3. - Hướng dẫn hs nhận xét.. -ĐHCM :Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực hiện theo lời dạy của Bác hồ: Giữ gìn vệ sinh thật tốt. MỤC TIÊU:1. + Kiến thức: HS hát đúng lời ca, giai điệu c[r]
Trang 1TUẦN 3
Ngày soạn: 21 / 9/ 2018 Ngày giảng : Thứ hai ngày 24/ 9 / 2018
HỌC VẦN BÀI 8: L - H
I – MỤC TIÊU
+ Kiến thức: H đọc và viết được l, h, lê, hè Đọc tốt câu ứng dụng SGK Luyện
nói theo chủ đề “le le”
+ Kỹ năng: Rèn kĩ năng phát âm chuẩn, viết đúng kỹ thuật.
+ Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
* ND tích hợp: +Trẻ em có quyền vui chơi giải trí.
+ Trẻ em có quyền được học tập trong nhà trường.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:- Tranh minh hoạ các mẫu vật - bộ thực hành
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2 Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng thực hành
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổm định tổ chức (1')
2 Kiểm tra bài cũ(4’)
- Gọi h/s đọc bài ê - v, bê - ve
-Gọi học đọc câu ứng dụng sgk
đọc CN + ĐT + Nh/s viết bảng
- Cho h/s viết bảng con ờ, v, bờ, ve
giỏo viờn nhận xột
3 Dạy học bài mới (29')
Tiết 1:
a Giới thiệu bài
- Cho h/s quanh sỏt tranh - H/s quan sát tranh trả lời
? Trong tiếng lê chứa âm nào đó học - Âm ê đó học
? Trong tiếng hè chứa âm nào đó học - Âm e đó học
- Gv ghi bảng cho h.s đọc e, ê
hôm nay chúng ta học chữ và âm mới còn lại
là l - h giáo viên ghi đầu bài
- Chỉ bảng gọi h/s đọc đầu bài l - h đọc CN
b Dạy chữ ghi âm l
1 nhận diện chữ l
- Gv tô lại chữ l trên bảng và nói : Chữ l viết
gồm 1 nét khuyết trên và 1 nét móc ngược
Trang 2? Nêu cấu tạo tiếng hè ? - Tiếng gồm 2 âm ghép lại h đứng
trước, âm e đứng sau, dấu huyền trên e
đọc ĐT + CN + N
3 Hướng dân chữ viết
- Hướng dẫn chữ viết đứng riêng
- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình
- Chữ l gồm 2 nét , nét khuyết trên nối liền với
nét móc ngược
- Chữ h gồm 2 nét khuyết trên và nét móc 2
đầu
? So sánh âm l và h ?
- Cho h/s viết bảng con
GV nhận xét sửa sai cho h/s
- Cùng có nét khuyết trên, Khác :
- GV viết bảng chữ lê, hè và nêu quy trình viết - h/s quan sát
- Cho h/s viết bảng con
? Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
GVNX chung chỉ bảng cho h/s đọc câu ứng
dụng
- Kêu ve ve ve
- Báo hiệu hè về
- h/s đọc ĐT + CN
Trang 3Gv đọc mẫu: ve ve ve hè về
GVKL:Trẻ em có quyền vui chơi giải trí
Trẻ em có quyền được học tập trong nhà
trường.
2 Luyện viết (10')
- cho h.s mở vở tập viết viết bài 8 - h/s viết bài trong vở tập viết
- GV theo giõi, nhắc nhở uốn nắn cho các em
- Bơi ở ao, hồ, sông,
? Hai con vật đang bơi trông giống con gì? - Con vịt, con ngan, con xiêm
- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
nhưng có loài vịt được sống tự do không có
người chăn được gọi là vịt gì?
