1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Đại số 8 - Phân thức đại số

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 40,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán , giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT và truyền thông, năng lực làm chủ bản thân.. * Năng lực chuyên biệt[r]

Trang 1

Ngày soạn: 26/10/2018

Ngày dạy: 1/11/2018

Tiết 22

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu bài dạy:

1.

bằng nhau

AD BC

2 Kĩ năng: -Vận dụng định nghĩa để nhận biết p.thức đại số, hai phân thức bằng

nhau

3 Tư duy: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt, phát triển tư duy lôgíc.

4 Thái độ: - Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực cần cù, cẩn thận, chính xác, kỉ luận, sáng tạo

Tích hợp giáo dục đạo đức: Khoan dung

5 Năng lực:

* Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề,

sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT và truyền thông, năng lực làm chủ bản thân

* Năng lực chuyên biệt: năng lực tư duy sáng tạo, năng lực mô hình hóa toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị:

GV : Phấn mầu, bảng phụ

HS: Ôn lại định nghĩa phân số, 2 phân số bằng nhau, quy tắc nhân 2 đơn thức

III Phương pháp:

Hợp tác thảo luận trong nhóm nhỏ, phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức(1')

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

- Mục tiêu : HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài, nội dung kiến thức cũ liên quan

- Phương pháp: vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề

HS1(Tb): Phát biểu định nghĩa phân số?

Khi nào 2 phân số b

a

d

c

bằng nhau?

- Làm tính nhân rồi so sánh 2 biểu thức

a, 3x2y 2y2

b, 6xy2.x

H Phát biểu đúng mỗi câu hỏi được 1 điểm

3x2y 2y2 = 6 x3y2 6xy2.x = 6 x3y2

 3x2y 2y2 = 6xy2.x

2

3 3 2

Trang 2

Cả lớp cùng làm và nhận xét bài làm của

bạn

? Nhận xét bài làm của bạn G chốt lại câu trả lời đúng

3 Bài mới:

GT BT: Khi thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B ta viết A:B nhưng cũng

có thể viết dưới dạng B

A

Bài học hôm nay, ta sẽ nghiên cứu về dạng này

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa hai phân thức đại số (10')

- Mục tiêu: Hs hiểu rõ khái niệm phân thức đại số.

- Phương pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, làm việc với SGK

- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

-Kĩ thuật dạy học:

+Kĩ thuật đặt câu hỏi

H Hãy quan sát các biểu thức có dạng B

A

: a) 3

x

  b) 2

15

3x  7x 8 c)

12 1

x 

? Các biểu thức trên có đặc điểm gì chung?

H đều có dạng ( 0)

A B

H Phát biểu

G Bổ xung  Định nghĩa (SGK/ 35)

G Tóm tắt định nghĩa

? Lấy VD phân thức đại số ?

? So sánh định nghĩa phân thức và định nghĩa phân số?

H - Giống: Đều có dạng B

A

, B 0

- Khác : Phân số: A,B Z, A,B {Đa thức}

? Phân số có phải phân thức không? vì sao?

H Phát biểu  Phân số là trường hợp riêng của phân

thức

? Đa thức có phải là phân thức đại số không? Vì sao?

? Từ đó suy ra số thực a bất kì có là phân thức đại số

không ? Vì sao ?

G Bổ sung nếu cần rồi đưa ra chú ý

Bài toán : Trong các bài tập sau, biểu thức nào là phân

thức đại số ? Vì sao ?

1 Định nghĩa: (SGK/ 35)

B

A

là phân thức đại số  A, B đa thức, B 0

* Ví dụ :

a) 3

x

  b) 2

15

3x  7x 8 c)

12 1

x 

* Chú ý :

- Mỗi đa thức cũng được coi là 1 phân thức với mẫu thức bằng 1

- Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số

Trang 3

a, 2x2y + 3 ; b, 2x 3 y

0

 ; c, 0

3 xy

;

y

xz

1

1

3

; e, x a

y x

1

( a: hằng số); f, 0; 1

G Từ bài toán nhấn mạnh cách xác định phân thức đại

số

Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa hai phân thức bằng nhau (14')

- Mục tiêu: : Hs có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

- Phương pháp: Vấn đáp, phát hện và giải quyết vấn đề

- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

-Kĩ thuật dạy học:

+Kĩ thuật đặt câu hỏi

? Nhắc lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau?

H Phát biểu

? Tương tự hãy định nghĩa 2 phân thứcbằng nhau?

H Phát biểu, giáo viên Bổ sung nếu cần  định nghĩa

H Nghiên cứu ví dụ, áp dụng làm ?3

- Đứng tại chỗ trả lời ?3

?4 Xét 2 phân thức: 3

x

3 6

x x x

 có bằng nhau không?

? Để xét 2 phân thức có bằng nhau hay không ta làm

như thế nào?

H Phát biểu  Lên bảng trình bày

G Dùng bảng phụ

?5 Bạn Quang nói :

3

x x

= 3 Bạn Vân nói:

3

x

x

=

1

x

x

Bạn nào nói đúng? Vì sao?

