1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Ke hoach co bac trong nha trẻ

27 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 31,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân: (Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh; lau miệng sau khi ăn và rửa mặt sau khi ngủ dậy…vv). - Tổ chức cho trẻ ăn: (Rè[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: CÁC CÔ, CÁC BÁC TRONG NHÀ TRẺ Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 23/10 đếnngày 17/11/2017

I – MỞ CHỦ ĐỀ:

1 Chuẩn bị cho chủ đề mới “Cô bác trong nhà trẻ”

- Bài hát: Cô và mẹ, Mời bạn ăn, Vui đến trường.

- Nghe hát: Ngày đầu tiên đi học;

- Truyện, thơ: Cô dậy; Giờ ăn của bé, Cô giáo của em Vui đến trường

- Các nguyên liệu: Vỏ hộp, tranh ảnh họa báo vv để trẻ chơi, xem

- Phối hợp với phụ huynh sưu tầm đồ dùng, đồ chơi, tranh ảnh liên quan đến chủ đề

2 Khám phá chủ đề:

- Cho trẻ hát bài: Cô và mẹ - Bài hát nói về ai

- Các con nhìn xem hôm nay lớp mình có gì mới? (Tranh ảnh về cô giáo, các cô bác trong trường mầm non)

-Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá về chủ đề “Cô bác trong nhà trẻ” nhé!

II – KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ : Tên chủ đề lớn: Các cô các bác trong nhà trẻ

1 Mục tiêu:

- MT2: Trẻ biết thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ

- MT3: - Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng / bụng và chân.

- MT4: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh

- MT8: Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: ném xa lên phía trước bằng một tay( tối thiểu 1,5m)

- MT9: Trẻ biết vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay- thực hiện “ múa khéo”

- MT10: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay- mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn: vẽ tổ chim: xâu

vòng tay, chuỗi đeo cổ

Trang 2

- MT11: Trẻ biết chắp ghép được các mảnh hình

- MT23: Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi

- MT35: Trẻ hiểu được nội dung bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố

- MT52: Trẻ biết chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

- MT54: Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

- MT54b: Nghe hát, nghe nhạc với giai điệu khác nhau; Nghe âm thanh của các nhạc cụ

- MT55: Thích tô màu, vẽ, nặn, xé xếp hình, xem tranh (cân bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)

2 Chủ đề nhánh.

Chủ đề nhánh 1: Lớp học của bé

( Từ ngày 23 đến ngày 27 tháng 10 năm 2017)

Giáo dục phát thể chất

MT2: Trẻ biết thích nghi với

chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ

Rèn trẻ đi vệ sinh theo giờ.

- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khoá biểu của lớp: Giờ đón trẻ; giờ thể dục sáng; giờ chơi tập có chủ định; giờ chơi

tự do ở các góc; giờ chơi tập buổi chiều; giờ

ăn, ngủ; giờ trả trẻ

- Làm quen với chế độ, nền nếp ăn cơm và ăncác

- HĐ chơi tập:

+Yêu cầu trẻ đi vệ theo giờ, trẻ

làm quen với thời khóa biểu vàthời gian biểu của lớp

+ Rèn cho trẻ một số thói quentrong sinh hoạt hàng ngày nhưăn,ngủ chơi tập…

+ Trẻ chơi các trò chơi theo

Trang 3

loại thức ăn khác nhau.

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt:

Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau miệng

- Rèn thói quen ngủ một giấc trưa

hướng dẫn và yêu cầu của cô

MT3: - Thực hiện được các

động tác trong bài tập thể dục:

hít thở, tay, lưng / bụng và

chân

- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra

- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang hai bên

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từngchân

- HĐ chơi tập:

Yêu cầu trẻ tập bài tâp thể dụcsáng theo hướng dẫn của cô.+ Yêu cầu trẻ giữ được thăngbằng trong vận động đi theo hiệulệnh của cô

MT4: Trẻ giữ được thăng

bằng trong vận động đi, chạy

thay đổi tốc độ nhanh- chậm

theo cô hoặc đi trong đường

hẹp có bê vật trên tay.

- Trẻ giữ đựơc thăng bằng

trong vận động chạy, thay đổi

+ Yêu cầu trẻ giữ đựơc thăng bằng trong vận động chạy+ Trẻ nhớ được tên vận động cơbản,

Trang 4

tốc độ nhanh- chậm theo cô - HĐ chơi:

+Trẻ thực hiện chính xác kỹnăng đi và chơi tốt trò chơi vậnđộng

MT11: Trẻ biết chắp ghép

được các mảnh hình

+ Trẻ biết xế chồng các khối đểthành lớp học

Giáo dục phát triển nhận thức

MT23: Trẻ nói được tên của

bản thân và những người gần

gũi khi được hỏi

- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp

- Tên đồ dùng, đồ chơi của bản thân, của nhóm/ lớp

Trang 5

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

MT35: Trẻ hiểu được nội

dung bài thơ, đồng dao, ca

dao, hò vè, câu đố

- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố

- HĐ chơi tập:

+Yêu cầu trẻ hiểu được nội

dung của bài thơ và đọc thơ cùngcô

Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

MT52: Trẻ biết chơi thân

thiện cạnh trẻ khác

- Chơi thân thiện với bạn, chơi cùng bạn không tranh giành đồ chơi của bạn cùng chơi

HĐ chơi tập:

+ Yêu cầu trẻ biết thể hiện một

số hành vi xã hội đơn giản qua

trò chơi giả bộ ( trò chơi bế em

xé xếp hình, xem tranh (cân

bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)

- Xem tranh ảnh theo chủ đề

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò,xếp hình

Trang 6

tranh theo chủ đề.

- HĐ lao động vệ sinh:

+ Yêu cầu trẻ xếp gọn đồ dùng,

đồ chơi sau khi học

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN: 8 Chủ đề nhánh: Lớp học của bé

Thời gian thực hiện: Từ ngày 23/10 đến ngày 27/10/2017.

Trang 7

Văn học

Thơ: Cô dạy

Âm nhạc

Dạy hát : Vui đếntrường

Nghe hát : Ngàyđầu tiên đi học

Tạo hình

Xếp lớp học củabé

Nhận biết

Trò chuyện lớp học củabé

Hoạt động chơi

tập

Nội dung chơi:

1.Chơi ngoài trời

- Quan sát lớp học, Đu quay,

- Trò chơi: TCVĐ Mèo đuổi chuột, tung bóng

- Chơi theo ý thích: Cho trẻ chơi với các đồ chơi ngoài trời

2 Chơi ở góc

- Góc thao tác vai: Bé là cô giáo

- Góc nghệ thuật: xem tranh về lớp học, đồ dùng đồ dạy học của cô giáo, tô màu đồ dùng dạy học của côgiáo

- Góc HĐVĐV: Nặn vòng, xếp lớp học của bé

Trang 8

Hoạt động ăn

- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân: (Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh; lau miệng sau khi ăn và rửa mặt sau khi ngủ dậy…vv)

- Tổ chức cho trẻ ăn: (Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ)

Hoạt động ngủ - Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn.

Hoạt động chơi

tập

- Vận động nhẹ, ăn quà chiều

- Ôn bài cũ-Chơi theo ý thích

Chủ đề nhánh 2: Các cô trong nhóm lớp của bé

( Từ ngày 30/10 đến ngày 3 tháng 11 năm 2017)

Trang 9

Mục tiêu Nội dung Hoạt động Ghi chú Giáo dục phát thể chất

MT2: Trẻ biết thích nghi với

chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ

Rèn trẻ đi vệ sinh theo giờ.

- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khoá biểu của lớp: Giờ đón trẻ; giờ thể dục sáng; giờ chơi tập có chủ định; giờ chơi

tự do ở các góc; giờ chơi tập buổi chiều; giờ

ăn, ngủ; giờ trả trẻ

- Làm quen với chế độ, nền nếp ăn cơm và ăncác

loại thức ăn khác nhau

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt:

Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau miệng

- Rèn thói quen ngủ một giấc trưa

- HĐ chơi tập:

+Yêu cầu trẻ đi vệ theo giờ,

trẻ làm quen với thời khóabiểu và thời gian biểu của lớp

+ Rèn cho trẻ một số thói quentrong sinh hoạt hàng ngày nhưăn,ngủ chơi tập…

+ Trẻ chơi các trò chơi theo

hướng dẫn và yêu cầu của cô

MT3: - Thực hiện được các

động tác trong bài tập thể dục:

hít thở, tay, lưng / bụng và

chân

- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra

- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước,

- HĐ chơi tập:

Yêu cầu trẻ tập bài tâp thểdục sáng theo hướng dẫn củacô

Trang 10

nghiêng người sang hai bên, vặn người sang hai bên.

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từngchân

+ Yêu cầu trẻ giữ được thăngbằng trong vận động đi theohiệu lệnh của cô

+ Yêu cầu trẻ biết nhún bật qua vạch kẻ

+ Trẻ nhớ được tên vận động

cơ bản,

- HĐ chơi:

+Trẻ thực hiện chính xác kỹnăng đi và chơi tốt trò chơivận động

MT9: Trẻ biết vận động cổ

tay, bàn tay, ngón tay- thực

hiện “ múa khéo”

gũi khi được hỏi

- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp

- Tên đồ dùng, đồ chơi của bản thân, của

- HĐ chơi tập:

Yêu cầu trẻ biết tên của cô

Trang 11

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

MT35: Trẻ hiểu được nội

dung bài thơ, đồng dao, ca

dao, hò vè, câu đố

- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố

- HĐ chơi tập:

+Yêu cầu trẻ hiểu được nội

dung của bài thơ và đọc thơcùng cô

Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

Trang 12

MT55: Thích tô màu, vẽ, nặn,

xé xếp hình, xem tranh (cân

bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)

- Xem tranh ảnh theo chủ đề

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò,xếp hình

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN: 9

Chủ đề nhánh: Các cô trong nhóm lớp của bé

Thời gian thực hiện: Từ ngày 30/10 đến ngày 03/11/2017.

