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối
M: học sinh M: ghê M: chim se M: xoài
cô giáo,
học sinh,
bác sĩ,
công nhân,
nông dân,
…
bàn, tủ, giường, bút, sách vở,
quần áo,
bảng,
…
chó, mèo,
gà, vịt, ngan, ngỗng, trâu, bò, lợn, cá,
…
na, mít, ổi, sầu riêng,
đu đủ, mận,
vú sữa, chôm chôm,
… phấn,
mẹ, Bài 1: Tìm các từ theo mẫu trong bảng (Mỗi cột 3 từ):
Trang 5Bài 2: Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:
a) Ngày, tháng, năm.
b) Tuần, ngày trong tuần (thứ…)
Trang 6a) Ngày, tháng, năm.
Hôm nay là
ngày mấy?
Hôm nay
là ngày 15
Tháng này là
tháng mấy?
Tháng này
là tháng 9
Bạn sinh năm nào?
Tôi sinh năm 2008
Bài 2: Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:
Trang 7b) Tuần, ngày trong tuần (thứ…)
Một tuần có mấy ngày?
Một tuần
có 7 ngày.
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay
là thứ tư.
Tháng hai có mấy tuần?
Tháng hai
có 4 tuần.
Bài 2: Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:
Trang 8Bài 3: Ngắt đoạn sau thành 4 câu rồi viêt lại cho đúng chính tả:
Trời mưa to Hòa quên mang áo mưa Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình đôi bạn vui ve ra về.
Khi ngắt đoạn văn thành các câu, cuối mỗi câu phải đặt dấu chấm,
những chữ cái đầu câu phải viêt hoa.
Khi ngắt đoạn văn thành các câu, cuối mỗi câu phải đặt dấu chấm,
những chữ cái đầu câu phải viêt hoa.
Trang 9Khoanh tròn vào nhóm từ chỉ sự vật
a Sách vở, quần áo, trâu, học sinh, khẳng khiu.
b Cá, lợn, bác sĩ, ổi, bàn, ghê , ông, bà, sách vở.
c Công nhân, nông dân, mênh mông, giáo viên.
Trang 10Khoanh vào câu viêt đúng
a Trời mưa to?
b Trời mưa to,
c Trời mưa to