1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

kế hoạch chủ đê: Các cô các bác trong nhà trẻ

23 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 60,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD: góc chơi phân vai theo chủ đề: “Cô giáo thân yêu của bé” gồm những vật dụng, đồ chơi có liên quan gần gũi như: Một số trang phục, bàn ghế, đồ dùng của cô giáo, ... - Con có thể thể [r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ: CÁC CÔ CÁC BÁC TRONG NHÀ TRẺ

Trang 2

Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 23/ 10/ 2017 đến ngày 10/ 11/ 2017

Trang 3

MỞ CHỦ ĐỀ: CÁC CÔ CÁC BÁC TRONG NHÀ TRẺ

- Cho trẻ hát bài “Cô và mẹ”

- Chúng mình vừa được hát bài hát gì?

- Bài hát nhắc tới những ai?

- Chúng mình có biết trong lớp mình có mấy cô giáo không?

- Ngoài cô giáo ở lớp mình ra thì trong trường mình còn có những ai nữa?

- Hằng ngày các cô phải làm gì?

- Các con có yêu quý cô giáo của mình không?

- Vậy cô và các con cùng đi tìm hiểu khám phá chủ đề : “Các cô các bác trong nhà trẻ nhé”

Thủy An, ngày …tháng …năm 2017

( Kí, ghi rõ họ tên)

PHT

Lê Thị Làn

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚN 3: CÁC CÔ CÁC BÁC TRONG NHÀ TRẺ

(Thời gian thực hiện:3 tuần, từ ngày 23/10/2017 đến ngày 10 tháng 11 năm 2017)

Trang 4

- MT8: Trẻ biết vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay- thực hiện “ múa khéo”.

- MT9: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay- mắt trong các hoạt

động: nhào đất nặn: vẽ tổ chim: xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ

- MT15: Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ

sinh…)

- MT 16: Trẻ biết thể một số nhu cầu về ăn uống, vệ sinh bằng cử chỉ

1.2 Giáo dục phát triển nhận thức:

- MT25: Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi

- MT30: Chỉ nói tên và lấy hoặc cất đúng được màu đỏ/ vàng/ xanh theo yêu cầu.

1.3.Giáo dục phát triển ngôn ngữ:

- MT38: Trẻ biết trả lời các câu hỏi: “ Ai đây” “Cái gì đây?”; “Làm gì ?”; “ thế nào ?”

Ví dụ: Con gà gáy thế nào?

- MT40: Trẻ hiểu được nội dung bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố.

- MT44: Trẻ đọc được các bài thơ, đồng dao có sự giúp đỡ của cô giáo.

- MT49: Trẻ biết sử dụng lời nói với các mục đính khác nhau, chào hỏi khi trò chuyện 1.4 Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ:

- MT53: Trẻ biết biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói

- MT58: Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em

bé, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…)

- MT60: Thực hiện một số yêu cầu của người lớn.

- MT61: Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

- MT62: Thích tô màu, vẽ, nặn, xé xếp hình, xem tranh (cân bút di màu, vẽ nguệch

ngoạc)

Trang 5

2 CHỦ ĐỀ NHÁNH:

chú GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

- Hô hấp: Tập hítvào, thở ra

- Tay: Giơ cao,đưa ra phía trước,đưa sang ngang,đưa ra sau kếthợp với lắc bàntay

- Lưng, bụng,lườn: Cúi về phíatrước, nghiêngngười sang haibên, vặn ngườisang hai bên

- Chân: Ngồixuống, đứng lên,

co duỗi từng chân

+ Thể dục sáng;

Hoạt động chơi tập

có chủ định: Trẻthực hiện được cácđộng tác trong bàitập thể dục

-MT3: Trẻ giữ

được thăng bằngtrong vận động đi,chạy thay đổi tốc

độ nhanh- chậmtheo cô hoặc đitrong đường hẹp

có bê vật trên tay.

