+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.. II..[r]
Trang 1+ Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ : Cụ giỏo, dạy em,điều
hay,mỏi trường
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Ngụi nhà thứ 2, điều hay
- HS hiểu nội dung bài: Ngụi trường là nơi gắn bú, thõn thiết với bạn bố học sinh.Trả lời cõu hỏi SGK
+ Kỹ năng: Qua bài học rốn kỹ năng đọc đỳng, liền mạch, ngắt hơi chỗ cú dấu
phẩy, nghỉ hơi chỗ cú dấu chấm
+ Thỏi độ: Giỏo dục hs yờu thớch mụn học.Biết yờu quớ và bảo vệ ngụi trường đang
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Đọc bài: uờ, uõn, uơ, uyờn, uynh,
uych, uy,uya
- Gọi HS đọc bài trong sgk
-Viết bảng con: Hoà thuận, luyện tập
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: ( 1’)Trường em.
b Giảng bài mới.
•GV đọc mẫu Giọng đọc chậm rói, nhẹ
nhàng
- Học sinh luyện đọc
- Luyện đọc từ: ( 5’)
- GV ghi lần lượt cỏc từ khú lờn bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- Cả lớp quan sỏt theo dừi
-HS đọc lần lượt cỏc từ: Trường em, thứhai, cụ giỏo,dạy em, điều hay,rất yờu,mỏi trường
- Mỗi từ gọi 3 hs đọc
- Vỡ ở trường là nơi học tập, giống nhưngụi nhà,,ở đú cú cụ giỏo, bạn bố thõnthiết như anh em
Trang 2• Luyện đọc câu ( 5’)
- Cho hs xác định trong bài có mấy câu
- Yêu cầu HS đọc nhẩm từng câu
- Bài chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến của em
+ Đoạn 2: tiếp đến điều hay
+ Đoạn 3: còn lại
- GV cho hs đọc nhẩm từng đoạn
- GV quan sát giúp đỡ hs
- GV cho hs luyện đọc từng đoan
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3
- Đọc nối tiếp 5 câu đến hết bài
HS lấy bút chì đánh dấu chia đoạn
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc – GV kiểm trachống đọc vẹt
+ Nói câu chứa tíêng :
- Có vần ai: Ngày mai mẹ về quê nội
- Có vần ay: Tay mẹ gầy gầy, xươngxương
- 1 học sinh đọc cả bài
Tiết 2
C. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài và
luyện nói
• Hướng dẫn hs tìm hiểu bài ( 10’)
+ GV nêu câu hỏi
- Trường học được gọi là gì?
- Tại sao nói trường học là ngôi nhà thứ
2 của em?
- GV chèt: Trường học được gọi là ngôi
- HS đọc nhẩm đoạn 1 suy nghĩ trả lời
- Trường học được gọi là ngôi nhà thứ 2
của em
- HS đọc nhẩm đoạn 2,3 suy nghĩ trảlời
+ Vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ,
có nhiều bạn bè thân thiết như anh em,trường học dạy em những điều tốt, điều
Trang 3nhà thứ 2 của em.Vì ở trường có cô giáo
hiền như mẹ, có nhiều bạn bè thân thiết
như anh em, trường học dạy em những
điều tốt, điều hay
*QTE: -Quyền được đi học được cô
gáo bạn bè yêu thương dạy dỗ và chăm
sóc như ở nhà.
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12)
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh
cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc , kiểm
tra chống vẹt cho điểm
- Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn GV
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài ,
hoặc tìm tiếng, từ có vần trong bài
c Hướng dẫn hs luyện nói: ( 8’ )
- Chủ đề nói hôm nay là gì?
- GV phân tích câu mẫu
- GV cho hs tập nói theo cặp
- GV cho từng cặp hs lên bảng thể hiện
câu nói của mình
4 Củng cố dặn dò: (5’)
- Hôm nay học bài gì?
