1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dề Kiểm tra HK1 - Toán - Lớp 9

7 702 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra HK1 - Toán - Lớp 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính độ dài BC?. c/ Gọi F à giao điểm của tiếp tuyến BC với đường nối tâm OI... Câu 12đ: a/ Phát biểu và chứng minh mối quan hệ Giữa độ dài đường cao ứng với cạnh huyền và ba cạnh củ

Trang 1

Câu 1 (2đ):

a/ Viết công thức khai phương một thương ?

b/ Áp dụng : Tính : 5 4

5 ;

49 6

Câu 2 (2đ):

Cho biểu thức : A= 2 2

2

x x x

x x

+ a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức A xác định

b/ Rút gọn A

c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Câu 3 (2đ) :

Cho hàm số y = ax + 3 (1)

a/ Tìm giá trị của a để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm (1; 1)

b/ Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 3 và đồ thị hàm số y = x – 3 trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy

c/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị ở câu b bằng phép tính

Câu 4 (2đ)

Cho hình chữ nhậ ABCD , kẻ CH vuông góc với BD tai H

a/ Tính độ dài cạnh AB Biết AD = 5 cm ; CH = 4 cm

b/ Gọi K là trung điểm của DH , M là trung điểm của AB Chứng minh rằng KM vuông góc với KC

Câu 5 (2đ):

Cho hai đường tròn ( O; 3 cm) và (O’; 4 cm ) và OO’ = 5 cm Gọi A; B là giao điểm của hai đường tròn (O0 và (O’) Kẻ đường kính AM của (O) và đường kính AN của (O’) a/ Chứng minh 3 điểm B, N, M thẳng hàng và tính độ dài MN

b/ Tính độ dài đây cung AB ?

c/ Tính Số đo góc AMB ? ( làm tròn đến Độ)

 HẾT 

Trang 2

b/ áp dụng :

Các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất theo biến x :

y = 2x – 3 + ( 5 – 2x)

y = 3x2 + 4x – 3x2

Câu 2 : (2đ)

a/ Tính giá trị biểu thức : A = 15 5 14 6 5

3 1

− b/ Tìm m để hàm số sau đồng biến trên R

y = ( 3 – 2m)x + 5

Câu 3: (2đ)

Cho hệ phương trình :

ax + 5y = -2

-3x + y = 4

a/ Hãy giải hệ phương trình khi a = - 1

b/ Minh hoạ tập nghiệm tìm được ở câu a bằng hình học

c/ Tìm các giá trị của a để hệ phương trình trên vô nghiệm

Câu 4 : (1đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng của A qua B , trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE = 2HA tính số đo góc DEC ?

Câu 5 : (3đ)

Cho 2 đường tròn (O;4cm) và (I; 3cm) ; OI = 5cm Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC của 2đường tròn (O) và (I) ,( B∈ (O; 4cm) , C ∈( I; 3cm) )

a/ Cho biết vị trí tương đố của (O) và (I ) ? giải thích

b/ Tính độ dài BC ?

c/ Gọi F à giao điểm của tiếp tuyến BC với đường nối tâm OI tính độ dài FO ?

HẾT

Trang 3

Câu 1(2đ):

a/ Phát biểu và chứng minh mối quan hệ Giữa độ dài đường cao ứng với cạnh huyền và

ba cạnh của tam giác vuông ?

b/ Áp dụng : cho tam giác MNP , kẻ đường cao MH Tính độ dài MH ?

Biết MN = 5 cm , MP = 7 cm ; PN = 2 3 cm

Câu 2( 2đ):

a/ So sánh hai biểu thức 3− 2 và 2

b/ thu gọn biểu thức : (3 5) 4 2 4 1 6 3

m

1 2

m<

Câu 3 (2đ):

a/ Cho hàm số y = ax +3 Tìm giá trị của a biết đồ thị của nó đi qua điểm ( 1; 1) b/ Hãy vẽ đồ thị của hàm số tìm được ở câu a và đồ thị hàm số y = x + 2 trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy

c/ Tìm toạ độ giao điểm C của hai đồ thị trên ?

d/ Gọi A,B, là giao điểm của trục hoành với hai đồ thị của hai hàm số ở câu b Tính số đo các góc của tam giác ABC ( làm tròn đến phút )

Câu 4 ( 1đ):

Cho hình thang vuông ABCD , (AB// CD ), CD = 2AB và góc DAB = 900 Kẻ DH vuông góc với AC Gọi M là trung điểm của HC chứng minh BM vuông góc với MD

Câu 5 (3đ):

Cho đường tròn tâm O bán kính R Lấy điểm M sao cho OM = 2R

Kẻ hai tiếp tuyến MA và MA với (O;R) ; A, B là hai tiếp điểm Gọi I giao điểm của đoạn thẳng OM với đường trong tâm O

a/ Tứ giác AOBI là hình gì? tại sao ?

