- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bìa thơ, ca dao, đồng dao, câu đố hò vè…bằng cách trả lời rõ rang các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe và có thể vẽ, đóng kịch , hát, [r]
Trang 1CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH
Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 06/10/2014 - 31 /10/2014
I MỞ CHỦ ĐỀ
1 Chuẩn bị cho chủ đê.
- Bài hát “Cả nhà thương nhau”, Bông hồng tặng cô; cô giáo miÒn xu«i ;«ng ch¸u; Cho con; Tổ ấm gia đình; niềm vui cô nu«i d¹y dạy trẻ; ước mơ xanh
- Truyện: Truyện Hai anh em; Ba cô gái
- Thơ; “Bàn tay cô giáo”,” Cô giáo của em”; “ Ông cháu nhà vịt”;
- Ca dao - đồng dao vềchủ đề gia đình
- Cho trẻ hát bài “Cả nhà thương nhau”
- Bài hát này nói về gì ?
- Các con nhìn xem hôm nay lớp mình có gì mới? (ảnh, tranh về gia đình)
- Ai nhận xét về bức tranh này?
- Về đặc điểm gia đình bé: trong gia đình bé có những ai?
- Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá về nhũng người thân trong gia đình, công việccủa những người thân trong gia đình
- Các động tác phát triển hô hấp:
+ Hít vào thở sâu Thở ra từ từ+ Hít vào thở ra kết hợp với sửdụng đồ vật
- Các động tác phát triển cơ tay và bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết họp
Trang 2kiễng chân
+ Đưa tay ra phía trước, sau.+ Đưa tay ra trước, sangngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay.+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phíatrước sau
+ Luân phiên từng tay đưa lêncao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng.
+ Ngửa người ra sau kết hợptay đưa lên cao, chân bướcsang phải, sang trái
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ chân:
đi khụy gối
Trang 3- Kể tên các món ăn phù hợp với từng mùa.
MT21: Trẻ biết tự
rửa tay bằng xà
phòng trước khi ăn
và sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn
( CS15)
- Tập luyện kỹ năng: Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định
ở mọi lúc mọi nơi.( Trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)
ít nhất 2 lần, súc miệng sau khi
ăn và sau khi uống sữa
hồ, song, suối, ổ điện, bếp ga những nơi không an toàn, phânbiệt được nơi bẩn, sạch và mất
vệ sinh như khu rác thải chơi
ở nơi sạch và an toàn
MT35: Trẻ biết - Trẻ nói được công dụng và
Trang 4- Trẻ nhận ra đặc điểm chung
về công dụng, chất liệu của 3 hoặc 4 đồ dùng
- Xếp những đồ dùng đó vào 1 nhóm và gọi tên theo công dụng hoặc chất liệu
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2- 3 dấu hiệu
- Một số mối lien hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách
- Hay hỏi về những thay đổi xung quanh
- Vệ sinh cá nhân, lau chùi dọndẹp đồ chơi, trải chiếu, phơi khăn
- Trẻ nói được chủ đề và giá trịđạo đức của truyện và tính
Trang 5cách nhân vật trong truyện khi được nghe truyện mới.
- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bìa thơ, ca dao, đồng dao, câu đố hò vè…bằng cách trả lời rõ rang các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe
và có thể vẽ, đóng kịch , hát, vận động, kể lại truyện theo đúng trình tự
…trong giao tiếp hàng ngày
- Sử dụng những từ thông dụng và các loại câu đơn, câu
- Nói được thứ tự của sự việc
vẽ bậy xé, làm nhăn, nhàu bẩn sách
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu, nhanh, chậm, phối hợp
Trang 6MT139: Trẻ biết sử
dụng các vật liệu khác nhau để làm 1 sản phẩm đơn giản
(CS102)
- Lựa chọn phối hợp các nguyên vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm
MT141: Trẻ nói
được ý tưởng thể hiện trong sản phẩmtạo hình của mình
(CS103)
- Trẻ nói được ý tưởng khi tạo
ra sản phẩm tạo hình của mình, nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng đường nét và bố cục
MT143: Trẻ biết tô
màu kín không chờm ra ngoài đường viền các hìnhvẽ.(CS6)
- Tô đều theo các nét vẽ, hình
- Các động tác phát triển hô hấp:
+ Hít vào thở sâu Thở ra từ từ+ Hít vào thở ra kết hợp với sửdụng đồ vật
- Các động tác phát triển cơ tay và bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết họpkiễng chân
+ Đưa tay ra phía trước, sau.+ Đưa tay ra trước, sangngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay.+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phíatrước sau
+ Luân phiên từng tay đưa lêncao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng.
