Hai đ-ờng thẳng song song .Tiên đề ơclit về đờng thẳng song song.. KT: - Biết tiên đề ơclít - Biết tính chất hai đ-ờng thẳng song... kề bù nhauCâu 2: Cho hai đường thẳng a và b cắt
Trang 1Tuần 8: Tiết 16 KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày ki m tra: 21/10/10ểm tra: 21/10/10
Mức độ
1 Góc tạo
bởi đờng
thẳng cắt
nhau Hai
góc đối
đỉnh Hai
đờng thẳng
vuông góc
KT: Biết khái niệm
hai góc đối đỉnh , hai
đờng thẳng vuông góc
1 0,5đ
1 0,5đ
4
3 đ
KN: Biết dùng êke
vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đ-ờng thẳng cho trớc
1
1.0 đ
1
1.0 đ
2 Góc tạo
bởi một
đ-ờng thẳng
cắt hai
đ-ờng thẳng
KT:
KN: Biết và sử dụng
đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng: Góc sole trong, đồng vị, trong cùng phía
1 0,5đ
1 0,5đ
2 1.0đ
3 Hai
đ-ờng thẳng
song
song Tiên
đề ơclit về
đờng thẳng
song song.
KT:
- Biết tiên đề ơclít
- Biết tính chất hai đ-ờng thẳng song
1 0,5đ
1 0,5đ
KN:
- Vận dụng dụng tính chất hai đờng thẳng song song để chứng minh hai góc bù nhau bằng nhau .Cho biết
số đo góc ,biết tính
số đo các góc còn lại
- Biết dùng quan hệ giữa tính vuông góc hoặc song để chứng minh vuông góc hoặc song song
1
0,5đ
1
.0.5đ
2 4.0 đ
4 Khái
niệm định
lý Ch.m
định lý
KT: Biết thế nào là
một định lý và chứng minh định lý
1 1.5đ
1 1,5
Trường THCS Quế Hiệp
Lớp:
Họ và
tờn:
ĐỀ KIỂM TRA HèNH
HỌC 7
Thời gian: 45 phỳt Ngày kiểm tra:
Điểm:
I/ Trắc nghiệm khỏch quan; ( 3 đ )
Chọn cõu trả lời mà em cho là đỳng nhất rồi thực hiện khoanh trũn chữ cỏi đầu
cõu:
Cõu 1: Hai gúc đối đỉnh thỡ:
b
a
1
2 3 4 A
Hình 1
Trang 2a kề nhau b bù nhau c bằng nhau d kề bù nhau
Câu 2: Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau như hình 1
Biết góc 0
3 34
4 34
2 146
1 146
2 34
A
Câu 3: Trong hình 2 Hãy cho biết:
a Góc so le trong với góc A1 là
b Góc đồng vị với góc A1 là:
Câu 4: Trong hình 3 biết a // b, góc x bằng :
a 400 b 500 c 900 d 1400
Câu 5: Cho ba đường thẳng a, b,c Câu nào
sau đây sai
a Nếu a//b, b//c thì a//c b NÕu a ^ b , b // c th× a ^ c.
