1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ke hoach chu de ban than

16 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 40,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trẻ chơi ở các góc : góc phân vai, góc học tập, góc xây dựng, góc nghệ thuật, góc thiên nhiên - HĐ học: Giáo dục trẻ biết vệ sinh cơ thể sạch sẽ, giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh chung -[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ BẢN THÂN/THÁNG 10 Thời gian thực hiện: từ ngày 01/10/2018 đến ngày 19/10/2018

(Lớp mẫu giáo 5- 6 tuổi D2) Năm học 2018– 2019 Trường Mầm non Tràng An

Mục tiêu giáo dục

trong chủ đề

Nội dung giáo dục trong chủ đề

Dự kiến các hoạt động giáo

dục

Lĩnh vực phát triển thể chất

MT2: Trẻ thực hiện

được các động tác

phát triển nhóm cơ và

hô hấp:

- Trẻ thực hiện được

đúng, thuần thục các

động tác của bài thể

dục theo hiệu lệnh

hoặc theo nhịp bản

nhạc/bài hát Bắt đầu

và kết thúc động tác

đúng nhịp

- Động tác hô hấp:

+ Hít vào thật sâu, thở ra

từ từ

+ Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật

( Ngửi hoa, thổi nơ, thổi bóng )

- Động tác phát triển cơ tay và bả vai:

+ Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên ( kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân) + Co và duỗi từng tay, kết hợp với kiễng chân

+ Hai tay đánh xoay tròn trước ngực

+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước, sau

+ Luân phiên từng tay đưa lên cao

- Động tác phát triển cơ lưng, bụng, lườn:

+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, trái

+ Quay người sang 2 bên kết hợp tay chống hông + Nghiêng người sang

HĐ thể dục sáng: Yêu cầu trẻ tập đúng các động tác bài tập phát triển chung thể dục sáng Động tác hô hấp: Thổi bóng bay

Động tác Tay: Đánh chéo 2 tay

ra 2 phía trước, sau

Động tác Chân: Nhảy đưa chân

ra trước, chân ra sau Động tác Bụng: Nghiêng người sang hai bên

Động tác Bật: Bật tiến về phía trước

Động tác Hô hấp: Gà gáy ò ó o

Động tác Tay: Luân phiên từng tay đưa lên cao

Động tác Bụng : Đứng nghiêng người sang hai bên

Động tác Chân: Đưa chân ra phía trước, đưa sang ngang về phía sau

Động tác Bật: Bật tại chỗ Động tác Hô hấp: Thổi nơ bay Động tác Tay: Hai tay đánh xoay tròn trước ngực

Động tác Bụng : Nghiêng

Trang 2

-MT10: Trẻ biết

trườn; bò qua 5,6

điểm dích dắc cách

nhau 1,5m đúng yêu

cầu

MT13: Trẻ biết

chuyền bóng bằng 2

tay

MT14:Trẻ biết ném

và bắt bóng bằng 2

tay từ khoảng cách xa

4m ( CS3)

hai bên kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái

Động tác phát triển cơ chân

+ Đưa chân ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau

+ Nhảy lên đưa 2 chân sang ngang

+ Nhảy lên đưa một chân

về phía trước, một chân

về phía sau

+ Nâng cao chân gập gối

+ Bật về các phía

+ Trẻ biết trườn sấp trèo qua ghế thể dục

+ Trẻ bò qua 5, 6 điểm dích dắc cách nhau 1, 5m đúng yêu cầu

+ Bò theo đường dích dắc qua 7 điểm

+ Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m

+ Bò bằng bàn tay, bàn chân 4m – 5m

+ Chuyền bóng bằng 2 tay qua đầu ra sau lưng hoặc ra phía trước

+ Chuyền bóng qua đầu, qua chân

+ Bắt được bóng bằng 2 tay, không ôm bóng vào ngực

+ Ném xa bằng 1 tay

người sang hai bên kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái

Động tác chân: Nâng cao chân gập gối

Động tác Bật: Bật nhảy về các phía

- HĐ học: Bò bằng bàn tay, bàn chân 4m – 5m

- HĐ chơi: Trò chơi “ Thi xem đội nào nhanh, Biệt đội tí hon”

- HĐ học: Chuyền bóng bằng

2 tay qua đầu ra sau lưng

- HĐ chơi: Trò chơi “ Chuyển quà, Chuyền trứng”