- Trong tranh là con le le, con le le nhìn giống
con vịt trời nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn hơn
+ Kỹ năng: Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
+ Thái độ: Có ý thức giữ gìn gọn gàng, sạch sẽ đối với bản thân và cùng nhắcnhở bạn gọn gàng sạch sẽ để có sức khoẻ tốt
Giáo dục HS ý thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ,thể hiện nếp sống văn minh, sinhhoạt có văn hoá
*Tích hợp SDNL TKHQ : gọn gàng sạch sẽ giúp tiết kiệm nước, điện, chất đốt,
giữ gìn sức khỏe…
* Tich hợp BVMT : Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh
hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh mụi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, văn minh
Trang 4*Tích hợp đạo đức HCM:Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực hiện theo lời dạy
của Bác hồ: Giữ gìn vệ sinh thật.
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: Bài hát : Rửa mặt như mèo Lược chải đầu
- HS: Vở bài tập Đạo đức 1, bút chỡ màu
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Giờ đạo đức trước các em học bài gi?
- Là hs lớp Một trong giờ học các em nhớ thực hiện
- Nêu kết quả trước lớp
- Kết luận: Gv nhận xét và khen hs được bình chọn
2 Hoạt động 2:
- Hướng dẫn hs làm bài tập 1:
+ Yêu cầu hs quan sát tranh và nhận xét xem bạn
nào có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng?
+ Nêu kq thảo luận
- Hướng dẫn hs nhận xột
- Kết luận: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là, áo
quần rách cần nhắc mẹ khâu lại; cài lại cúc áo cho
ngay ngắn; sửa lại ống quần; thắt lại dây giày; chải
sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá,
giúp tiết kiệm nước, điện, chất đốt, giữ gìn sức
Trang 5-ĐHCM :Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực hiện
theo lời dạy của Bác hồ: Giữ gìn vệ sinh thật tốt.
- Dặn hs giữ gìn đầu tóc, quần áo, giày dép gọn
+ Kĩ năng: Hát kết hợp gõ đệm theo phách, TT lời ca
+ Thái độ: Qua bài hát giáo dục lòng yêu mến bạn bè cho các em
II CHUẨN BỊ:
- GV : Đàn Bảng phụ chép bài hát.
- HS : Nhạc cụ gõ
III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2’ )
- GV hướng dẫn HS khởi độnh giọng
2.Kiểm tra bài cũ: ( 2’ )
- Bài: Quê hương tươi đẹp
- Gọi 2 HS hát lại bài
( GV nhận xét, đánh giá)
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ( 3’ )
- GV giới thiệu bài hát, sơ lược về tác giả
Phạm Tuyên
b Nội dung bài: ( 23’ )
- Ghi đầu bài, hát mẫu bài hát
*) Tập hát: Mời bạn vui múa ca.
- GV treo bảng phụ
- Chỉ bảng,đọc lời ca, HS đọc theo
- GVdạo đàn, hát mẫu cho HS nghe( hoặc
mở băng, đĩa )
- GV hát mẫu, bắt nhịp hướng dẫn HS tập
hát từng câu
Chim ca líu lo
Hoa như đon chào
Bầu trời xanh
Nước long lanh
Trang 6Mời bạn cùng vui múa vui ca.
- Bắt nhịp, HS hát lại bài cùng GV
- GV đàn cho hs hát theo giai điệu của đàn
- Gọi từng nhóm hát, GV sửa lỗi
Chim ca líu lo, hoa như đón chào
- Chia lớp ra nhiều nhóm luyện tập
- HS biết xắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn, ngược lại tư lớn đến bé
- HS biết vận dụng kiến thức đã học vào làm các bài tập
+ Thái độ:Giáo dục hs yêu thích môn học
Trang 72.Kiểm tra bài cũ :( 5’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Giới thiệu bài : ( 1’) luyện tập
b Giảng bài mới:
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền số con phảI làm gì?
- GV nhận xét chữa bài
- Tại sao con điền số 4?
- Bài 1 củng cố cho con kt gì?
* GV; Mỗi số tương ứng với 1 nhóm đồ
vật có số lượng tương ứng với nó
Bài 2: HS đọc yêu cầu
- Muốn điền số dúng con phải làm gì?
Bài 2 củng cố cho con kiến thức gì?