- Đi có mang vậttrên tay

+ Hoạt động chơitập có chủ định:

Trẻ thực hiện đượcvận động: Đi cómang vật trên tay

Trang 6

- Mặc quần áo, đidép, đi vệ sinh, cởi quần, áo khi

bị bẩn, ướt, cởi tất…

- Chuẩn bị chỗ ngủ

vệ sinh

+ Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: Yêu cầu trẻ nói yêu cầu của mình cho cô giáo biết

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC MT25: Trẻ nói

được tên của bản

và một số đặc điểmbên ngoài của cô giáo

+ Hoạt động chơi; đón trả trẻ:Cho trẻ chơi, cô trò chuyệnvới trẻ về cô giáo

thân yêu của trẻ MT30: Chỉ nói

tên và lấy hoặc cất

đúng được màu

đỏ/ vàng/ xanh

theo yêu cầu

- Màu đỏ, vàng,xanh

+Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ lấy sápmàu tô màu theoyêu cầu của cô

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

Trang 7

“Làm gì?” ;“Ởđâu?”; “ Như thếnào?”; “Để làmgì?”

- Trả lời và đặtcâu hỏi “Cái gì?”;

“Làm gì?” ;“Ởđâu?”; “ Thếnào?”; “Để làmgì?”; “ Tại sao"

+ Hoạt động đón

trả trẻ: Yêu cầu trẻtrả lời câu hỏi: Aiđây? Ai đón con? + Hoạt động chơitập có chủ định vàchơi tập theo ýthích: Yêu cầu trẻtrả lời các câu hỏi

mà cô đưa ra

+ Hoạt động chơi

tập có chủ định:Yêu cầu trẻ hiểunội dung bài thơ:Bàn tay cô giáo

+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ đọcbài thơ: “Bàn tay

cô giáo” với sựgiúp đỡ của cô

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI

VÀ THẨM MỸ MT58: Biết thể

hiện một số hành

vi xã hội đơn giản

qua trò chơi giả bộ

(trò chơi bế em bé,

khuấy bột cho em

bé, nghe điện

- Tập sử dụng đồdùng, đồ chơi

+ Hoạt động trả trẻ và hoạt độngchơi tập theo ýthích: Yêu cầu trẻtập sử dụng đồdung, đồ chơi

Trang 8

MT60: Thực hiện

một số yêu cầucủa người lớn

- Thực hiện một

số yêu cầu đơngiản của giáoviên

- Thực hiện một

số quy định đơngiản sinh hoạt ởnhóm lớp, xếphàng chờ đến lượt

để được vào nơiquy định

+ Hoạt động chơi

tập có chủ định vàchơi tập theo ýthích: Yêu cầu trẻthực hiện 1 số yêucầu đơn giản của

cô giáo: Cất đồchơi, đi có mangvật trên tay,…+ Yêu cầu trẻ thựchiện nề nếp ởnhóm lớp trong cáchoạt động

MT61: Biết hát

và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc

- Hát và tập vận động bài hát đơn giản theo nhạc

+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ háttheo giai điệu bàihát: Cô và mẹ.+ Hoạt động chiều:

ôn lại các bài hát

đã học

MT62: Thích tô

màu, vẽ, nặn, xé xếp hình, xem tranh (cân bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)

- Xem tranh ảnh theo chủ đề

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình

+ Hoạt động chơitập có chủ định: Tômàu chiếc áo củacô

+ Hoạt động chơi: Xem tranh ảnh theo chủ đề

+ Thể dục sáng;Hoạt động chơi tập

Trang 9

- Tay: Giơ cao,đưa ra phía trước,đưa sang ngang,đưa ra sau kếthợp với lắc bàntay.

- Lưng, bụng,lườn: Cúi về phíatrước, nghiêngngười sang haibên, vặn ngườisang hai bên

- Chân: Ngồixuống, đứng lên,

co duỗi từng chân

có chủ định: Trẻthực hiện được cácđộng tác trong bàitập thể dục

MT3: Trẻ giữ

được thăng bằngtrong vận động đi,chạy thay đổi tốc

độ nhanh- chậmtheo cô hoặc đitrong đường hẹp

có bê vật trên tay.