- Qua bài này giúp con hiểu được điều
- Cả lớp quan sát theo dõi gv đọc
- Học sinh luyện đọc từng đoạn , mỗiđoạn 2, 3 hs đọc
- Học sinh luyện đọc cả bài (2,3hs đọc)
+ Hỏi nhau về trường lớp
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố những kĩ năng đã học từ bài 10 đến bài 12.
- Kĩ năng: Thực hành đóng tiểu phẩm để nhận biết những hành vi đúng, sai.
- Thái độ: GDHS thực hiện tốt những hành vi đạo đức đúng đã học.
Trang 4- Đi bộ đúng quy định là đi thế nào?
- Khi đi học và về em đi thế nào?
- Gv Nxét, đánh giá
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:(1') Trực tiếp
2 Thực hành kĩ năng: (24')
* Gv đưa phiếu đã ghi câu hỏi để Hs bắt thăm trả
lời câu hỏi :
- Mỗi bài đạo đức gv đưa ra 2 tình huống, yêu cầu
hs các nhóm thảo luận cách xử lí và phân vai diễn
- Đóng tiểu phẩm trước lớp
Câu1.Trước khi vào lớp và khi tan học con phải
làm gì?
Câu 2 Trong lớp con phải ngồi học ntn?
Câu 3 Khi muốn ra ngoài hoặc vào lớp con phải
ntn?
Câu 4 Hãy nêu 1 vài hành động thể hiện sự lễ
phép ,vâng lời thầy cô giáo?
Câu 5 Vì sao con phải lễ phép ,vâng lời thầy cô
giáo?
Câu 6 Chơi với bạn con phải chơi ntn?
Câu 7 Khi thấy bạn bị ngã, con sẽ làm gì?
Câu 8 Con có trêu bạn K.Vì sao?
Câu 9 Đi bộ, con phải đi ntn?
Câu 10 Trên đường đi học, con thấy các bạn đi
sai đường ,con sẽ làm gì?
- Hs nhóm khác Qsát, Nxét bổsung
- Hs nêu
-Ngày soạn: 11/3/2018 Ngày giảng:thứ 3- 13/ 3/2018 Tập viết
I.MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo,qui trình viết các chữ hoa A,Ă,Â.
Trang 5- HS viết đúng các vần, các từ ngữ : ai,ay,mái trường, điều hay Theo kiểu chữ viếtthường , cỡ chữ theo vở tập viết tập 2.
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch , thẳng dòng, khoảng cách
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 2 hs lên bảng viết : Tàu thuỷ, tuần lễ
- Lớp viết bảng con : Giấy – pơ – luya
- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs
3 bài mới:
a.Giới thiệu bài(1’Tô chữ hoa A, Ă, Â
a Giảng bài mới:
* Hướng dẫn viết chữ hoa:
*HS quan sát mấu, nhận xét: (5’)
GV treo chữ mẫu lên bảng, nêu câu hỏi
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
+ Chữ A gồm mấy nét?
+ Chữ A cao mấy ly, rộng mấy ly?
+ Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1 dòng
- Con nêu cấu tạo vần ai,ay
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
2 hs lên bảng viết : Tàu thuỷ, tuần lễ
- Lớp viết bảng con : Giấy – pơ – luya
- HS quan sát trả lời
- Chữ A gồm 3 nét
- Chữ A cao 5 ly, rộng 4 ly
- Các nét chữ viết liền mạch cách đềunhau
- Điểm đặt bút bắt đầu ở dòng kẻ thứ 2
- Cách 1 ô viết 1 chữ
- HS quan sát viết tay không.
- Vần ai,ay đều được ghép bởi 2 âm đều
có âm a đứng trước
- HS quan sát viết tay không.
- HS viết bảng con
- Gồm 2 chữ: Chữ “điều” đứng trước,chữ “hay” đứng sau
Trang 6- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- Các nét chữ được viết như thế nào?
- Vị trí của dấu huyền ,đặt ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ viết như thế
nào?
- Khoảng cách giữa các từ như thế nào?