- HĐ học: Ném xa bằng 1 tay

- HĐ chơi: Trò chơi “ Thi xem đội nào nhanh, ném coon, ném

Trang 3

MT 18: Giáo dục

dinh dưỡng và sức

khỏe

1 Nhận biết một số

món ăn, thực phẩm

thông thường và ích

lợi của chúng đối

với sức khỏe

-Trẻ nói được tên một

số món ăn cần có

trong bữa ăn hàng

ngày

( CS19)

MT19: Trẻ biết và

không ăn uống một

số thức ăn có hại cho

cơ thể ( CS 20 )

+ Ném xa bằng 2 tay

+ Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay

+ Ném trúng đích nằm ngang bằng 2 tay

+ Ném trúng đích thẳng đứng bằng 1 tay

+ Ném trúng đích thẳng đứng bằng 2 tay

+ Kể được tên một số loại thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày

+ Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn:

rau, thịt, cá

+ Trẻ kể được các thức

ăn, uống có hại: Có mùi hôi/ chua/ có màu lạ

VD: Các thức ăn ôi thiu, nước lã, rau quả khi chưa sạch

+ Không ăn uống những thức ăn đó

+ Biết giá trị dinh dưỡng của các loại thực phẩm được cung cấp từ các nguồn động vật, thực vật

vòng cổ chai”

HĐ sáng: Trò chuyện cùng trẻ

về món ăn quen thuộc của trẻ hằng ngày, sự cần thiết của thức ăn

HĐ học: Tôi cần gì để lớn lên

và khỏe mạnh Giáo dục trẻ ăn uống đủ chất dinh dưỡng, ăn hết suất ăn trong bữa ăn hàng ngày

HĐ sáng: trò chuyện cùng trẻ thực phẩm an toàn và thực phẩm không an toàn

HĐ học: Giáo dục trẻ ăn chín uống sôi, không ăn thức ăn có mùi ôi thiu…

Trang 4

MT 20

2 Tập làm một số

công việc tự phục vụ

trong sinh hoạt và

giữ gìn sức khỏe

-Trẻ biết rửa tay bằng

xà phòng trước khi

ăn; sau khi đi vệ sinh

và khi tay bẩn

(CS15)

MT21: Trẻ biết tự rửa

mặt, chải răng hàng

ngày

( CS16 )

Tự rửa tay sạch bằng xà phòng

- Rửa sạch tay không có mùi xà phòng

- Rửa gọn: Không vẩy nước ra ngoài

- Trẻ biết được lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh tay, chân trước và sau khi ăn

+ Hình thành thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và phòng chống bệnh tật: vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy)

HĐ học: Day trẻ kỹ năng rửa tay

HĐ ăn trưa: Hướng dẫn, rèn nề nếp rửa tay bằng xà phòng cho trẻ

HĐ sáng: Trong giờ đón trẻ trò chuyện với trẻ về cách giữ gìn

vệ sinh cá nhân

Giáo dục phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội

MT33: Trẻ nói được

một số thông tin quan

trọng về bản thân và

gia đình(CS27)

MT34: Trẻ biết ứng

xử phù hợp với giới

+ Tên, tuổi, giới tính, sở thích

+ Địa chỉ gia đình + Tên bố mẹ và một số thành viên trong gia đình

+ Số điện thoại của bố mẹ

+ Nhận biết, phân biệt được trang phục phù hợp

HĐ sáng: Trò chuyện cùng trẻ giới thiệu tên tuổi sở thích cá nhân của trẻ cùng bạn

- HĐ chơi: Yêu cầu trẻ tự lấy

đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi

Trẻ chơi ở các góc : góc phân vai, góc học tập, góc xây dựng, góc nghệ thuật, góc thiên nhiên

- HĐ học: Giáo dục trẻ biết vệ sinh cơ thể sạch sẽ, giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh chung

- HĐ sáng: Trẻ nêu được đặc điểm nổi bật riêng biệt về giới tính của mình Một số sở thích

Trang 5

tính của bản thân

(CS28)