- Chạy theohướng thẳng

+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ thựchiện vận động :Chạy theo hướngthẳng

MT8: Trẻ biết vận

động cổ tay, bàntay, ngón tay- thựchiện “ múa khéo”

- Nhón nhặt đồvật

- Tập cầm bút tô,vẽ

- Lật mở trangsách

+Hoạt động chơi;hoạt động chơi tập

có chủ định:Yêucầu trẻ thực hiệncác vận động cổtay, bàn tay,ngóntay- thực hiện

“múa khéo”: nhónnhặt đồ chơi; làm

Trang 10

quen với bút sáp.

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC MT25: Trẻ nói

được tên của bản

+ Hoạt động chơitheo ý thích: Trẻtham quan, tròchuyện về côngviệc của cô cấpdưỡng

+Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ lấy sápmàu tô màu theoyêu cầu của cô

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ MT40: Trẻ hiểu

được nội dung bài

thơ, đồng dao, ca

dao, hò vè, câu đố

- Nghe các bàithơ, đồng dao, cadao, hò vè, câuđố

+ Hoạt động chơi

tập có chủ định:Thơ: Mẹ và cô.+ Hoạt động đóntrả trẻ, hoạt độngchơi: Trẻ đượcnghe các bài thơ,đồng dao, ca dao,

+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ đọcbài thơ: “Mẹ và

Trang 11

giáo tiếng cô” với sự giúp đỡ

của cô

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI

VÀ THẨM MỸ MT61: Biết hát

và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc

- Hát và tập vận động bài hát đơn giản theo nhạc

+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ háttheo giai điệu bàihát: Bàn tay côgiáo

- Xem tranh ảnh theo chủ đề

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình

+ Hoạt động chơitập có chủ định: Tômàu món ăn

hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng / bụng và chân

- Hô hấp: Tập hítvào, thở ra

- Tay: Giơ cao,đưa ra phía trước,đưa sang ngang,đưa ra sau kếthợp với lắc bàntay

- Lưng, bụng,lườn: Cúi về phíatrước, nghiêng

+ Thể dục sáng;Hoạt động chơi tập

có chủ định: Trẻthực hiện được cácđộng tác trong bàitập thể dục

Trang 12

người sang haibên, vặn ngườisang hai bên.

- Chân: Ngồixuống, đứng lên,

co duỗi từng chân

MT5: Trẻ biết

phối hợp tay,

chân, cơ thể trong

khi bò để giữ được

vật đặt trên lưng

- Bò, trườn chuiqua cổng

+ Hoạt động chơitập có chủ định:Vận động: Bò chuiqua cổng

- Xoa tay, chạmcác đầu ngón tayvới nhau, rót,nhào, khuấy, vò,

xé, đào

- Đóng cọc bàngỗ

- Nhón nhặt đồvật

+ Hoạt động chơitập theo ý thích:Yêu cầu trẻ tậpđóng cọc bàn gỗ

- Nhón nhặt đồ vật

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC MT25: Trẻ nói

được tên của bản

cô giáo trongtrường của bé

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

Trang 13

+ Hoạt động chơi

tập có chủ định:Nghe và tập đọcthơ: Mẹ và cô

+ HĐ chơi tập có

chủ định; HĐ chơi:yêu cầu trẻ đọc

và hiểu biết bằng1-2 câu đơn giản

và câu dài

+ Hoạt động chơitập có chủ định vàchơi tập theo ýthích: Yêu cầu trẻthể hiện nhu cầu,mong muốn vàhiểu biết bằng 1-2câu đơn giản vàcâu dài

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI

VÀ THẨM MỸ MT53: Trẻ biết

+ Trong các hoạt

động hàng ngày:Trẻ biểu lộ sự thíchgiao tiếp với ngườikhác bằng cử chỉ,lời nói

+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ háttheo giai điệu bài

Trang 14

quen thuộc hátđã học trong

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình,

+ Hoạt động chơitập có chủ định:Xâu vòng tặng cô

3.KẾ HOẠCH TUẦN:

Tuần 8: CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: CÔ GIÁO THÂN YÊU CỦA BÉ

Thực hiện từ ngày 23/ 10 đến ngày 27/ 10 /2017

Trang 15

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu

Trang 16

* Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh:

- Đón trẻ vào lớp, trò chuyện với phụ huynh về đặc điểm tâm sinh lý

- Trò chuyện, làm quen với trẻ, tạo tâm thế vui vẻ cho trẻ

- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề mới: Chủ đề “ Cô giáo thân yêu của bé”

- Điểm danh trẻ tới lớp

*NBTN:Tên,

công việc của

cô giáo thân yêu của bé

+ Trò chơi:

Bé tập làm côgiáo

*Tạo hình:

Tô màu áo côgiáo

+Hát “ Cô và mẹ”

* Âm nhạc: + NDTT: - Dạy

hát: Cô và mẹ NDKH: - Nghehát “ Cô giáo miền xuôi”

- Dạo quanh sân trường, tham quan các khu vực trong trường

- Quan sát thiên nhiên thời tiết mùa thu

- Cho trẻ chơi trò chơi: “ “Dung dăng dung dẻ” “Nu na nu nống”

- Cho trẻ chơi với cát, phân biệt cát khô cát ướt

Hoạt

động

- Vệ sinh chân, tay, mặt mũi trước khi ăn:Rèn luyện một số thói quen tốt trong

Trang 17

trưa,

ngủ

trưa

sinh hoạt: Ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn

- Tổ chức cho trẻ ăn: Rèn cho trẻ nền nếp thói quen tốt trong ăn uống: ăn khôngrơi vãi, ăn hết

- Vệ sinh sau khi ăn: lau mặt lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơiquy định

- Tổ chức cho trẻ ngủ: Luyện thói quen ngủ một giấc trưa

- Ôn bài hát “Cô và mẹ”, nghe bài “Cô giáo miền xuôi”

- Thơ “Bàn tay cô giáo”

- Chơi trò chơi dân gian: “Dung dăng dung dẻ”, “Nu na nu nống”

- Nhắc trẻ sử dụng các từ chào hỏi lễ phép: “Con chào cô”, “Tớ chào bạn”

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày

Trang 18

Tuần 9: CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: CÁC CÔ CẤP DƯỠNG Thực hiện từ ngày 30/ 10 đến ngày 03/ 11/2017

Đón trẻ,

chơi, thể

dục sáng

* Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh.

- Đón trẻ vào lớp: Nhắc trẻ sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói

chuyện với người lớn: Dạ, vâng, chào hỏi…

- Trẻ tự cất đồ dùng cá nhân

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Trò chuyện với trẻ về chủ đề

Trang 19

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề mới: Chủ đề “ Các cô cấp dưỡng ”

*Thể dục buổi sáng: Tập với bài: “Ô sao bé không lắc”

- Động tác 1: + Hai tay đưa ra trước, sau đó nắm hai tay vào tai nghiêng người sang hai bên

- Động tác 2: + Hai tay đưa ra trước sau đó nắm hai tay bên hông nghiêng người sang hai bên rồi hai tay thay nhau chỉ sang hai bên

- Động tác 3+ Đưa hai tay ra trước nắm 2 tay vào 2 đầu gối xoay đầu gối đứng thẳng dậy 2 tay thay nhau chỉ sang 2 bên

- Động tác 4:+ 2 tay đưa lên cao, lắc cổ tay dậm chân tại chỗ

Trời nắng, trời mưa

+ Trò chơi:

Bé tập nấu ăn

* Tạo hình:

Tô màu món ăn

+ Hát: Bàn tay

cô giáo

* Âm nhạc:

- NDTT: Dạyhát : Bàn tay

cô giáo NDKH: Vận động theo nhạc: Tập tầm vông

- Tô màu các món ăn

- Xem sách, tranh truyện về cô giáo-Trò chơi thao tác vai: “ Ru em ngủ”, “ Cho em ăn”, “Cô giáo”

