Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh Đồng Nai Lần 1 File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác duy nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)
Trang 1Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 THPT LƯƠNG THẾ VINH- ĐỒNG NAI- LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Hình đa diện nào sau đây không có mặt đối xứng
A. Hình lăng trụ tam giác B. Hình chóp tứ giác đều
C. Hình lập phương D. Hình lăng trụ lục giác đều
Câu 2: Cho tứ diện S.ABC có thể tích là V Gọi H, M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, AB,
BC, CA Thể tích của khối chóp H.MNP là:
A. 1 V
1 V
3 V
1 V 16
Câu 3: Kim tự tháp Cheops (có dạng hình chóp) là kim tự tháp cao nhất ở Ai Cập Chiều cao của kim tự
tháp này là 144, đáy của kim tự tháp là hình vuông có cạnh dài 230 Các lỗi đi và phòng bên trong của kim tự tháp chiếm 30% thể tích của kim tự tháp Biết một lần vận chuyển gồm 10 xe, 1 xe chở 6 tấn đá, và khối lượng riêng của đá bằng 3 3
2,5.10 kg / m Số lần để vận chuyển đá cho việc xây dựng kim tự tháp là
A. 740600 B. 7406 C. 74060 D. 76040
Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Góc giữa đường thẳng
A’B và mặt phẳng (ABC) bằng 45 Thể tích V của khối lăng trụ đã cho là0
A. a 33
3
a 3
3
a 3
3
a 3 4
Câu 5: Một hình nón có diện tích đáy bằng 16 dm 2 và diện tích xung quanh bằng 20 dm 2 Thể tích của khối nón là
A.16 dm 3 B. 8 dm 3 C. 32 dm 3 D. 16 3
dm
3
Câu 6: Một hình trụ có đường kính của đáy bằng chiều cao của hình trụ Thiết diện qua trục của hình trụ
có diện tích là S Thể tích của khối trụ đó là
A. S S
12
4
6
24
Trang 2Câu 7: Một hình hộp chữ nhật P nội tiếp trong một hình cầu có bán kính R Tổng diện tích các mặt của P
là 384 và tổng độ dài các cạnh của P là 112 Bán kính R của hình cầu là
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A 2;1; 3 , B 5;3; 4 ,
C 6; 7;1 Tọa độ trọng tâm G của tam giác là
A. G 6; 7;1 B. G 6; 7; 1 C. G 3;1; 2 D. G 3; 1; 2
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, véctơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng đi qua ba điểm A 1; 2; 4 , B 2;3;5 ,C 9;7;6 có tọa độ là
A. 3;4;5 B. 3; 4;5 C. 3; 4; 5 D. 3;4; 5
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A 1; 3;4 , B 2; 5; 7 ,C 6; 3; 1 Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là
x 1 t
y 1 3t t
z 8 4t
x 1 t
y 3 t t
z 4 8t
x 1 3t
y 3 4t t
z 4 t
x 1 3t
y 3 2t t
z 4 11t
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm
A 1; 2;3 , B 1; 4; 2 và vuông góc mặt phẳng P : x y 2z 1 0 là
A. 3x y 2z 11 0 B. 3x 5y z 10 0
C. 3x 5y 4z 25 0 D. 5x 3y 4z 23 0
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
2 2 2
x y z 4x 8y 12z 7 0 Mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại điểm P 4;1; 4 có phương trình là
A. 2x 5y 10z 53 0 B. 8x 7y 8z 7 0
C. 9x 16z 73 0 D. 6x 3y 2z 13 0
Câu 13: Hai quả bóng hình cầu có kích thước khác nhau được đặt ở hai góc của một căn nhà hình hộp
chữ nhật Mỗi quả bóng tiếp xúc với hai bức tường và tiếp xúc với nền của căn nhà đó Trên bề mặt mỗi quả bóng tồn tại một điểm có khoảng cách đến hai bức tường quả bóng tiếp xúc và đến nền nhà lần lượt là 9, 10, 13 Tổng độ dài mỗi đường kính của hai quả bóng đó là
Trang 3Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
x 3 2t : y 1 t
z 1 4t
và
2
x 4 y 2 z 4
:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 và 2 chéo nhau và vuông góc nhau
B. 1 cắt và vuông góc 2
C. 1 và 2song song với nhau
D. 1 cắt và không vuông góc 2
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A 6;5; 4 lên mặt
phẳng P : 9x 6y 2z 29 0 là
A. 5; 2; 2 B. 5;3; 1 C. 3; 1; 2 D. 1; 3; 1
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 6; 3; 4 , B a; b;c Gọi M, N, P lần
lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt phẳng tọa độ (Oxy), (Oxz) và (Oyz) Biết rằng M, N,
P nằm trên đoạn AB sao cho AM MN NP PB , giá trị của tổng a b c là
Câu 17: Cho hàm số yx33x21 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
Câu 18: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây
x -1 0 1
y ' 0 + 0 + 0
-y 2 -2
Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hàm số có ba điểm cực trị
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x1
Trang 4C. Hàm số đạt cực đại tại x 2
D. Hàm số đạt cực đại tại x 0
Câu 19: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị trên đoạn 2; 2 như sau
A.