Trang 13

Thời điểm

Đón trẻ, chơi, thế

dục sáng

- Đón trẻ vào lớp, cho trẻ vào góc chơi mà trẻ thích, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Trò chuyện về lớp học của bé, các cô trong nhóm lớp của bé

Hoạt động chơi

tập

Nội dung chơi:

1.Chơi ngoài trời

- Quan sát lớp học, Đu quay,

- Trò chơi: TCVĐ Mèo đuổi chuột, tung bóng

- Chơi theo ý thích: Cho trẻ chơi với các đồ chơi ngoài trời 2.Chơi ở góc

- Góc thao tác vai: Bé là cô giáo

- Góc nghệ thuật: xem tranh về lớp học, đồ dùng đồ dạy học của cô giáo, tô màu đồ dùng dạy học của cô

Trang 14

- Tổ chức cho trẻ ăn: (Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ).

Hoạt động ngủ - Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn.

Chủ đề nhánh 3: Công việc của các cô trong nhóm lớp của bé.

( Từ ngày 6 đến ngày 10 tháng 11 năm 2017)

Trang 15

Giáo dục phát thể chất

MT2: Trẻ biết thích nghi với

chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ

- Rèn trẻ đi vệ sinh theo giờ

- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khoá biểu của lớp: Giờ đón trẻ; giờ thể dục sáng; giờ chơi tập có chủ định; giờ chơi

tự do ở các góc; giờ chơi tập buổi chiều; giờ

ăn, ngủ; giờ trả trẻ

- Làm quen với chế độ, nền nếp ăn cơm và ăncác

loại thức ăn khác nhau

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt:

Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau miệng

- Rèn thói quen ngủ một giấc trưa

- HĐ chơi tập:

+Yêu cầu trẻ đi vệ theo giờ, trẻ

làm quen với thời khóa biểu vàthời gian biểu của lớp

+ Rèn cho trẻ một số thói quentrong sinh hoạt hàng ngày nhưăn,ngủ chơi tập…

+ Trẻ chơi các trò chơi theo

hướng dẫn và yêu cầu của cô

MT3: - Thực hiện được các

động tác trong bài tập thể dục:

hít thở, tay, lưng / bụng và

chân

- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra

- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang

- HĐ chơi tập:

Yêu cầu trẻ tập bài tâp thể dụcsáng theo hướng dẫn của cô.+ Yêu cầu trẻ giữ được thăngbằng trong vận động đi theo

Trang 16

hai bên.

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từngchân

hiệu lệnh của cô

MT5: Trẻ biết phối hợp tay,

chân, cơ thể trong khi bò để

giữ được vật đặt trên lưng

- Bò trong đường ngoằn ngoèo - HĐ chơi tập:

+ Yêu cầu trẻ biết phối hợp tay,chân, cơ thể trong khi bò

+ Trẻ nhớ được tên vận động cơbản,

- HĐ chơi:

+Trẻ thực hiện chính xác kỹnăng đi và chơi tốt trò chơi vậnđộng

MT10: Phối hợp được cử

động bàn tay, ngón tay và phối

hợp tay- mắt trong các hoạt

động: nhào đất nặn: vẽ tổ

chim: xâu vòng tay, chuỗi đeo

cổ

- Tập xâu, luồn dây, cởi cúc, cài, buộc dây - HĐ chơi tập:

+ Trẻ biết xâu, luồn dây, cài,buộc dây

Giáo dục phát triển nhận thức

MT23: Trẻ nói được tên của

bản thân và những người gần

- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp - HĐ chơi tập:

Yêu cầu trẻ biết tên của cô

Trang 17

gũi khi được hỏi - Tên đồ dùng, đồ chơi của bản thân, của

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

MT35: Trẻ hiểu được nội

dung bài thơ, đồng dao, ca

dao, hò vè, câu đố

- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố

- HĐ chơi tập:

+Yêu cầu trẻ hiểu được nội

dung của bài thơ và đọc thơcùng cô

Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

Trang 18

MT55: Thích tô màu, vẽ, nặn,

xé xếp hình, xem tranh (cân

bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)

- Xem tranh ảnh theo chủ đề

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò,xếp hình

đồ chơi sau khi học

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN: 10 Chủ đề nhánh: Công việc của các cô trong nhóm lớp của bé

Thời gian thực hiện: Từ ngày 6 đến ngày 10/11/2017.