H Thảo luận nhóm, sau 3’ các nhóm báo cáo kết quả

G Đưa đáp án để học sinh đối chiếu, nhận xét

G Nhấn mạnh : Không được xóa 2 hạng tử giống nhau

ở tử và mẫu của 1 phân thức

? Tóm lại để xét xem 2 phân thức bằng nhau ta căn cứ

vào đâu ?

? Từ ?4 để chứng minh 2 phân thức bằng nhau ta làm

2 Hai phân thức bằng nhau:

* Định nghĩa: (SGK/ 35)

A

B =

C

D nếu AD = BC

* Ví dụ : 2

1 1

x

(vì (x-1)(x+1) = 1.(x2-1))

?3

2

3

6 2

(vì 3x2y 2y2 = x 6xy2

= 6x2y3)

?4 x(3x + 6) = 3x2 + 6x 3(x2 + 2x) = 3x2 + 6x

 x(3x + 6) = 3(x2 + 2x)

 3

x

=

2 2

3 6

x

?5 Bạn Vân nói đúng vì :

(3x+3).x = 3x(x+1) Bạn Quang nói sai

Trang 4

như thế nào ?

H Phát biểu, giáo viên chốt lại nội dung phần 2

vì 3x + 3 3.3x

Hoạt động 2: Luyện tập (10')

- Mục tiêu: Rèn kĩ năng nhận biết 2 phân thức có bằng nhau hay không

- Phương pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, thực hành

- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa

-Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ

- Gọi 3 học sinh lên bảng cùng làm, dưới

lớp làm vào vở và theo dõi bài làm của bạn

+ Sử dụng những kiến thức nào để biến

đổi?

HS: Nhân 2 đa thức, nhân đơn thức với đa

thức

? Nhận xét bài làm của bạn

Bài 1 ( sgk-36 ):

b) 3x(x + 5).2 = 6x2 + 30x 2(x + 5).3x = 6x2 + 30x ⇒ 3 x (x +5)

2(x+5) =

3 x

2

d) (x2 - x - 2)(x - 1)= x3 - 2x2 - x + 2 (x + 1)(x2 - 3x + 2) = x3 - 2x2 - x + 2

e) x3 + 8 = (x + 2)(x2 - 2x + 4)

3 2

8

2

2 4

x

x

x x

 

H hoạt động theo bàn trong 2'

Đại diện 3 nhóm nêu cách làm

? Muốn biết 3 phân thức có = nhau hay

không ta làm như thế nào?

HS: Dùng định nghĩa để kiểm tra

? Còn có cách làm nào khác? ( rút gọn )

+ Khi so sánh cần kiểm tra mấy cặp phân

thức?

(2 cặp: 1 với 2; 2 với 3, từ đó kết kuận về 3

phân thức )

+ Muốn biết các phân thức đã cho bằng

nhau không ta dựa vào cơ sở nào? cách làm

ra sao?

Bài 2 ( sgk-36 ):

(x2- 2x -3).x = ( x2 + x)(x - 3) (cùng bằng x3-2x2-3x )

(x - 3)(x2 - x) = x(x2- 4x + 3) (cùng bằng x3- 4x2+3x )

⇒ x2−2 x −3

x2+x =

x − 3

x

x −3

x =

x2− 4 x +3

x2− x

x2−2 x −3

x2+x =

x − 3

x =

x2− 4 x+3

x2− x

4 Củng cố (5')

- Mục tiêu: Củng cố kiến thức về Phân thức đại số

- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa

- Phương pháp: vấn đáp, khái quát

-Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ

+Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Phương tiện, tư liệu: SGK, bảng phụ, phấn màu

Trang 5

? Qua bài học hôm nay em cần ghi nhớ kiến thức gì?

? Phân thức đại số là gì? Để xét xem 1 biểu thức có phải phân thức đại số không

ta làm như thế nào?

? Khi nào 2 phân thức được gọi là bằng nhau? Để chứng minh 2 phân thức bằng nhau ta làm như thế nào?

Bài toán 1 : Hãy lập tất cả các phân thức có thể từ 3 đa thức sau:

x - 1; 5xy; 2x + 7 ( Đ/a : 9 PT)

Bài toán 2 : Chứng tỏ các phân thức sau bằng nhau

a)

x

; b)

3 ( 5) 3 2( 5) 2

x

 ( làm tương tự ?3)

5 Hướng dẫn về nhà:(2')

- Mục tiêu: Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài học tiết sau

- Phương pháp: Thuyết trình

-Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ

* Về nhà

- Học bài và làm bài tập: 1 a,c; 3(SGK -36); 2; 3(SBT-16).

- Chuẩn bị bài sau : Ôn lại tính chất cơ bản của phân số.

6.Rút kinh nghiệm:

V/ TÀI LIỆU THAM KHẢO

-Sách giáo khoa Toán 8 tập I

- Sách giáo viên toán 8 tập I

-Sách bài tập toán 8 tập I

- Tài liệu chuẩn KTKN môn Toán 8

Ngày đăng: 03/02/2021, 01:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w