b/ Tính số đo góc AIB ?

c/ chứng minh 4 điểm O; A; M; B cùng nằm trên một đường tròn

HẾT

Trang 4

Câu 1(2đ):

a/ Cho tam giác vuông ABC có <A = 900 ; AB = 6cm ; AC = 8cm

hãy tìm các tỉ số lượng giác của góc B ?

b/ tìm a để đẳng thức sau đúng : a−2 3− =a (3−a a)( −2)

Câu 2( 2đ):

a/ Tìm x để :

4x− −4 3 x− +1 25x−25 4=

b/ Thu gọn biểu thức sau : 2 2 1 3 2 2

2 1

Câu 3 (2đ):

a/ Giải phương trình -2x +oy = 4

biểu diễn tập nghiêm trên mặt phẳng toạ độ

b/ Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế :

3 1 2

x y

− =

− + =



Câu 4 ( 2đ):

Cho tam giác ABC cân tại A , CK là đường cao Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = AD

a/ chứng minh BC vuông góc với DC

b/ Tính CK và diện tích tam giác BCD biết AB = 2,5 cm và BC = 3cm

Câu 5 (2đ)

Cho tam giác ABC ( có 3 góc nhọn) CI và BD là hai đường cao (IAB D AC; ∈ ) cắt nhau tại H

a/ Chứng minh 4 điểm A, I; H, D cùng nằm trêm một đường tròn xác định tâm của đường tròn này

b/ gọi(C ) là đường tròn ngoai tiếp tam giác IDH Gọi K là trong điểm của BC

chứng minh rằng KD là tiếp tuyến của đường tròn (C )

Trang 5

Câu 1(2đ)

a/ tìm giá trị của m để hàm số sau nghịch biến trên R

y = (-2m + 3)x + 4

b/ Cho hai đường tròn ( O; 2cm) ( O’; 3 cm) và OO’ = 7 4 3− cm

Hãy cho biết vị trí tương đối của hai đường tròn ( O; 2cm) ( O’; 3 cm) ? giải thích?

Câu 2( 2đ):

a/ tìm x để biểu thức sau có nghĩa : 2 1

x x

− + b/ Thu gọn biểu thức :

2

( a b) 4 ab a b b a A

− với b a;b 0;a>0≠ >

Câu 3 (2đ):

a/ cho hàm số y = ax + b tìm các hệ số a, b biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm ( 0; -3 ) và song song với đường thẳng y = 2x + 5

b/ vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 3

c/ Tính góc tạo bởi đường thẳng (d): y = 2x – 3 với trục Ox ( làm tròn đến phút )

.Tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng d ( đợn vị trên hệ trục là cm)

Câu 4 ( 1đ):

Cho tam giác ABC vuông tại A , có AH là đường cao Gọi D, E theo thứ tự là điểm đối xứng của H qua AB , AC Tính độ dài DE ? biết : AB = 6 cm ; AC = 8cm

Câu 5 (3đ)

Cho hai đường tròn (O; 4cm) và (O’; 3cm) cắt nhau tại AB , với AB= 4,8cm

a/ tính độ dài OO’ ?

b/ Chứng minh rằng OB là tiếp tuyến của ( O’ ;3cm) từ đó suy ra 4điểm A; B; O; O’ cùng nằm trên một đường tròn

c/ Kẻ đường kính AC của (O) và đường kinh AD của (O’) Hãy chứng minh 3điểm C,

D, B thẳng hàng

HẾT

Trang 6

Câu 1(2đ)

a/ Nêu điều kiện để biểu thức A xác định

b/ ÁP dụng : tìm x để biểu thúc sau xác định :

3

2x−3 ; x2− +x 1

Câu 2( 2đ):

a/ Chứng minh đẳng thức :

a 2

(a b b ab)( a b) 1

a b

b/ thu gọn biểu thức :

( 15 200 3 450 2 50) : 102 − +

c/ Tìm x biết :

2

xx− + −x =

Câu 3 (2đ):

a/ tìm nghiệm tổng quát của phương trình : 2x + 3y = 5

và biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ Oxy

b/ Hãy tìm các số tự nhiên x, y thoả mãn : x +y = xy

Câu 4 ( 1đ):

Cho tam giác cân ABC cân tại A , với <A = 300 kẻ đường cao BK , K thuộc cạnh AC Chứng minh rằng : tan(·KBC) 2= − 3

Câu 5 (3đ)

Cho nửa đường tròn đường kính AB Qua điểm c thuộc nữa đường tròn kẻ tiếp tuyến d của đường tròn Goi E và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ A và B đến d Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB Chứng minh rằng :

a/ CE = CF

b/ AC là tia phân giác của góc BAE

c/ CH2 = AE.BF

Ngày đăng: 07/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w