Từ mái trường hướng dẫn tương tự cách
viết:
- GV viết mẫu , kết hợp nêu qui trình
viết
- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ ghi
âm đ cao 4 ly, rộng 1 ly rưỡi Nối liền
với chữ ghi vần iêu, dừng bút ở đường
kẻ thứ 2 Cách 1,5 ly viết chữ ghi âm h
cao 5 ly, nối liền với chữ ghi vần “ay”
- Các từ còn lại gv hd hs tương tự
Luyện viết :vở: (15’)
- GV hướng dẫn hs viết bài vào vở
- GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Lưu ý hs tư thế ngồi viết , cách cầm
bút cách để vở…
- GV chấm 1 số bài , nhận xét ưu nhược
điểm của
4 Củng cố kiến thức: (5’)
- Hôm nay con viết những chữ gì?
- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương
những hs có ý thức viết chữ đẹp
- VN viết lại các từ vào vở ô ly và chuẩn
bị bài sau
- Viêt mỗi từ 2 dòngvào vở ô ly
- Chữ ghi âm a,u,i,ê cao 2 ly, rộng lyrưỡi Chữ ghi âm h, y cao 5 ly, đ cao 4ly
- Các nét chữ viết liền mạch cách đềunhau
- Dấu huyền viết trên đầu âm ê
- Cách nhau 1 ly rưỡi
- Cách nhau 1 ô
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con : Điều hay, máitrường
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs.mái trường mái trường
điều hay điều hay sao sáng mai sau
HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ A+ 1dòng điều hay
+ Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn “Trường học ….anh
em”.Viết 26 chữ trong 15 phút.Điền đúng vần ai,ay,c,k vào chỗ trống.Làm được cácbài tập 2,3 trong SGK
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ,rõ ràng
+ Thái độ:Giáo dục hs yêu thích môn học,có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi
làm bài
1 + 2 3
Trang 72 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở của
hs hướng dẫn cách để vở ,mở vở
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)Bài :Trường em.
a Giảng bài mới
- GV đọc lại đoạn văn
- GV thu bài chấm điểm, nhận xét bài
viết
b Luyện tập: ( 5’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
4 Củng cố kiến thức: (5’)
- Hôm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
- VN viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài
- Ngôi trường, thân thiết,cô giáo,điềuhay
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sátuốn nắn hs yếu
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệmcho bài sau
Trang 8TOÁN
I.MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về đặt tính và thực hiện phép tính trừ các số tròn
chục, trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90.Giải được bài toán có lời văn
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh , sử dụng ngôn ngữ toán học.
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
2 KiÓm tra bài cò :( 5’)
BÀI 1: (6) HS nêu yêu cầu bài tập:
- Bài 1 gồm mấy yêu cầu?
- Khi thực hiện đặt tính con chú ý điều
- Thực hiện từ phải sang trái
Trang 9Bài 2: (5’) HS nêu yêu cầu bài tập:
- Trước khi điền số con phải làm gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
Bài 2 cần ghi nhớ nội dung kiến thức ?
Bài 3: (5’) HS nêu yêu cầu bài tập:
- Muốn biết phép tính đúng hay sai con
phải làm gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Cách thực hiện trừ các số tròn chụcở
bài tập 3 có gì đặc biệt?
Bài 4: (6’) HS nêu yêu cầu bài tập:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết nhà lan có bao nhiêu cái bát
con làm như thế nào
- Muốn biết nhà lan mua thêm bao
nhiêu cái bát con làm như thế nào?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài 4 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 5: (6’) HS nêu yêu cầu bài tập:
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài 5 cần nắm được kiến thức gì?
+ Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Thực hiện phép tính để kiểm tra lại kếtquả
60cm – 10cm = 50 60cm – 10cm = 50cm 60cm – 10cm = 40cm
- Cách trừ nhẩm các sổ tròn chục cóđơn vị cm kèm theo
+ Bài 4: Giải bài toán:
- 2 hs đọc bài toán
Tóm tắt : Lan: 20 cái bát
Nhà lan có số cái bát là:
20 + 10 = 30 ( cái bát ) Đáp số : 30 cái bát
- Cách giải bài toán có lời văn
+ Bài 5: Điền dấu - hoặc + ?