+ Ngửa người ra sau kết hợptay đưa lên cao, chân bướcsang phải, sang trái
+ Đứng cúi về trước
+ Đứng quay người sang 2
Trang 7+ Nghiêng người sang 2 bên.+ Cúi về phía trước ngửa rasau
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ chân:
đi khụy gối
MT21: Trẻ biết tự
rửa tay bằng xà
phòng trước khi ăn
và sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn
( CS15)
- Tập luyện kỹ năng: Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định
ở mọi lúc mọi nơi.( Trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)
MT23: Trẻ biết tự
rửa mặt, trải răng
- Tập luyện kỹ năng rửa mặt trước sau khi ăn và ngủ dậy
Trang 8hàng ngày.( CS16) Trải răng bằng kem đánh răng
ít nhất 2 lần, súc miệng sau khi
ăn và sau khi uống sữa
MT33: Biết che
miệng khi ho, hắt
hơi, ngáp.(CS17)
- Nhận biết một số hành động văn minh, lịch sự, biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp
MT40: Trẻ hay đặt
câu hỏi
- Trẻ hay đặt câu hỏi: tại sao? Như thế nào? Để tìm hiểu hoặclàm rõ thông tin
- Hay phát biểu khi học
- Hay hỏi những thay đổi xungquanh
Trang 9lượng trong phạm vi
10.( CS104)
năng, đếm đúng trên đồ vật, đếm theo nhóm khác nhau, đếm theo các nhóm khác nhau,đếm theo các hướng , đếm các đối tượng không xếp thành hàng…nhận biết chữ số trong phạm vi 10, ý nghĩa các con sốđược sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, số điện thoại…)
- Đặc điểm giống và khác nhaucủa mình với người khác
MT64: Trẻ mạnh
dạn nói ý kiến của
bản thân.( CS34)
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến
- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “ đúng, sai, tôt xấu”
MT82: Trẻ có thói
quen chào hỏi, cảm
ơn, xin lỗi và xưng
hô lễ phép với
người lớn (CS54)
- Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn
- Biết cảm ơn khi được giúp
đỡ hoặc cho quà
- Biết xin lỗi khi biết mình đã mắc lỗi
- Hiểu và làm theo được 2-3
yêu cầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
- Hiểu và thực hiện được
Trang 10những lời nói và chỉ dẫn của giáo viên.
- Biểu hiện sự cố gắng quan sát, nghe và thực hiện các quy định chung trong chế độ sinh hoạt của lớp ( giơ tay khi muốn nói, chờ đến lượt trả lời câu hỏi, chăm chú lắng nghe…
- Trẻ nói được chủ đề và giá trịđạo đức của truyện và tính cách nhân vật trong truyện khi được nghe truyện mới
- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bìa thơ, ca dao, đồng dao, câu đố hò vè…bằng cách trả lời rõ rang các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe
và có thể vẽ, đóng kịch , hát, vận động, kể lại truyện theo đúng trình tự
MT106: Trẻ biết
nói rõ ràng.( CS65) - Phát âm đúng và rõ rang.- Phát âm các tiếng có phụ âm
đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu
- Diễn đạt được ý tưởng, trả lờiđược theo ý câu hỏi
- Phát biểu một cách rõ rang trải nghiệm của riêng mình
- Nói với âm lượng vừa đủ rõ rang để nghe có thể hiểu được
MT110: Trẻ biết
sử dụng lời nói để
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng,
Trang 11bày tỏ cảm xúc, nhucầu, ý nghĩ và kinh nghiệm cảu bản thân ( CS68)
dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau
- Sử dụng ngôn ngữ tự diễn đạtcảm xúc của bản thân
MT116: Trẻ thích
đóng vai các nhân vật trong truyện
- Đóng được vai các nhân vật trong truyện và thích nhập vai nhân vật
MT118: Trẻ thích
đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh
( CS79)
- Chăm chú quan sát, thích đọcnhững chữ cái đã biết trong bảng chữ cái ở môi trường xung quanh
MT125: Trẻ nhận
dạng được chữ cái trong bảng chữ cái
tiếng việt.(CS91)
- Nhận biết được chữ cái tiếng việt trong sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên, hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng
- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhaugiữa chữ cái và số
MT142: Tìm kiếm
lựa chọn các dụng
cụ nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích
- Sáng tạo ra các sản phẩm theo ý thich từ các nguyên vật liệu khác nhau
- Các động tác phát triển hô hấp:
+ Hít vào thở sâu Thở ra từ từ+ Hít vào thở ra kết hợp với sửdụng đồ vật
- Các động tác phát triển cơ tay và bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết họp
Trang 12kiễng chân
+ Đưa tay ra phía trước, sau.+ Đưa tay ra trước, sangngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay.+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phíatrước sau
+ Luân phiên từng tay đưa lêncao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng.