MT35: Trẻ nói được

khả năng và sở thích

của bản thân (CS29)

với giới tính

+ Điểm giống và khác nhau của mình với bạn

+ Một số hành vi văn minh lịch sự của bạn gái

+ Một số hành vi văn minh lịch sự của bạn trai

+ Hiểu được vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học,

kể được những việc mà mình có thể làm được và không thể làm được, giảithích được lí do

+ Nói về điều trẻ thích đúng với biểu hiện trong thực tế

theo giới tính

- HĐ chơi: Yêu cầu trẻ tự lấy

đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi Trẻ lựa chọn góc chơi phù hợp với giới tính của mình

Trẻ chơi ở các góc : góc phân vai, góc học tập, góc xây dựng, góc nghệ thuật, góc thiên nhiên

- HĐ lao động: Yêu cầu trẻ tự lấy đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ biết thu dọn

đồ chơi sau khi chơi

- HĐ chơi: góc phân vai, góc học tập, góc xây dựng, góc nghệ thuật, góc thiên nhiên Trẻ tự chọn góc chơi vai chơi phù hợp với sở thích giới tính của trẻ

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

- MT70: Trẻ nghe

hiêu nội dung câu

chuyện, thơ, đồng

dao, ca dao (CS 64)

+ Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi

+ Nghe các bài thơ, ca dao, tục ngữ, câu đố, hò,

vè phù hợp với độ tuổi + Trẻ kể lại được những câu chuyện đồng thoại, ngụ ngôn ngắn đơn giản

+ Trẻ nói được chủ đề và giá trị đạo đức của

truyện, tính cách nhân vật chính trong câu truyện ngắn không quen thuộc sau khi được nghe

- HĐ học: Truyện “ Câu chuyện của tay phải, tay trái” Thơ “ Đôi bàn tay của bé” đồng dao “ Nu na nu nống”

- HĐ chơi: Trẻ chơi ở góc sách truyện, kể chuyện đọc thơ về chủ đề “ Bản thân”

Trang 6

MT 80: Trẻ biết chờ

đến lượt trong trò

chuyện, không nói

leo, không ngắt lời

người khác (CS75)

MT 101: Trẻ nhận

dạng được chữ cái

trong bảng chữ cái

Tiếng Việt (CS 91)

-MT74: Trẻ có khả

năng nói rõ ràng

(CS65)

truyện

+ Thể hiện sự hiểu biết

về nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao

đã nghe biểu hiện qua khả năng phản ứng phù hợp với các câu hỏi của giáo viên và qua các hoạt động vẽ, đóng kịch, hát, vận động, và kể lại chuyện theo đúng trình tự

+ Giơ tay khi muốn nói + Không nói chen vào khi người khác đang nói + Tập trung, không bỏ giữa chừng trong trò chuyện

+ Nhận dạng được ít nhất

20 chữ cái và phát âm đúng

+ Nhận biết được các chữ cái tiếng việt trong sinh hoạt và hoạt động hàng ngày

+ Biết mỗi chữ cái có tên, hình dạng và cách phát

âm riêng + Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số

+ Phát âm đúng và rõ rang

+ Diễn đạt được ý tưởng theo ý của câu hỏi

HĐ học: Yêu cầu trẻ giơ tay khi trả lời câu hỏi của cô, không nói chen khi bạn đang nói Không bỏ giữa chừng trong khi đang phát biểu

- HĐ học: Làm quen chữ cái “

a, ă, â”

- HĐ chơi: Trò chơi về đúng nhà, Xếp hạt, Tô theo nét chấm mờ”

- HĐ học: phát âm đúng chữ cái a, ă, â

HĐ chơi: biết cách xếp hột hạt theo yêu cầu của cô giáo

Trang 7

Giáo dục phát triển nhận thức.

- MT 124: Trẻ nhận

biết con số phù hợp

với số lượng trong

phạm vi 10(CS104)

MT 102: Trẻ thể hiện

một số hiểu biết về

các giác quan và một

số bộ phận cơ thể con

người

MT 119: Trẻ có một

số hiểu biết về bản

thân

+ Nhận biết được các nhóm đối tượng trong phạm vi 10

+ Đọc các chữ số từ 1 –

10 và chữ số 0

+ Đếm trong phạm vi 10

và đếm theo khả năng

+ Chọn thẻ chữ số tương ứng với số lượng đã đếm được

+ Nhận biết được các chữ

số, số lượng, số thứ tự từ

1 – 10 và ý nghĩa các con

số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( Số nhà, số điện thoại, biển

số xe ) + Viết số tương ứng với

số lượng đã đếm được

+ Tìm hiểu tên gọi, chức năng, công dụng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể

+ Họ tên, ngày sinh, giới tính.vị trí của trẻ trong gia đình

+ Đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân

- HĐ học: Đếm đến 6, nhận biết các nhóm đối tượng trong phạm vi 6, nhận biết số 6

- HĐ chơi: Trò chơi “ Khoanh nhóm”, “ Con số tinh nghịch”,

“ Thi xem đội nào nhanh”, “

Về đúng nhà”

- HĐ lao động: Yêu cầu trẻ tự lấy đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ biết thu dọn

đồ chơi sau khi chơi

HĐ học: Tìm hiểu trò chuyện

về 5 giác quan

HĐ chơi: trò chơi “ Tìm nhà cho 5 giác quan, làm theo hiệu lệnh”

- HĐ lao động: Yêu cầu trẻ tự lấy đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ biết thu dọn

đồ chơi sau khi chơi

- HĐ sáng: Trò chuyện cùng trẻ về bản thân trẻ, nêu một số đặc điểm, sở thích của bản thân

Trang 8

MT 127: Trẻ biết tách

10 đối tượng thành

nhóm bằng ít nhất 2

cách và so sánh số

lượng của các nhóm

(CS105)

+ Vị trí của trẻ trong gia đình

+ So sánh số lượng của nhóm đối tượng trong phạm vi 10 ( bằng các cách khác nhau, nhiều hơn, ít hơn)

+ Tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau

- HĐ chơi: chơi ở góc học tập – sách: Tô, vẽ bạn trai bạn gái

- HĐ lao động: Yêu cầu trẻ tự lấy đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ biết thu dọn

đồ chơi sau khi chơi

HĐ học: Tách nhóm có 6 đối tượng thành 2 phần bằng các cách khác nhau

HĐ chơi: trò chơi “ Chia quà, thi xem đội nào nhanh, rung chuông vàng”

Giáo dục phát triển thẩm mỹ

- MT 138: Trẻ hát

đúng giai điệu bài hát

trẻ em (CS100)

MT 139: Trẻ thể hiện

cảm xúc và vận động

phù hợp với nhịp điệu

của bài hát hoặc bản

nhạc (CS101)

+ Hướng dẫn trẻ nghe và hát đúng giai điệu bài hát

+ Nhận xét về giai điệu của bài hát, các bản nhạc trong chủ đề

+ Hát đúng giai điệu, lời

ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát

+ Hướng dẫn trẻ cảm nhận nhịp điệu nhanh, chậm của một số bài hát, bản nhạc trong chủ đề

+ Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc ( Tán thưởng, bắt chước âm thanh, sử dụng các từ gợi cảm…) nói lên cảm xúc của mình

+ Tự nghĩ ra các hình

- HĐ học: Dạy hát “Cái mũi”

- HĐ chơi; Trò chơi “ Nghe giai điệu đoán tên bài hát, Nhìn hình đoán tên bài hát, Solmi”

-HĐ học: Dạy vận động “ Tay thơm tay ngoan”

- HĐ chơi: Trò chơi “ Thỏ nghe hát nhảy vào chuồng, ai nhanh nhất”

Trang 9

MT 141: Trẻ biết vận

động sáng tạo theo ý

thích của trẻ

- MT 145: Dán các

hình vào đúng vị trí

cho trước không bị

nhăn ( CS8 )

MT 151:Trẻ biết phối

hợp các kỹ năng tạo

hình khác nhau để tạo

thành sản phẩm

thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài, bản nhạc yêu thích

+ Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu phù hợp với các các bài hát, bản nhạc

+ Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu

+Tự nghĩ ra các hình thức vận động tạo ra âm thanh theo các bài hát, bản nhạc

mà trẻ yêu thích

+ Bôi hồ đều + Các chi tiết không bi chồng lên nhau

+ Dán hình vào bức tranh phẳng phiu

+Phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối

+ Biết nhận xét sản phẩn tạo hình về hình dánh, màu sắc, bố cục

+Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình

để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/đường nét

và bố cục

HĐ học: Yêu cầu trẻ tự nghĩ

ra hình thức vận động theo lời bài hát “ Tay thơm tay ngoan”

