Nhận xét:Vậy trong tập hợp các đa thức, không phải mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0.. Cũng giống như trong tập các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều chia hết cho mọi
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o
vÒ dù tiÕt häc cïng líp 8/2 h«m nay
Trang 21 2 3
Số nguyên a cũng là một phân số với mẫu số là 1
Một số thực cũng đ ợc coi là một đơn thức, một đa
thức.
Phân số a
b và phân số
c
d gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c
Số 0, số 1 cũng là một đa thức.
Một đa thức A luôn chia hết cho một đa thức B
Trang 3Nhận xét:
Vậy trong tập hợp các đa thức, không phải mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0 Cũng giống như trong tập các số nguyên
không phải mỗi số nguyên đều chia hết cho mọi số nguyên khác 0;
nhưng nếu ta thêm các phân số vào tập hợp các số nguyên thì phép chia cho mọi số khác 0 đều thực hiện được.
Ở đây ta cũng thêm vào tập đa thức những phần tử mới tương tự như phân số mà ta sẽ gọi là phân thức đại số để mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0 Vậy phân thức đại số là gì? nó được tạo thành
từ đâu?
Trang 4Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Phân số được tạo thành từ số nguyên
Phân thức đại số được tạo thành từ…?
Trang 5Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa
VD: quan sát các biểu thức có dạng
3
4x - 7 2x + 4x - 5
2
15 3x - 7x + 8
x -12 1
1) 2) 3)
A B
a Ví dụ:
b Định nghĩa: Một phân thức đại số
(phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó A,B là những đa thức và B
khác đa thức 0.
A- tử thức (tử); B- mẫu thức (mẫu)
3
4x-7 2x +4x-5 2
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
?2
Có nhận xét gì về A và B trong biểu thức trên?
Những biểu thức như thế này được gọi là những phân thức đại số
A B
Em hãy viết một phân thức đại số
Một số thực a bất kì có phải là một phân thức không? Vì sao?
Một số thực a bất kì cũng là một phân thức.
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
1
a
a
Trang 6Vậy phân thức đại
số được tạo thành
từ ………
Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa
Ví dụ:
a Định nghĩa: Một phân thức đại số
(Phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó A,B là những đa thức và B
khác đa thức 0.
A- tử thức (tử); B- mẫu thức (mẫu)
3
4x-7 2x +4x-5 2
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (phân thức)
A B
b Nhận xét: Mỗi đa thức cũng được coi
như một phân thức với mẫu thức bằng 1.
Một số thực a bất kì cũng là một phân thức
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
c y
0
x
3
4
a
2 3
0
f
4
0
x x e
Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số? Vì sao?
đa thức ?
Trang 7Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Phân số được tạo thành từ số nguyên
Phân thức đại số được tạo thành từđa thức
Trang 8Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa
a Ví dụ:
b Định nghĩa: Một phân thức đại số
(Phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó A,B là những đa thức và B
khác đa thức 0.
A- tử thức (tử); B- mẫu thức (mẫu)
3
4x-7 2x +4x-5 2
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (phân thức)
A B
Chú ý: Mỗi đa thức cũng được coi như
một phân thức với mẫu thức bằng 1.
Một số thực a bất kì cũng là một phân thức
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
2 Hai phân thức bằng nhau.
Định nghĩa: (sgk/35)
C D
A B
Ta viết: nếu A.D = C.D
Ví dụ: Vì :x 1x 1 1.x2 1
1 x
1 1
x
1 x
2
?3 Có thể kết luận hay không ?
2 3
2
2y
x 6xy
y 3x
có bằng nhau không
Xét xem hai phân thức và
?4
6 3x
2x
x2
3 x
HOẠT ĐỘNG NHÓM Nhóm 1 + 2
Nhóm 3 + 4
Trang 9Tiết 22 : Đ1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa
a Vớ dụ:
b Định nghĩa: Một phõn thức đại số
(Phõn thức) là một biểu thức cú dạng
trong đú A,B là những đa thức và B
khỏc đa thức 0.
A- tử thức (tử); B- mẫu thức (mẫu)
3
4x-7 2x +4x-5 2
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phõn thức đại số (phõn thức)
A B
Chỳ ý: Mỗi đa thức cũng được coi như
một phõn thức với mẫu thức bằng 1.
Một số thực a bất kỡ cũng là một phõn thức
Giải :
Vỡ 3x2y 2y2 = 6x2y3 6xy3 x = 6x2y3
3x2y.2y2 = 6xy3.x Nên có thể khẳng định:
Giải
Ta có:
x.(3x + 6) = 3x2 + 6x
2 3
2
2y
x 6xy
y 3x
HOẠT ĐỘNG NHểM Nhúm 1 + 2
Nhúm 3 + 4
Trang 10H ớng dẫn PP giải một số dạng bài tập Dạng 1: CM hai phân thức bằng nhau
D
C B
A
Bước 1: Tớnh tớch A.D và B.C Bước 2: Khẳng định A.D = B.C Bước 3: Kết luận
* Muốn chứng minh phõn thức
ta làm như sau:
A B
C D
=
Dạng 2 : Tìm đa thức : (Bài 3 SGK – 36), (Bài 2SBT – 16) 36), (Bài 2SBT – 36), (Bài 2SBT – 16) 16)
Tìm đa thức A hoặc B hoặc C hoặc D trong đẳng thức :
B ớc 1: Tính tích A.D = B.C
B ớc 2: Rút A, B, C, D từ đẳng thức trên ta đ ợc
A = (B.C):D ; B = (A.D) :C ; ……
Trang 11T r
ườ n
g ư
h ọ
c
Xâyư
dựng
H ọ
c ưs in
h ư
tíchư
cực
Thânư
thiệnư
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đa thức B trong đẳng thức
là x2- 7
Bạn Quang nói rằng bạn Vận thì nói
Theo em ai nói đúng?
Phân thức bằng phân thức là
A B
C D
Khoanh trong vào chữ cái tr
ớc cách viết sai:
A B
C D
Khoanh tròn vào chữ cái tr ớc biểu thức không phải là một phân thức đại số
A B
C D.
Chúcư
mừngưbạnư
đượcưthư
ởngư10ư
điểmư
1 2 3 4 5 6
1
10
0
x 2
x
3 2 1
x x
3 4 0
x
2
x
2
2x
x
6
4x
2
3x
2
x x
y xy
2 2
x x
y y
2 2
x x
y xy
3 3
3 3
x x
x
x x
3
3
Bạn Vân đúng
2
7 7
B x
x x
Sai
ghép, thời gian suy nghĩ và trả lời
là 10 giây.
- Nếu trả lời đúng câu hỏi đ ợc 10
điểm.
- Trong thời gian 10 giây nếu không có câu trả lời hoặc trả lời sai
sẽ bị mất l ợt và nh ờng cho đội bạn trả lời Nếu đội còn lại trả lời sai - ô chữ sẽ không đ ợc mở.
2 Có thể đọc toàn bộ câu chủ đề khi đã mở đ ợc ít nhất ba miếng ghép có nội dung.
3 Đội thắng cuộc là đội đọc đ ợc câu chủ đề hoặc đội có nhiều điểm