Bài 3: HS đọc yêu cầu
- Để điền được số thích hợp vào chỗ
trống con dựa vào đâu?
- 5 gồm 1 và 4
- 5 gồm 2 và 3
- 4 gồm 1 và 3
- 4 gồm 2 và 2+ Củng cố về cấu tạo số 4,5
Trang 8- GV uốn nắn tư thế ngồi cách cầm bút
- HS chơi trò chơi: Về đích nhanh
- Mỗi tổ cử 1 bạn lên chơi.Tổ nào nối
+ Kỹ năng: Rèn kĩ năng phát âm chuẩn khi đọc; viết đúng kĩ thuật.
+ Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học Tiếng Việt.
II – ĐỒ DÙNG:
Sử dụng bộ đồ dùng trong tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút)
- Đọc bảng : l,h ,lê,hè, lề,lễ, hề,hẹ hè
về, le le
- 2 hs đọc bài trong sgk
- Tìm tiếng mới có âm h, l,
- kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs
- Viết bảng con: l,h, lê,hè
- 10 hs đọc bài ,gv nhận xét cách đọc uốn nắn cho điểm
a Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 9: O – C.
b Giảng bài mới:
*GV cho hs qs tranh ,nêu câu hỏi: ( 2’)
- Tranh vẽ gì?
- Trong tiếng bò có âm gì con đã học?
=>GV: Còn lại âm o là âm mới hôm nay
Trang 9* Nhận diện âm mới: ( 5’)
GV ghi chữ o lên bảng
- Âm o được tạo bởi mấy nét ?
* GV: Đây là chữ o in
- Âm o giống vật gì?
- GV viết chữ o viết sang bảng bên phải
+ Âm o được tạo bởi mấy nét?
* GV: Đây là chũ o viết
- Âm o giống với đồ vật gì?
* Phát âm và tổng hợp tiếng: ( 12’)
- GV đọc mẫu ( O )
- HS lấy âm o trong BĐTVgài vào bảng
- Có âm o muốn có tiếng bò con làm như
* Dạy âm l tương tự như âm c;
- Con vừa học thêm âm nào?
- Âm c có trong tiếng nào từ nào?
- Âm o và âm c có điểm gì giống và
- Giống cái mâm, cái bàn tròn
- Âm o được tạo bởi 1 nét cong trònkhép kín
- Giống như quả trứng gà
- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp
- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắnhs
- Âm c có trong tiếng cỏ, từ cỏ
+ Giống nhau; Đều là nét cong
+ Khác nhau: chữ c là nét cong hở phải.chữ o là nét cong tròn khép kín
- o- bò- bò = > 4, 5 hs đọc, gv nhận xét
- c – cỏ – cỏ
- Bo, bò, bó ( o)
- Co, cò, có ( c )
Trang 10- HS đọc trơn cả 2 dòng.
- GV giảng từ : cọ
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
e luyện viết bảng con.( 6’)
- GV viết mẫu – nêu qui trình viết
- GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương kịp
thời
- GV nhận xét cách đọc
- Cọ : Là 1 loài cây sống ở trong rừng, lá
to xoè ra giống như hình mặt trời
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
- Các con vừa học âm gì mới?
- GV viết mẫu – nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thé
- Mẹ đang cho bò ăn cỏ
- Tiếng bò( o) Cỏ ( c ) con mới học
Trang 11- HS luyện nói câu- GV uốn nắn câu nói
cho hs
* lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
- Ngoài việc bắt cá bằng vó, người ta
- VN đọc bài,viết bài, làm bt trong vở
bài tập và chuẩn bị bài sau
Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
* QTE : - HS hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay giúp chúng ta nhận biết được các
- Kĩ năng giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông với những người thiếu giác quan
- Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm
III)Chuẩn bị:
1 Giáo viên
- Các hình ở bài 3 sách giáo khoa
- Một số đồ vật như xà phòng, nước hoa, qủa bóng, cốc nước
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ : Chúng ta đang lớn( 5’)
Chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn lên
có giống nhau không ?
Điều đó có gì đáng lo không ?