2;2
max f x f 2
B. min f x2;2 f 1
C. min f x2;2 f 0
D. max f x 2;2 f 2
Câu 20: Cho hàm số
2
x 3 y
x 1
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x1
B. Hàm số đạt cực đại tại x 3
C. Giá trị cực tiểu bằng 2
D. Hàm số có hai cực trị và yCD yCT
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số
2 2
x m y
x 3x 2
có đúng một tiệm cận đứng
A. m 1; 4 B. m1 C. m 4 D. m1; 4
Câu 22: Số tiệm cận của đồ thị hàm số f x 2 1 2
x 2x x x
là
Câu 23: Có bao nhiêu tham số nguyên m để hàm số
3 2
mx
y mx 3 3 2m x m 3
đồng biến trên
?
A. Một B. không C. Hai D. Vô số
Câu 24: cho hàm số y ax b,ab bc 0
cx d
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số luôn đơn điệu trên từng khoảng xác định
B. Hàm số không có cực trị
C. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng
D. Đồ thị hàm số luôn có hai đường tiệm cận
Trang 5Câu 25: Để làm một máng xối nước, từ một tấm tôn kích thước 0,9 3 người ta gấp tấm tôn đó như hình vẽ dưới, biết mặt cắt của máng xối (bởi mặt phẳng song song với hai mặt đáy) là một hình thang cân và máng xối là một hình lăng trụ, có chiều cao bằng chiều dài của tấm tôn Hỏi x(m) bằng bao nhiêu thì thể tích máng xối lớn nhất?
A. x 0,5 B. x 0, 4 C. x 0, 6 D. x 0,65
Câu 26: Cho hàm số y f x 4ax3bx2cx d có bảng biến thiên như sau
x 0 0
y ' + 0 - 0 +
y 1
0 Khi đó phương trình f x m có bốn nghiệm x1 x2 x3 1 x4
2
khi và chỉ khi
A. 1 m 1
2 B. 0 m 1 C. 0 m 1 D.
1
m 1
2
Câu 27: Biết rằng đồ thị hàm số y f x ax4bx2c có hai điểm cực trị là A 0; 2 và B 2; 14 Tính f 1
A. f 1 0 B. f 1 5 C. f 1 6 D. f 1 7
Câu 28: Cho các số thực a, b và Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ln a b ln a ln b B. ln a.b ln a ln b
C. lna ln b ln a
Câu 29: Phương trình 8x có nghiệm là4
A. x 2
3
2
2
Câu 30: Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bởi đẳng thức 0,195t
0
Q t Q e , trong đó Q là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thì sau bao nhiêu giờ số 0
lượng vi khuẩn có 100.000 con?
Trang 6A. 20 B. 15,36 C. 3,55 D. 24
Câu 31: Cho a, b,c 0;c 1 và đặt
3
a log a m,log b n, T log
b
Tính T theo m, n
A. T 3m 3n
2 8
B. T 3m 3n
2 8
C. T 6m 3n
2
D. T 6n 3m
8
Câu 32: Cho a 0 Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. a a3 6a B. a2 4 a6 C. 7 a5 a78 D.