- Đọc các số người ta cho, điền thử , tínhnhẩm, sau đó mới điền
50 …10 = 40 30 …20 = 50
- Cách cộng trừ nhẩm các sổ tròn chục
- Cách đặt tính và cách thực hiện phéptrừ các số tròn chục
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Ngày soạn: 12/3/2018 Ngày giảng:thứ 4- 14/ 3/2018
s đ s
Trang 10- HS hiểu 1 số từ ngữ: nước non, lòng yêu.
- HS hiểu nội dung bài: Bác hồ rất yêu quí các cháu thiếu nhi và mong muốn cáccháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước Trả lời câu hỏi1,2 SGK.HShọc thuộc lòng bài thơ
+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu
phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học Biết tôn trọng và kính yêu bác hồ, biết
vâng lời làm theo lời bác hồ dạy
*HTTGĐHCM:-Hiểu được tình cảm của Bác đối với thiếu nhi: bác rất yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học thật giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
*QTE:Quyền được yêu thương chăm sóc
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 2 hs đọc bài
+ Trường học được gọi là gì?
- Tại sao nói trường học là ngôi nhà thứ
2 của em?
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’)Bài : Tặng cháu.
a Giảng bài mới.
GV đọc mẫu: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ
nhàng
luyện đọc:
Luyện đọc từ khó: ( 5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ Con hiểu thế nào là nước non?
+ Con hiểu lòng yêu nghĩa là gì?
- Vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ,
có nhiều bạn bè thân thiết như anh em,trường học dạy em những điều tốt, điềuhay
- Cả lớp quan sát theo dõi
-HS đọc lần lượt các từ: Vở, gọi là, nàynứơc non , lòng yêu
Trang 11- GV cho hs luyện đọc từng đoan.
- Gọi 2 hs đọc nối tiếp nhau theo 2 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
b.Luyện tập: ( 10’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS tim và nêu kết quả, GV nhận xét
chữa bài
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS tim và nêu kết quả, GV nhận xét
- Bài chia làm đoạn
+ Đoạn 1: Hai dòng thơ đầu
+ Đoạn 2: Hai dòng thơ cuối
+ Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ao: Táo, cháo, dao…
- Có vần au: Thau, đau rau…
+ Nói câu chứa tíêng :
- Có vần ao: Mẹ nấu cháo rất ngon
- Có vần au: Mẹ hái rau ra chợ bán
Tiết 2
Hướng dẫn tìm hiểu bài: (10’)
+ GV nêu câu hỏi
- Bác hồ tặng vở cho ai?
- Những bạn hs như thế nào thì được
tặng vở?
- Bác mong muốn các bạn điều gì?
- Bài thơ này nói lên điều gì?
- GV chốt: Bài thơ nói lên tình cảm của
bác đối với thiếu niên nhi đồng Bác
luôn mong muốn các cháu chăm học ,
- HS đọc nhẩm đoạn 1 suy nghĩ trả lời
- Bác hồ tặng vở cho các cháu học sinh
- Những bạn hs chăm ngoan, học giỏi
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
- Bác mong các bạn ra công mà học tập
để mai sau cháu giúp nước non nhà
- Bác hố rất yêu quí các bạn thiếu nhi
- Cả lớp quan sát theo dõi gv đọc
Trang 12- GV theo dõi nhận xét cách đọc , kiểm
tra chống vẹt cho điểm
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài ,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
Hướng dẫn học sinh luyện nói: (8’)
- Chủ đề nói hôm nay là gì?
- Con biết những bài hát nào ca ngợi về
bác?
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
4 Củng cố kiến thức: ( 5’)
- Hôm nay học bài gì?
- Qua bài này giúp con hiểu được điều
gì?
- Con cần làm gì để không phụ lòng
mong mỏi của bác?