Giáo viên nhận xét
Học sinh nêu
2 Dạy và học bài mới: (28’)
a) Giới thiệu bài : 5’
Cho học sinh chơi trò chơi
Các em sẽ được bịt mắt và sờ, đoán xem
vật em sờ là vật gì ?
Ngoài mắt chúng ta có thể nhận biết được
các vật xung quanh
3 học sinh lên đoán
b) Hoạt động 1 : Mô tả được các vật xung
quanh.(13’)
Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
Phương pháp : Quan sát , thảo luận
Cách tiến hành :
Bước 1 : Chia nhóm 2 học sinh
Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự
nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật
mà em biết
Bước 2 :
Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh
lên chỉ nói về từng vật trong tranh
Các vật này đều có hình dáng và đặc điểm
khác nhau
Học sinh chia nhóm, quan sátsách giáo khoa thảo luận và nêuNước đá : lạnh
Nước nóng : nóng
Học sinh lên chỉ và nói về từngvật trước lớp về hình dáng, màusắc và các đặc điểm khác
c) Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm(10’)
Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
Phương pháp : Đàm thoại , thảo luận , động
não
Cách tiến hành :
Bước 1 : Giáo viên cho 2 học sinh thảo luận
theo các câu hỏi
-Nhờ đâu bạn biết đựơc màu sắc của một vật ?
Nhờ đâu bạn biết đựơc hình dáng của một
Trang 13Điền gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng ?
- Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị điếc ?
* QTE : - HS hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay
giúp chúng ta nhận biết được các vật xung
quanh
-Cú ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ
thể ,biết vệ sinh thõn thể đảm bảothực hiện tốt
quyền cú sức khoẻ và được chăm súc sức khoẻ
-Không nghe thấy tiếng chim hót,không nghe được tiếng động …Học sinh nhắc lại ghi nhớ
3 Củng cố – dặn dò: 5’
-Trò chơi : Nhận biết các vật xung quanh
-Giáo viên treo trenh vẽ ở bài tập tự nhiên xã
hội trang 4, cho học sinh cử đại diện lên nối cột
1 vào cột 2 cho thích hợp
Nhận xét
-Học sinh chia 2 nhóm mỗi nhóm
cử 4 em lên nối
Thực hiện bảo vệ tốt các giác quan
Chuẩn bị bài : Bảo vệ mắt và tai
THỦ CÔNG
TIẾT 3: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU :
+ Kiến thức: Họ sinh xé dán được hình chữ nhật, hình tam giác
+ Kĩ năng: Xé dán đựơc đường thẳng, đường gấp khúc
+ Thái độ: Yêu thích và xé dán các hình đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật - hình tam giác:
+ 2 tờ giấy màu khác nhau
+ Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn tay
- Giấy màu, giấy nháp có kẻ ô ; vở thủ công, hồ dán, bút chì, khăn tay
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ :
- KT đồ dùng của HS
- Nhận xét
2 Bài mới:
*HĐ1: HDHS quan sát
- GV cho HS xem bài mẫu
Hỏi: Các em phát hiện xem xung quanh mình
- Lắng nghe
- Theo dõi từng thao tác của GV
Trang 14- Theo dõi và thực hiện
VĂN HÓA GIAO THÔNG
BÀI 1: ĐỘI MŨ BẢO HIỂM
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết khi ngồi trên mô tô, xe máy, xe máy điện phải đội mũ bảo hiểm
- Học sinh biết đội mũ bảo hiểm đúng cách khi ngồi trên mô tô, xe máy, xe máy điện
-Học sinh biết phản ứng với những hành vi sử dụng mũ bảo hiểm không đúng
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to, mũ bảo hiểm, phiếu học tập
- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì, màu vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 15Giới thiệu bài: Khi ngồi trên các phương
tiện giao thông như xe máy, xe máy điện
các em đội mũ bảo hiểm như thế nào cho
đúng cách Hôm nay cô và các em cùng tìm
hiểu bài : Đội mũ bảo hiểm
-HS: Vì ba Hùng đội mũ bảo hiểm
Hỏi: Trong câu chuyện trên, em thấy ai là
người có lỗi?