- Quan sát cây cối, cảnh vật xung quanh

- Cho trẻ chơi các trò chơi dân gian: “ Dung dăng dung dẻ”, “Lộn cầu vồng”

- Cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời

Trang 20

không rơi vãi, ăn hết

- Vệ sinh sau khi ăn: lau mặt lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định

- Tổ chức cho trẻ ngủ: Luyện thói quen ngủ một giấc trưa

- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần

Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi; Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về

- Nhắc trẻ sử dụng các từ chào hỏi lễ phép: “Con chào cô”, “Tớ chào bạn”,

“Con chào bố,mẹ”; Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày

Tuần 10: CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: CÁC CÔ GIÁO TRONG TRƯỜNG

Thực hiện từ ngày 06/ 11 đến ngày 10/ 11 /2017

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Trò chuyện với trẻ về chủ đề

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề mới: Chủ đề “ Các cô giáo trong trường”

*Thể dục buổi sáng:

Trang 21

- Tập bài: Thổi bóng

- Hô hấp: Tập hít vào, thở ra

- Tay: Giơ cao,

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước,

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên,

- Trò chơi:

Dung dăngdung dẻ

Văn học:

Nghe và tậpđọc thơ:

Mẹ và cô

+Chơi:Kéo

cưa lừa xẻ

Thơ”Bé không khóc nữa”

Thơ”Bé không khóc nữa

* NBTN:

Trò chuyện

về các cô giáo trong trường

+ Hát:

Trường chúng cháu

là trường mn

* Tạo hình:

Xâu vòng tặng cô

+ Hát: Cô

và mẹ

*Âm nhạc:

Biểu diễn các bài hát ở chủ

đề các cô các bác trong nhà trẻ

+ TC: Tai ai tinh

- Đóng vai cô nấu ăn

- Xem sách tranh về cô cấp dưỡng

- Xếp đường đi xuống bếp

- Quan sát cây cối, cảnh vật xung quanh

- Cho trẻ chơi các trò chơi dân gian: “ Dung dăng dung dẻ”, Kéo cưa lừa xẻ

- Cho trẻ chơi với cát, phân biệt cát khô cát ướt

Trang 22

không rơi vãi, ăn hết

- Vệ sinh sau khi ăn: lau mặt lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định

- Tổ chức cho trẻ ngủ: - Luyện thói quen ngủ một giấc trưa

- Ôn bài hát đã học trong chủ đề, trò chơi: Tai ai tinh

- Nghe và tập đọc thơ: Mẹ và cô

- Chơi trò chơi dân gian: “Dung dăng dung dẻ”, “Nu na nu nống”, Kéo cưa lừa xẻ

- Chơi ở các góc

- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần

Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi; Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về

- Nhắc trẻ sử dụng các từ chào hỏi lễ phép: “Con chào cô”, “Tớ chào bạn”,

“Con chào bố,mẹ”; Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày

4.MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC:

- Cô chuẩn bị các bài hát, bài thơ, câu truyện trong chủ đề “ Các cô các bác trong nhà trẻ”: + Bài hát “Cô và mẹ; Bàn tay cô giáo; Cô giáo miền xuôi,

+ Truyện: Món quà của cô giáo,

+ Thơ: Mẹ và cô; Bàn tay cô giáo

+ Ca dao, đồng dao

- Cô cùng trẻ xây dựng và sử dụng bao gồm việc trang trí tranh ảnh, đồ dùng, đồ chơi, sảnphẩm của trẻ có liên quan tới nội dung của chủ đề nhằm tạo sự mới mẻ, hấp dẫn, kích thíchtrẻ hoạt động trải nghiệm, khám phá: Tranh ảnh về chủ đề; Các nguyên liệu: lá cây, cànhcây, hột hạt giấy màu, bìa cát tông…

- Các góc hoạt động (góc chơi) được lựa chọn, bố trí phù hợp với diện tích lớp học, số lượngtrẻ và đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sẵn có Tên gọi và sắp đặt đồ dùng, đồ chơi, vật liệu

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w