+ Ngửa người ra sau kết hợptay đưa lên cao, chân bướcsang phải, sang trái
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ chân:
MT21: Trẻ biết tự - Tập luyện kỹ năng: Rửa tay
Trang 13rửa tay bằng xà
phòng trước khi ăn
và sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn
( CS15)
bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định
ở mọi lúc mọi nơi.( Trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)
ít nhất 2 lần, súc miệng sau khi
ăn và sau khi uống sữa
MT40: Trẻ hay đặt
câu hỏi
- Trẻ hay đặt câu hỏi: tại sao? Như thế nào? Để tìm hiểu hoặclàm rõ thông tin
- Hay phát biểu khi học
- Hay hỏi những thay đổi xungquanh
Trang 14- Đặc điểm giống và khác nhaucủa mình với người khác.
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến
- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “ đúng, sai, tôt xấu”
- Hiểu và làm theo được 2-3
yêu cầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
- Hiểu và thực hiện được những lời nói và chỉ dẫn của giáo viên
- Biểu hiện sự cố gắng quan sát, nghe và thực hiện các quy định chung trong chế độ sinh hoạt của lớp ( giơ tay khi muốn nói, chờ đến lượt trả lời câu hỏi, chăm chú lắng nghe…
Trang 15dao, ca dao phù hợp
với độ tuổi.( CS64)
truyện đồng thoại, ngụ ngôn( truyện cười ) ngắn, đơn giản
- Trẻ nói được chủ đề và giá trịđạo đức của truyện và tính cách nhân vật trong truyện khi được nghe truyện mới
- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bìa thơ, ca dao, đồng dao, câu đố hò vè…bằng cách trả lời rõ rang các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe
và có thể vẽ, đóng kịch , hát, vận động, kể lại truyện theo đúng trình tự
MT106: Trẻ biết
nói rõ ràng.( CS65) - Phát âm đúng và rõ rang.- Phát âm các tiếng có phụ âm
đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu
- Diễn đạt được ý tưởng, trả lờiđược theo ý câu hỏi
- Phát biểu một cách rõ rang trải nghiệm của riêng mình
- Nói với âm lượng vừa đủ rõ rang để nghe có thể hiểu được
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên, hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng
- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhaugiữa chữ cái và số
MT133: Hát đúng
giai điệu bài hát trẻ
- Hát đúng giai điệu lời ca và thể hiện sắc thái tình cảm của
Trang 16em.( CS100) bài hát.
MT142: Tìm kiếm
lựa chọn các dụng
cụ nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích
- Sáng tạo ra các sản phẩm theo ý thich từ các nguyên vật liệu khác nhau
- Các động tác phát triển hô hấp:
+ Hít vào thở sâu Thở ra từ từ+ Hít vào thở ra kết hợp với sửdụng đồ vật
- Các động tác phát triển cơ tay và bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết họpkiễng chân
+ Đưa tay ra phía trước, sau.+ Đưa tay ra trước, sangngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay.+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phíatrước sau
+ Luân phiên từng tay đưa lêncao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng.
+ Ngửa người ra sau kết hợptay đưa lên cao, chân bướcsang phải, sang trái
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ
Trang 17MT21: Trẻ biết tự
rửa tay bằng xà
phòng trước khi ăn
và sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn
( CS15)
- Tập luyện kỹ năng: Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định
ở mọi lúc mọi nơi.( Trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)
ít nhất 2 lần, súc miệng sau khi
ăn và sau khi uống sữa
Trang 18mảnh cốc thủy tinh mảnh gương bị vỡ.
MT40: Trẻ hay đặt
câu hỏi
- Trẻ hay đặt câu hỏi: tại sao? Như thế nào? Để tìm hiểu hoặclàm rõ thông tin
- Hay phát biểu khi học
- Hay hỏi những thay đổi xungquanh
- Hiểu và làm theo được 2-3
yêu cầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
- Hiểu và thực hiện được
Trang 19những lời nói và chỉ dẫn của giáo viên.
- Biểu hiện sự cố gắng quan sát, nghe và thực hiện các quy định chung trong chế độ sinh hoạt của lớp ( giơ tay khi muốn nói, chờ đến lượt trả lời câu hỏi, chăm chú lắng nghe…
- Trẻ nói được chủ đề và giá trịđạo đức của truyện và tính cách nhân vật trong truyện khi được nghe truyện mới
- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bìa thơ, ca dao, đồng dao, câu đố hò vè…bằng cách trả lời rõ rang các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe
và có thể vẽ, đóng kịch , hát, vận động, kể lại truyện theo đúng trình tự
Trang 20MT106: Trẻ biết
nói rõ ràng.( CS65) - Phát âm đúng và rõ rang.- Phát âm các tiếng có phụ âm
đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu
- Diễn đạt được ý tưởng, trả lờiđược theo ý câu hỏi
- Phát biểu một cách rõ rang trải nghiệm của riêng mình
- Nói với âm lượng vừa đủ rõ rang để nghe có thể hiểu được
MT125: Trẻ nhận
dạng được chữ cái trong bảng chữ cái
tiếng việt.(CS91)
- Nhận biết được chữ cái tiếng việt trong sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên, hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng
- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhaugiữa chữ cái và số
MT141:Trẻ nói
được ý tưởng thể hiện trong sản phẩmtạo hình của mình
( CS103)
- Trẻ nói được ý tuwongr khi tạo ra sản phẩm tạo hình của mình, nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng đường nét và bố cục
MT142: Tìm kiếm
lựa chọn các dụng
cụ nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích
- Sáng tạo ra các sản phẩm theo ý thich từ các nguyên vật liệu khác nhau
III KẾ HOẠCH TUẦN.