Trang 19

Thời điểm

Đón trẻ, chơi, thế

dục sáng

- Đón trẻ vào lớp, cho trẻ vào góc chơi mà trẻ thích, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Trò chuyện về các cô giáo của bé và cô

Văn học

Thơ: Cô giáo của

em

Nhận biết

Tìm hiểu về côngviệc của cô giáotrong nhóm lớpcủa bé

xuôi

Hoạt động chơi

tập

Nội dung chơi:

1 Chơi ngoài trời

- Quan sát bầu trời, quan sát vườn hoa của trường

- TCVĐ: Tung bóng

- Chơi theo ý thích

2 Chơi ở góc

- Góc thao tác vai: Bé là cô giáo

- Góc nghệ thuật: xem tranh về lớp học, đồ dùng đồ dạy học của cô giáo, tô màu đồ dùng dạy học của cô

Trang 20

- Tổ chức cho trẻ ăn: (Rèn khả năng nhận biết tên các món ăn, lợi ích của ăn đúng, ăn đủ).

Hoạt động ngủ - Tổ chức cho trẻ ngủ: Rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn.

Hoạt động chơi

tập

- Vận động nhẹ, ăn quà chiều

- Ôn bài cũ- Trò chơi

( Từ ngày 13 đến ngày 17 tháng 11 năm 2017)

Trang 21

- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khoá biểu của lớp: Giờ đón trẻ; giờ thể dục sáng; giờ chơi tập có chủ định; giờ chơi

tự do ở các góc; giờ chơi tập buổi chiều; giờ

ăn, ngủ; giờ trả trẻ

- Làm quen với chế độ, nền nếp ăn cơm và ăncác

loại thức ăn khác nhau

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt:

Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau miệng

- Rèn thói quen ngủ một giấc trưa

+Yêu cầu trẻ đi vệ theo giờ,

trẻ làm quen với thời khóabiểu và thời gian biểu của lớp.+ Rèn cho trẻ một số thói quentrong sinh hoạt hàng ngày nhưăn,ngủ chơi tập…

+ Trẻ chơi các trò chơi theo

hướng dẫn và yêu cầu của cô

MT3: - Thực hiện được các

động tác trong bài tập thể dục:

hít thở, tay, lưng / bụng và

chân

- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra

- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang hai bên

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từngchân

- HĐ chơi tập:

Yêu cầu trẻ tập bài tâp thểdục sáng theo hướng dẫn củacô

+ Yêu cầu trẻ giữ được thăngbằng trong vận động đi theohiệu lệnh của cô

MT8: Trẻ thể hiện sức mạnh

của cơ bắp trong vận động

ném, đá bóng: ném xa lên phía

+ Yêu cầu trẻ phối hợp vận động tay - mắt để ném bóng

Trang 22

trước bằng một tay( tối thiểu

1,5m)

về phía trước+ Trẻ nhớ được tên vận động

cơ bản,

- HĐ chơi:

+Trẻ thực hiện chính xác kỹnăng đi và chơi tốt trò chơivận động

MT9: Trẻ biết vận động cổ

tay, bàn tay, ngón tay- thực

hiện “ múa khéo” - Tập cầm bút tô, vẽ

gũi khi được hỏi

- Tên và công việc của cô bác cấp dưỡng - HĐ chơi tập:

Yêu cầu trẻ biết tên và công việc của cô bác cấp dưỡng

- HĐ chơi:

+Trò chơi nhặt đồ chơi theoyêu cầu của cô

- HĐ lao động vệ sinh:

Trang 23

+ Yêu cầu trẻ nhặt gọn đồ chơisau khi chơi và sắp xếp cùngcô.

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

MT35: Trẻ hiểu được nội

dung bài thơ, đồng dao, ca

dao, hò vè, câu đố

- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố

- HĐ chơi tập:

+Yêu cầu trẻ hiểu được nội

dung của bài thơ và đọc thơcùng cô

xé xếp hình, xem tranh (cân

bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)

- Xem tranh ảnh theo chủ đề

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò,xếp hình

Trang 24

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN: 11 Chủ đề nhánh: Các cô bác cấp dưỡng

Thời gian thực hiện: Từ ngày 13 đến ngày 17/11/2017.

- Đón trẻ vào lớp, cho trẻ vào góc chơi mà trẻ thích, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Trò chuyện về công việc của các cô cấp dưỡng, đồ dùng của các cô

Văn học Thơ: Giờ ăn

Âm nhạc

DH: Mời bạn ănTCAN: Tiếng kêu của

cái gì?

Hoạt động chơi

tập

Nội dung chơi:

1.Chơi ngoài trời

- Trò chuyện về thơi tiết mùa thu, Quan sát các loại lá cây ở sân trường

Ngày đăng: 02/02/2021, 05:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w