5 3 6
3 2
a a
a
Câu 33: Bất phương trình 1 1
log 2x 1 log 5 x có tập nghiệm là
A. 1;2
2
B. ; 2 C. 2; D. 2;5
Câu 34: Đạo hàm của hàm số y2x 1 ln 1 x là
A. y ' 2ln 1 x 2x 1
1 x
B. y ' 2ln 1 x 2x 1
1 x
C. y ' 2ln 1 x D. y ' 2ln 1 x 1
1 x
Câu 35: Cho đồ thị của ba hàm số x x x
y a ; y b ; y c như hình vẽ dưới
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. c b a
B. c a b
C. b c a
D. b a c
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x
3 mx 1 có hai nghiệm phân biệt
A. m 0 B. m 2 C. không tồn tại m D. m 0
m ln 3
Câu 37: Cho biết log a log b 52 3 Khi đó giá trị của biểu thức 3
2
P a log a log b log 4 bằng
Câu 38: Nguyên hàm của hàm số f x e 2x
là
A. f x dx e 2x C
f x dx e C
2
Trang 7C. 1 2x
f x dx e C
2
Câu 39: Cho hàm số y f x liên tục trên và thỏa mãn f x dx 4x 3 3x22x C Hàm số
f x là
A. f x x4 x3x2Cx B. f x x4 x3x2Cx C '
C. f x 12x2 6x 2 D. f x 12x2 6x 2 C
Câu 40: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x cot x trên khoảng 0;2
3
thỏa mãn
4
Tính F
2
A. F ln 2
2
2
C. F 2ln 2
2
2 2
Câu 41: Biết
3 2 2 2
x 3x 2
dx a ln 7 b ln 3 c
x x 1
với a, b,c Tính T a 2b 23x3
Câu 42: Cho 0 a
2
và
a
0
x tan xdx m
Tính
2 a
0
x
cos x
theo a và m
A. I a tan a 2m B. I a tan a 2m 2 C. I a tan a m 2 D. Ia tan a m2
Câu 43: Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y x 2x, trục hoành , đường thẳng x 0 và đường thẳng x 1 quay quanh trục hoành là
A. V 16
15
3
15
3
Câu 44: Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi
đường cong (C) có phương trình 1 2
y x 4
Gọi S ,S là diện tích của phần1 2
không bị gạch và phần bị gạch (như hình vẽ) Tính tỉ số 1
2
S S
A. 1
2
S 3
1 2
S 1
S
C. 1
2
S 1
1 2
S 2
S
Trang 8Câu 45: Gọi M là điểm biểu diễn số phức z i 1 2i 2 Tọa độ của điểm M là
A. M 4; 3 B. M 4;3 C. M 4;3 D. M 4; 3
Câu 46: Cho số phức z thỏa mãn z 1 i
3 2i Số phức liên hợp z là:
A. z 5 i B. z 5 i C. z 1 5i D. z 1 5i
Câu 47: Tìm tất cả các số thực b, c sao cho số phức 8 16i là nghiệm của phương trình
2
z 8bz 64c 0
A. b 2
c 5
c 5
c 5
c 5
Câu 48: Gọi z , z là hai nghiệm phức của phương trình 1 2 2
z 2 2z 8 0 Tính giá trị của biểu thức
4 4
1 2
Tz z
A. T 16 B. T 32 C. T 64 D. T 128
Câu 49: Cho số phức z thỏa mãn 2z1 i z 5 3i Tính z
Câu 50: Cho số phức z thỏa mãn: z2 2z 5 z 1 2i z 3i 1 Tìm min w , với w z 2 2i
A. min w 3
2
B. min w 1 C. min w 1
2
D. min w 2
HẾT
Trang 9-Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 THPT LƯƠNG THẾ VINH- ĐỒNG NAI- LẦN 1
BẢNG ĐÁP ÁN
1-A 2-B 3-C 4-D 5-A 6-B 7-C 8-D 9-A 10-B 11-C 12-D 13-A 14-B 15-C 16-D 17-A 18-B 19-B 20-D 21-A 22-B 23-C 24-D 25-C 26-A 27-B 28-D 29-A 30-B 31-C 32-D 33-A 34-B 35-C 36-D 37-A 38-B 39-C 40-D 41-A 42-B 43-C 44-D 45-A 46-B 47-C 48-D 49-A 50-B
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 THPT LƯƠNG THẾ VINH- ĐỒNG NAI- LẦN 1
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án B
Ta có: SAMP 1SAMB 1 1 SABC 1SABC
Tương tự: SCPN 1SABC,SBMN 1SABC
MNP ABC AMP CPN SMN ABC ABC ABC ABC
ABC
1
S
4
Gọi h và h’ lần lượt là độ dài đường cao hạ từ S và H xuống (ABC) Ta có: h ' AH 1 h ' h