*HTTGĐHCM: bác rất yêu thiếu nhi,
Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải
- Học sinh luyện đọc cả bài ( 2,3hs đọc)
- HS đọc thuộc lòng bài thơ , GV chođiểm
- Con chăm ngoan, học giỏi làm theo lờibác dạy
Toán
I.MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Giúp hs nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình, biết vẽ 1
điểm ở trong hoặc1điểm ở ngoài 1hình.Biết công, trừ các số tròn chục.Giải được bàitoán có lời văn
+ kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng vẽ hình , sử dụng ngôn ngữ toán học.
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
2.Kiểm tra bài cũ :( 5’
- 3 hs lên bảng làm bài tập - Cả lớp quan sát nhận xét
a,Đặt tính rồi tính
Trang 13- Cả lớp nhận xét,giáo viên chữa bài.
3 Bài mới:
b.Giới thiệu bài: ( 1’) Tiết 98: Điểm
ở trong, điểm ở ngoài một hình
b Giảng bài mới: (9’)
+ Trên bảng cô có hình gì?
+ GV gắn bông hoa lên bảng
+ Bông hoa nằm ở vị trí nào của hình
vuông?
- GV gắn tiếp hình con bướm lên bảng
+ Con bướm nằn ở vị trí nào của hình
Bài 1: (5’) HS nêu yêu cầu bài tập:
- Muốn biết đúng hay sai con phải làm
gì?
-HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
BT 1con đã thực hiện luyện tập về nội
- Bông hoa n»m ở trong hình vuông
+ Con bướm nằm ở bên ngoài hìnhvuông
- HS thực hành chỉ ở trong, ở ngoàihình vuông
- Cả lớp quan sát
*B
- Nằm bên trong hình vuông
- Nằm bên ngoài hình vuông
- HS lên bảng thực hành chỉ điểm ởtrong, điểm ở ngoài hình vuông
+ Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s :
- Con phải quan sát hình vẽ
Điểm A ở trong hình tam giác
Điểm B ở ngoài hình tam giác
Điểm E ở ngoài hình tam giác
Điểm D ở ngoài hình tam giác– xác định được điểm ở trong, ở ngoài
1 hình tam giác
+ Bài 2: vẽ 2 điểm ở trong hình vuông
- HS thực hành vẽ * M G* * K
* H
- xác định và vẽ điểm ở trong,điểm ở
* A
đ s đ đ
* A
C *
Trang 14kiến thức gì?
Bài 3: (5’) HS nêu yêu cầu bài tập:
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
BT 3 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 4: (5’) HS nêu yêu cầu bài tập:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết nhà hoa có bao nhiêu cái
nhãn vở con làm như thế nào
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Nêu các bước giải bài toán có lời
Mua thêm : 20 nhãn vở
Có tất cả : …nhãn vở?
- Lấy số nhãn vở lúc đầu có cộng với
số nhãn vở mua thêm Bài giải
Hoa có số cái nhãn vở là:
10 + 20 = 30 ( nhãn vở ) Đáp số : 30 nhãn vở
- Cách giải bài toán có lời văn
- Nắm được vị trí,cách vẽ điểm ởtrong,điểm ở ngoài 1 hình
- Cả lớp nhận xét bổsung
- GV nhận xét giờ học
_
Tự nhiên và xã hội Bài 25: Con cá
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kể tên 1 số loài cá và nơi sống của chúng.
2 Kỹ năng: Quan sát, phân biệt và nêu tên các bộ phận chính bên ngòai của cá.
3 Thái độ: Cẩn thận khi ăn cá khỏi bị mắc xương Thích ăn cá.
B- Giáo dục kĩ năng sống
- Kĩ năng ra quyết định: Ăn cá trên cơ sở nhận thức được ích lợi của việc ăn cá
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về cá
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
C Giáo dục tài nguyên biển đảo
Liên hệ giới thiệu các loài cá biển (và sinh vật biển) đối với HS vùng biển đảo