-HS trả lời
Hỏi: Trẻ em từ mấy tuổi phải đội mũ bảo
hiểm khi ngồi sau xe gắn máy?
-HS trả lời
GV: Trẻ em từ 6 tuối trở lên phải đội mũ
bảo hiểm khi ngồi sau xe gắn máy
- HS lắng nghe
Hỏi: Đội mũ bảo hiểm có ích lợi gì cho
chúng ta?
- HS trả lời
GV chốt: Qua câu chuyện: Lỗi tại ai Chỉ vì
vội vàng mà Hùng không kịp đội mũ bảo
hiểm dẫn đến hậu quả bị thương ở đầu Các
em phải chú ý khi ngồi sau xe gắn máy phải
đội mũ bảo hiểm
-HS lắng nghe
Cô thấy cả lướp ta học rất tốt cô thưởng
cho cả lớp một câu đố
Cái gì che nắng, che mưa
Bảo vệ đầu bạn sớm trưa bên đường
Hãy đánh dấu x vào ở hình ảnh mà
Bài 1:Hãy nối hình ảnh có hành động đúng
vào mặt cười, hình ảnh có hành động sai
Bài 2: Hãy vẽ những hình mà em thích lên
mũ bảo hiểm và tô màu thật đẹp
- HS vẽ và tô màu trong phiếu học tập
GV chọn vài mẫu đẹp đính lên bảng Nhận
xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
Hãy đánh dấu x vào ở hình ảnh có
Trang 16- Hình thành biểu tượng nhỏ hơn và khái niện về so sánh.
+ Kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng sử dụng ký hiệu và thuật ngữ toán học để so sánh các nhóm đồ vật trong phạm vi 5
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học
*Giảm tải: không làm BT2
II CHUẨN BỊ:
GV : BĐ DT, mô hình BĐTV,SGK
HS: VBT, , SGK., bảng ,phấn,giẻ lau…
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Ổn định tổ chức lớp: ( 1’)
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 1 hs điền số dưới tranh
Trang 17b.Giảng bài mới:
* Nhận biết mỗi quan hệ bé hơn: ( 10’)
- GV treo tranh lên bảng
+ Có mấy tam giác màu xanh?
+ Có mấy tam giác màu đỏ?
- Số tam giác màu xanh so với số tam
giác màu đỏ như thế nào?
* GV treo tranh 2 lên bảng
+ Có mấy quả cam màu xanh?
+ Có mấy quả cam màu đỏ?
- Số quả cam màu xanh so với số quả
cam màu đỏ như thế nào?
* Tương tự như trên đối với các hình
vuông, hình tam giác
Từ các kết luận: 1 bé hơn 2, 2 bé hơn 3,
3 bé hơn 4… => Ta có ký hiệu đấu bé
hơn.( < )
- Dấu bé hơn được tạo bởi mấy nét?
- 1 bé hơn 2 ta viết như sau
- 2 bông hoa ít hơn 4 bbông hoa, ta viết
như thế nào?
3 Luyện tập:( 20’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập
GV viết mẫu , kết hợp nêu qui trình viết
- Có 1 tam giác màu xanh
- Có 2 tam giác màu đỏ
- Số tam giác màu xanh ít hơn số tam giác màu đỏ? ( 3 hs nhắc lại)
- Có 2 quả cam màu xanh
- Có 3 quả cam màu đỏ
- Số quả cam màu xanh ít hơn số quả cam màu đỏ? ( 4 hs nhắc lại)
- 4 hs nhắc lại
- 5 hs đọc dấu ( < dấu bé hơn)
- 2 nét: nét thẳng xiên trái và nét thẳng xiên phải
- 1 < 2 ( 1 bé hơn 2)
- 2 < 4 ( 2 bé hơn 4)+ Viết dấu <
- HS viết 2 dòng dấu bé
- Nắm được cách viết dấu bé
- Viết theo mẫu
- QS các số đã cho , so sánh, rồi điền