h AS 2 2 Thể tích của khối chóp H.MHP là: MNP ABC ABC
Câu 3: Đáp án C
Trang 10Thể tích của Kim tự tháp không kể các lối đi và phòng bên trong của kim tự tháp là:
1
1
V 144.230 2539200 m
3
Thể tích của Kim tự tháp kể cả các lối đi và phòng bên trong của kim tự tháp là:
100% 30% 2539200 1777440 m
Gọi n là số lần vận chuyển đá cho việc xây dựng kim tự tháp, ta có:
3
n.10.6000 : 2,5.10 1777440 n 74060 (lần)
Câu 4: Đáp án D
Tam giác B’A’B vuông tại B’ có B'A'B 450 vuông cân tại
B' BB' A 'B' a
2
2 0
ABC
S a sin 60
Thể tích của khối lăng trụ là: V SABC.BB' a2 3.a a 33
Câu 5: Đáp án A
đa 'y
S 16 r 16 r 4 dm
xq
S rl 20 4 l l 5 dm h 5 4 3
Thể tích của khối nón là: V 1.16 3 16
3
Câu 6: Đáp án B
Gọi a là đồng thời là độ dài đường kính đáy và chiều cao của hình trụ Ta có S a 2 a S
Thể tích khối trụ là: 2 3 3
Câu 7: Đáp án C
Gọi độ dài các cạnh của hình hộp lần lượt là a, b, c Ta có:
2 ab bc ca 384
4 a b c 112
ab bc ca 192
a b c a b c 2 ab bc ca 28 2.192 400
a b c 28
Bán kính R của hình cầu là: R a2 b2 c2 400 10
Câu 8: Đáp án D
Trang 11Giả sử
A B C G
A B C
G G G G
A B C G
x x x 2 5 6
y y y 1 3 7
z z z 3 4 1
Câu 9: Đáp án A
Ta có: AB 3;1;1 ,AC 10;5; 2 AB, AC 3; 4; 5 3; 4;5
Câu 10: Đáp án B
Vì M là trung điểm của BC nên
B C M
B C M
B C M
y y 5 3
z z 7 1
Ta có: AM 1; 1; 8
Vì trung tuyến AM đi qua A 1; 3; 4 và có véctơ chỉ phương AM nên phương trình đường trung AM của tam giác là:
x 1 t
y 3 t
z 4 8t
t
Câu 11: Đáp án C
Ta có: AB 2; 2; 1
, vtpt của mặt phẳng (P) là n 1; 1; 2 Gọi mặt phẳng cần tìm là (Q) Ta có (Q) nhận
n và AB làm cặp vtcp vtcp của (Q) là: n1 AB, n 3; 5; 4
Phương trình Q là: Q : 3 x 1 5 y 2 4 z 3 0 hay Q : 3x 5y 4z 25 0
Câu 12: Đáp án D
Ta có: S : x 2 2y 4 2z 6 2 49 (S) có bán kính R 7 và tâm I 2; 4;6
Ta có: PI 6;3; 2 Mặt phẳng cần tìm qua P và nhận PI làm vtpt
Phương trình mặt phẳng cần tìm là: 6 x 4 3 y 1 2 z 4 0 hay 6x 3y 2z 13 0
Câu 13: Đáp án A
Đối với 1 quả cầu chọn hệ trục tọa độ Oxyz, sao cho O là giao của hai bức tường và nên nhà
Vì mặt cầu tiếp xúc với ba mặt phẳng nên tâm I của quả cầu có tọa độ I a;a;a , a 0 và bán kính quả cầu là R a
Gọi M 9;10;13 Ta có 2 2 2 2 a 25
IM R a 9 a 10 a 13 a
a 7
Trang 12Vậy hai quả cầu có bán kính lần lượt bằng 25 và 7 Tổng dộd ài mỗi đường kính của hai quả bóng đó là:
2 25 7 64
Câu 14: Đáp án B
Các vtcp của hai đường thẳng 1 và 2 lần lượt là u 2; 1; 4 , u 3; 2; 11 2
Ta có u u1 2 2.3 1 2 4 1 0 1 2
Viết hệ phương trình giao điểm của 1 và 2 vô nghiệm 1 cắt và vuông góc 2
Câu 15: Đáp án C
Vtpt của (P) là n 9;6; 2 Phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với (P) là:
x 6 9t
d : y 5 6t
z 4 2t
Viết hệ phương trình giao điểm của (P) và d ta có: t1 Gọi H là hình chiếu của A lên (P) ta có:
H d p H 3; 1; 2
Câu 16: Đáp án D
M Oxy M x ; y ;0 , N Oxz N x ;0; z , P Oyz P 0; y ; z
Vì M là trung điểm của AN nên
N
M
6 x
2
0
2
Vì N là trung điểm của MP nên
M N
N M
M P
P
x x
2x x 2 2
4 2
Từ (1) và (2) xM 4; xN 2
Khi đó: M 4; 3;0 , N 2;0; 4 , P 0; ; 8 3
Từ giả thiết ta có: AB 4AM a 6; b 3;c 4 4 2; ; 43 a 2; b 3;c 12
2