1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề toán 8 giải Lương Thế Vinh

2 3,6K 45
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề Toán 8 (Giải Lương Thế Vinh)
Tác giả Nguyễn Thị Phương Dung
Trường học Trường THCS Võ Trường Toản
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bộ đề
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung tuyến AM cắt BC tại F.. Chứng minh rằng: BF=AC.. Câu 18: Cho hình vuông ABCD.Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.Vẽ tia phân giác của góc CAB cắt đường chéo BD tại E v

Trang 1

Trường THCS Võ Trường Toản

Gv: Nguyễn Thị Phương Dung

Bộ Đề Toán 8 (Giải Lương Thế Vinh)

Câu 1: Tính

1.2 2.3 3.4  99.100

5.8 8.11 11.14 14.17 17.20   

Câu 2: Rút gọn biểu thức

A 1 1 22a 2 44a3 4 88a7 8

a b a b a b a b a b

a b a b a

B a

   với

1

a b a

Câu 3: Tính tổng:

S  9 99 999     999999999

Câu 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ x x2 ( 2  4)  x2  4

b/ x2  2xy y 2  3x 3y 10

c/ a b( 2  c2 )  b a( 2  c2 ) c a( 2  b2 )

Câu 5:Tính giá trị của biểu thức:

a/ A x 5  5x4  5x3  5x2  5x 1 với x=4 b/ B 2 16  (2 1)(2  2  1)(2 4  1)(2 8  1)

Câu 6:Tìm x biết:

a/ 5 15 1970 1980

xxxx

b/ (x-7)(x-5)(x-4)(x-2)=72

c/ (y2  5 )y 2  8 (y y 5) 84 0  

Câu 7: Xác định các hằng số a , b , c sao cho:

a/ 103 4

x x x x x

1

a bx c

Câu 8:

Tìm các giá trị nguyên của biến x để giá trị tương ứng của các phân thức sau là

số nguyên

a/ 10 2 7 5

x x x

 ; b/ 4 3 6 2 8

x x x x

Câu 9: So sánh các phân số sau đây mà không qui đông mẫu số.

a/ 214

315 và 205

321 ; b/ 13

53 và 133

533 ; c/ 18

91 và 23

114 ; d/ 101516 1

 và 101617 1

Câu 10: Với giá trị nào của biến x thì biểu thức : A (x 1)(x 2)

a/ Có giá trị bằng 0

b/ Có giá trị dương

c/ Có giá trị âm

Trang 2

Câu 11:

a/ So sánh x+y và x số nào lớn hơn?

b/ So sánh 3x và 2x số nào lớn hơn?

c/ Khi nào thì x2 < x ?

Câu 12:

Rút gọn: ( )22 22 ( )22

a b c b a c

a b c a b c

Câu 13: Chứng minh các biểu thức sau chia hết cho 6.

3

A a  a ; B a 3  11a

Câu 14: Tìm phân số A có mẫu số là 20 biết rằng : 4 5

11A11

Câu 15: Tìm x biết: 1.3 3.5 5.72  2  2   x x( 2 2) 19901989

Câu 16: Tính các góc của một tam giác vuông,biết tích độ dài hai cạnh bằng 4 lần

tích độ dài các đường cao

Câu 17: Cho ABC vuông (AB < AC) đường trung trực của cạnh huyền BC cắt AC ở

D Gọi E là điểm đối xứng của D qua A Trung tuyến AM cắt BC tại F Chứng minh rằng: BF=AC

Câu 18: Cho hình vuông ABCD.Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và

BD.Vẽ tia phân giác của góc CAB cắt đường chéo BD tại E và cạnh BC tại F Vẽ FM vuông góc với AC (MAC) Chứng minh rằng: MEBF là hình thoi

Câu 19: Cho hình thang cân ABCD (AB // BD và AB < CD).Gọi E , F, G , H lần lượt

là trung điểm của AB , BD , CD , CA Chứng minh EG là tia phân giác của góc FEH

Câu 20: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéoAC=BD Chứng minh rằng các đoạn

thẳng nối trung điểm các cạnh đối diện thì vuông góc với nhau

Ngày đăng: 31/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w