- HĐ học: Cắt dán trang phục bạn trai, bạn gái

- HĐ chơi: Trò chơi góc tạo hình, góc học tập sách cắt dán trang phục, bạn trai bạn gái

- HĐ học: Vẽ khuôn mặt bạn trai, bạn gái Năm rau củ quả

HĐ chơi: Trẻ chơi ở góc tạo hình vẽ theo ý thích về trường mầm non, vẽ phấn trên sân trường

d, Dự kiến môi trường giáo dục

- Môi trường trong lớp học:

+ Tranh ảnh, sách truyện, thơ, đồng dao về chủ đề “ Bản thân”

Trang 10

+ Tổ chức cho trẻ hoạt động 5 góc chơi: Góc phân vai, góc xây dựng, góc nghệ thuật, góc học tập- sách, góc thiên nhiên

+ Đồ dùng đồ chơi: Sách truyện, tranh ảnh, đồ dùng học tập, giấy, số, chữ cái, bóng, vòng, tranh thơ, tranh truyện, đàn oocgan, máy chiếu, bảng cài, đất nặn, đồ chơi thông minh, rô bốt, đồ chơi vận động sáng tạo

+ Nguyên vật liệu: Bìa cát tông, hột hạt

- Môi trường ngoài lớp học:

+ Góc thiên nhiên, sân chơi, đồ chơi ngoài trời

+ Bình tưới cây, bóng, vòng

e, Xác định mục tiêu chưa đạt và nội dung chưa thực hiện được cùng nguyên nhân trong quá trình thực hiện chủ đề cần tiếp tục thực hiện ở chủ đề sau.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 04

Chủ đề nhánh: Tôi là ai Chủ đề: Bản thân

Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/ 10/2018 đến ngày 05/10 /2018

Lớp mẫu giáo 5- 6 tuổi Thứ

Trang 11

Đón trẻ,

chơi, thể

dục sáng.

- Đón trẻ: Trò chuyện về bản thân trẻ, giới thiệu cùng bạn bè tên tuổi giới tính, sở thích của trẻ

- Chơi tự do trong lớp bộ đồ chơi thông minh

- Thể dục buổi sáng:

Động tác hô hấp: Thổi bóng bay

Động tác Tay: Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước, sau

Động tác Chân: Nhảy đưa chân ra trước, chân ra sau Động tác Bụng: Nghiêng người sang hai bên

Động tác Bật: Bật tiến về phía trước

- Tập theo cô và tập với bài hát “Tay thơm tay ngoan”

- Điểm danh

Hoạt

động học

Thể dục

VĐCB: Bò bằng bàn tay, bàn chân 4m – 5m

-TC VĐ :Thi xem đội nào nhanh

Văn học

Truyện “ Câu chuyện của tay phải

và tay trái

KPKH: Tôi

là ai

Âm nhạc:

Dạy hát:

Cái mũi (NDTT)

TC ÂN:

Nghe giai điệu đoán tên bài hát(NDKH )

Tạo hình:

Vẽ khuôn mặt bạn trai, bạn gái

Chơi,

hoạt

động ở

các góc

- Góc phân vai: Chơi đóng vai gia đình, cô giáo, bán hàng, búp bê

- Góc xây dựng: trẻ phối hợp các loại đồ chơi, chơi đồ chơi sáng tạo, vật liệu chơi, các thao tác chơi khác nhau để tạo ra sản phẩm như: ngôi nhà, bông hoa, nải chuối, vương miện

- Góc nghệ thuật: hát, múa, vận động theo nhạc về những bài hát về bản thân

- Góc học tập- sách: Tô vẽ, nặn bạn trai bạn gái Xem sách tranh kể chuyện theo tranh về cơ thể bé

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn hoa, cây cảnh

Chơi

hoạt

động

ngoài

trời

* Hoạt động có chủ đích:

- - Pha màu, chơi với màu bé thích

*Trò chơi vận động:

“Làm theo hiệu lệnh; “ Đội nào nhanh nhất”, Chơi các trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt dê, mèo đuổi chuột

*Chơi tự do:

- Nhặt lá, đếm lá.Làm đồ chơi từ lá cây

Ngày đăng: 02/02/2021, 05:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w