c NÕu a ^ b , b ^ c th× a ^ c d NÕu a ^ b , b ^ c th× a // c
Câu 6: Xem hình 4 và cho biết khẳng định nào chứng tỏ a//b
a A 4 B1 b 0
1
1B 180
A c A 3 B2 d Cả a,b,c đều đúng
II Phần tự luận: (7đ )
Câu 1: Phát biểu định lý được minh họa bởi hình vẽ sau:
( 1.5 đ )
Câu 2: Cho đoạn thẳng AB = 4cm Hãy vẽ trung trực
(2.0 đ ) của AB và nêu cách vẽ
Câu 3: Trong hình bên, biết a//b, góc 0
1 55
D
(3.5 đ )
a Chứng minh c b
b Tính số đo của góc C2
III/ Đáp án:
I/ Trắc nghiệm khách quan; ( 3 đ )
3
B
II Phần tự luận: (7đ )
1 Phát biểu đúng định lý ( 0.75 đ )
Ghi đúng GT ,KL ( 0.75 đ )
2 Hình vẽ đúng ( 0.5 đ )
A
B
1 2 3 4 1 2 4
3
Hình 2
a b
1400 x
Hình 3
Hình 4
a b A
B
1
1
2
3 4
a
b
c B A
C
D
2
550
Trang 3Vẽ đoạn thẳng AB= 4cm
Xỏc định trung điểm I của AB sao cho AI = IB – 2cm
Vẽ đường thẳng vuụng gúc với AB tại I
( Mỗi bước trờn 0.5 đ )
3 a Vẽ lại hỡnh đỳng
Vỡ a // b mà c a nờn c b
( Theo t/c nếu một đường thẳng vuụng gúc với 1 trong 2 đường thẳng song song thỡ
nú sẽ vuụng gúc với đường thẳng cũn lại ) ( mỗi ý 0.5 đ )
b Tớnh được gúc ADC= 550 ( 0.5 đ )
ADC + C2 = 180 ( gúc trong cựng phớa ) ( 0.75 đ ̣ )
Suy ra C2 = 180-ADC = 180-55 = 125 (0.75 )
******************
Ngày giảng: 5/11/10
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Mức độ
1 Tập
hợp Q KT: Biết khái niệm số hữu tỉ KN: 2 1 1 1 1 1 7
I
Trang 4các số
hữu tỉ - Thực hiện thành thạo cácphép tính trong Q
- Giải đợc một số bài tập vận
dụng quy tắc trong Q
V n d ng thành th o cỏc quiận dụng thành thạo cỏc qui ụng thành thạo cỏc qui ạo cỏc qui
t c tớnh v lắc tớnh về l ề l ũy th a, GTTừa, GTT Đ
2 Tỉ lệ
thức KT: KN: Biết vận dụng các tính
chất của tỉ lệ thức và tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau để
giải các dạng toán: Tìm hai số
biết tổng(hiệu) và tỉ số
1 0.5
1 0.5
1
3 4.0
3 Tập
hợp số
thực
KT :
- Khái niệm số vô tỉ
- Biết khái niệm căn bậc hai
1 0.5
1 0.5
KN Tỡm đư c c ợc c ăn b c hai ậc hai
c a s khụng õm ủa số khụng õm ố khụng õm
Tổng số
3.0 4.0 3.0 10đ
Trường THCS Quế Hiệp
Lớp:
Họ và tờn:
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7
Thời gian: 45 phỳt Ngày kiểm tra:
Điểm:
I/ Trắc nghiệm khỏch quan; ( 3 đ )
Cõu 1: Tớch xm xn bằng:
a xm - n b xm.n c xm + n d xm : n
Cõu 2: Điền số thớch hợp vào ụ vuụng [(- 0,2 )6 ]5 = 0, 2
a 11 b 30 c 56 d 65
Cõu 3: x 11 thỡ x bằng :
a 11 b – 11 c 11 d Một giỏ trị khỏc
Cõu 4: Căn bậc hai của 36 là
a 18 b 18 và -18 c 6 d 6 và -6
Cõu 5: Trong cỏc cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức:
Trang 5a 32
8
và 8
2; b 8
24và
2
4; c 5
4
và10
5 ; d 4
6
và12 9
Câu 6: Từ tỉ lệ thức
x y
suy ra:
a 3 x 2y; b x y 23; c 3y 2x ; d Cả a,b,c đều đúng
II Phần tự luận: (7đ )
Câu 1: Thực hiện tính: ( 2đ )
a
2 2 4 0, 75 3 9 b
21 16 2 23 4 21 5 23 4 1
Câu 2: Tìm x ( 2đ ) a 2: 3 3: 3 x 5 7 b ( x - 1)3 = 27 Câu 3: ( 3đ ) Số học sinh của hai lớp 7A và 7B lần lượt tỉ lệ với 15 và 16 Tính số học sinh của mỗi lớp ? Biết số học sinh của lớp 7B nhiều hơn 7A là 2 học sinh BÀI LÀM
Đáp án: I/ Trắc nghiệm khách quan; ( 3 đ ) Câu 1 2 3 4 5 6 Trả lời c b c d a d II Phần tự luận: (7đ ) Câu 1: a =
9
1 9
3 9
4
b
0 2 1 1
2 ) 21
16 21
5 ( ) 23