Trang 21Thể dục sỏng:
+ Hụ hấp 1: Gà gỏy + ĐT tay: Tay đưa ra phớa trước gập trước ngực (vũng, gậy).
+ ĐT chõn: Ngồi xổm đứng lờn liờn tục.
+ ĐT bụng: Đứng nghiờng người sang 2 bờn.
+ Bật: Bật tiến về phớa trước.
- Điểm danh trẻ tới lớp
2.Tạo hỡnh: Vẽ
ngời thântrong gia
đình
LQCC:
Làm quenvới chữ
cỏi e, ờ
Âm nhạc:
-VĐTN :Cả nhà th-
ơng nhau-Nghe hát:
Cho con-TCÂN:
Đoỏn tờn bạn hỏt
Trang 22- Làm sách về gia đình, đoán người trong tranh vẽ, điền chữ cái trong
từ Phân nhóm các đồ dùng theo công dụng, xếp số lượng thành viêntrong gia đình
- Xem tranh chuyện, kể chuyện về gia đình
5.Góc khoa học- thiên nhiên
- Chăm sóc cây, chơi với cát
ngủ + Tổ chức cho trẻ ngủ:- Phòng ngủ đảm bảo thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông, đảm
bảo sức khỏe cho trẻ
Chơi các trò chơi vận động: Tìm đúng nhà , tìm đúng người thân, bắt
trước tao dáng , chạy theo bóng người
Trang 23CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH
Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 06/10/2014 - 31 /10/2014
Tuần 8:Chủ đề nhánh 2: Ngôi nhà gia đình ở
Thời gian thực hiện: 1 tuần( từ 13/10 đến 17/10/2014)
Thể dục sáng:
+ Hô hấp 1: Gà gáy + ĐT tay: Tay đưa ra phía trước gập trước ngực (vòng, gậy).
+ ĐT chân: Ngồi xổm đứng lên liên tục.
+ ĐT bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên.
+ Bật: Bật tiến về phía trước.
- Điểm danh trẻ tới lớp
2.Tạo hình: Tạo
hình '' Cắt dán ngôi nhà từ các hình học''
¢m nh¹c:
- Dạy hát:
Nhà của tôi
- Nghe hát:
Tổ ấm gia đình
- Trò chơi
âm nhạc:
Ai nhanh nhất
LQVToán:
Nhận biếtnhóm có 6đối tượng,đếm đến 6,nhận biết
- Ra sân trường quan sát bầu trời, quan sát các khu nhà
- Trò chuyện cùng trẻ về các kiểu nhà, cách giữu gìn ngôi nhà luônsạch sẽ
Trang 24Hoạt động
ngoài trời
- Trò chuyện cùng trẻ về cách tiết kiệm năng lượng trong gia đình
- Đọc và biểu diễn với bài đồng dao “ gánh gánh gồng gồng”
- Vẽ tự do trên sân trường
- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời
- Làm mô hình nhà bằng các chất liệu khác nhau
- Hát, múa, vận động các bài có liên quan đến về chủ đề
4 Góc học tập - sách:
- Làm sách về gia đình, đoán người trong tranh vẽ, điền chữ cái trong
từ Phân nhóm các đồ dùng theo công dụng, xếp số lượng thành viêntrong gia đình
- Xem tranh chuyện, kể chuyện về gia đình
5 Góc khoa học và thiên nhiên.
- Chăm sóc cây, chơi với cát
ngủ + Tổ chức cho trẻ ngủ:- Phòng ngủ đảm bảo thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông, đảm
bảo sức khỏe cho trẻ
Hoạt động
chiều.
- Trò chuyện về ngôi nhà gia đình ở, các thành viên sống trong cùng 1gia đình
- Nghe đọc thơ, câu đố, đồng dao - ca dao, chuyện về chủ đề
- Hát, vận động, biểu diễn văn nghệ về chủ đề
- Phân loại đồ dùng đồ chơi, đếm theo thứ tự
- Chơi tự chọn