4 23
4 1 (
(0.5 đ ) ( Mỗi bước 0.5 đ ) (0.5 đ )
Câu 2: a
5
7 :
3
x =>
5
7 : 3
2
x =>
21
10
x
Trang 6( 0.25đ ) ( 0.5đ ) (0.25đ)
b ( x-1)3 = 33 => x-1=3 => x = 4
( 0.5đ ) ( 0.25đ) ( 0.25 đ)
Cõu 3: Gọi số học sinh của hai lớp 7A và 7B lần lượt là x và y (0.25)
Theo đề bài ta cú:
16 15
y x
và y - x = 2 (0.75 )
Áp dụng tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau ta cú: 2
1
2 15 16 16
y y x
x
( 1.0) => x = 15.2 = 30 (0.25)
y = 16.2 = 32 ( 0.25 )
Vậy số học sinh 7A là 30 hs, 7B là 32 hs ( 0.5)
Ngày giảng: 17/12/10
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Mức độ
thấp Vận dụng cao Tổng
1.ĐL tỉ lệ
thuận KT: Biết cụng thức y=ax, biết
tớnh chất ĐLTLT
KN: Giải được một số dạng toỏn
đơn giản về ĐL TLT
2 1.0
1 1.0
1 1.0
4 3.0
Trang 72 ĐL tỉ
lệ nghịch
KT: Biết công thức y=a/x, biết
tính chất ĐLTLN
KN: Giải được một số dạng toán
đơn giản về ĐL TLN
1 0.5
1 0.5
1 3.0
3 4.0
3.Khái
niệm hàm
số và đồ
thị
KT: Biết khái niệm Hs, biết cách
cho HS, biết khái niệm đồ thị hs,
biết dạng của đồ thị hàm số y=ax
và y= a/x
KN: Biết cách xác định 1 điểm
trên mp tọa độ…., vẽ thành thạo
đồ thị hàm số y=ax
1 0.5
1 0.5
1 2.0
3 3.0
3.0 4.0 3.0 10®
Trường THCS Quế Hiệp
Lớp:
Họ và tên:
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7
Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra:
Điểm:
I/ Trắc nghiệm khách quan; ( 3đ )
Câu 1: Nối mỗi câu ở cột A với mỗi câu ở cột B để được câu đúng:
2 Cho biết y = với x = 7 và y =2 b thì y tỉ lệ nghịch với x theo hệ
số tỉ lệ 13
3 Nếu x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
k ( k ≠ 0 )
c thì y tỉ lệ thuận với x.
số tỉ lệ
e thì x tỉ lệ thuận với y
1- , 2- , 3- ; 4-
Câu 2: Nếu điểm A có hoành độ bằng 3, tung độ bằng 9 thì tọa độ của điểm A là:
Trang 8a ( 3; 3) b ( 9; 9 ) c ( 3; 9) d ( 9; 3)
Câu 3: Điền vào chỗ trống ( ) để có phát biểu hoàn chỉnh;
Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) là một đi qua gốc tọa độ
II Tự luận: ( 7đ )
Câu 1: (2đ ) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau Khi x=2 thì y =5.
a Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b Hãy biễu diễn y theo x
Câu 2: ( 3đ ) Ba đội có 29 máy cày ( có cùng năng suất ) làm việc trên 3 cánh đồng có diện tích bằng nhau Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 7 ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có mấy máy cày ? Câu 3: ( 2đ ) Cho hàm số y = -3x
a Vẽ đồ thị hàm số trên
b Điểm M(-2;6) có thuộc đồ thị trên không ? Vì sao ?
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA : I/ Trắc nghiệm khách quan; ( 3đ ) Câu 1: 1- c ; 2- a ; 3- d ; 4- b ( mỗi câu đúng 0.5 đ ) Câu 2: c ( 0.5 đ ) Câu 3: Đường thẳng ( 0.5 đ ) II/ Tự luận: ( 7 đ ) Câu 1: a k = ( 1 đ ) b y = x ( 1 đ ) Câu 2: Gọi x,y, z lần lượt là số máy cày của 3 đội Theo đề bài ta có: x + y +z = 29 ( 0.5 đ ) Vì số máy cày tỉ lệ nghịch với thời gian hoàn thành công việc của mỗi đội nên: 4x = 7y =8z hay ( 0.5 đ ) x y z
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bẳng nhau ta được: x y z x + y + z 29
56 ( 1 đ )
Trang 9+ + Suy ra: x = 56 = 14 ( máy )
y = 56 = 8 ( máy ) ( 1 đ )
z = 56 = 7 ( máy )