1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra HKI Toan 7.doc

5 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý Thuyết: 2,0 điểm 1 Phát biểu định lý về tổng ba góc trong một tam giác.. Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau.. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 2 ngày, đội

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010

MÔN TOÁN LỚP 7

Chủ đề chính

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổngcộng Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm CâuĐiểm

Số hữu tỉ, số thực

(23tiết)

3 (1,5)

2 (1,0)

1 (0,5)

6 (3,0) Hàm số và đồ thị

(13 tiết)

1 (0,5)

1

1

(2,0)

3 (3,0) Đường thẳng vuông

gócvà đường thẳng song

song

(16 tiết)

1

(0, 5)

1

(0,5)

2 (1,0)

Tam giác

(13 tiết)

1

(0,5)

2

(1,75)

1

(0,75)

4 (3, 0) TỔNG CỘNG

6

(3,0)

6

(3,75)

3

(3,25)

15

(10,0)

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 – 2010

MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I Lý Thuyết: (2,0 điểm)

1) Phát biểu định lý về tổng ba góc trong một tam giác

2) Áp dụng: Cho tam giác ABC có A 37 , B 2A 0    Tính số đo góc B và góc C

II Bài Tập (8điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

a) 1 4

5 5

b) 23 0, 25

4

c)

3 11 11 3

Bài 2: (1,0 điểm) Tìm x biết:

a) x 1 3

3 4

  

b) 2x 5 3

 

  

  Bài 3: (1,0 điểm) Cho hàm số y = f(x) = – 2x

a) Tính f 3

2

 

 

  b) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho

Bài 4: (2,0 điểm) Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 2 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất), biết rằng ba đội có tất cả 33 máy?

Bài 5: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB = BC Gọi M là trung điểm của AC

a) Chứng minh ∆ABM = ∆CBM

b) Kẻ ME vuông góc với AB (E  AB).Trên tia đối của tia ME lấy điểm N sao cho MN = ME Chứng minh CN // AB

Bài 6: (0,5điểm)

Cho ba tỉ số bằng nhau a , b , c

b c c a a b   Hãy tính giá trị của mỗi tỉ số đó

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Lí thuyết: (2,0 điểm)

1 Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800 1 điểm

2 Áp dụng: B 2.37 0 74 ,C 1800   0  A B    690 1 điểm

II Bài tập: (8,0 điểm).

1

a) 1 4 1 4 3

b) 3

c)

3 11 11 3

=

2

3 11 11

= 1.1

9 

1 9

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

2

a) 1 3

3 4

x  => x = 3 1 9 4 5

4 3 12 12

x 12

b) 2x 5 3 2x 5 3 2x 3 5 8 4

 

 

2

3

0,5 điểm

0,5 điểm

3

a) f 3 2. 3 3

 

 

 

b) Đồ thị của hàm số y = f(x) = – 2x

là một đường thẳng đi qua gốc tọa

độ O(0;0) và đi qua điểm A(1;– 2)

-Vẽ đúng đồ thị

0,5 điểm

0,5 điểm

4

Gọi số máy của ba đội theo thứ tự là x,y,z Vì có cùng khối

lượng công việc nên số máy và số ngày là hai đại lượng tỉ lệ

nghịch, do đó ta có: 2x = 4y = 6z và x + y + z = 33

6 3 2 6 3 2 11

 

 

x y z x y z

Vậy x = 3.6 = 18; y = 3.3 = 9; z = 3.2 = 6

Trả lời: Số máy của đội thứ nhất là 18 máy, đội thứ hai là 9

O

y

x 1

Trang 5

-Vẽ hình đúng

-Ghi GT, KL đúng ∆ABC, AB = BC

MA = MC

GT ME AB

MN = ME

KL a) ∆ABM = ∆CBM

b) CN // AB

a) ∆ABM và ∆CBM có

BA = BC ( gt)

MA = MC (gt)

BM cạnh chung

Do đó ∆ABM = ∆CBM (ccc)

b) ∆AEM và ∆CNM có

MA = MC (gt)

AME CMN  (hai góc đối đỉnh)

ME = MN (gt)

Do đó ∆AEM = ∆CNM (c.g.c)

Suy ra EAM  NCM (hai góc tương ứng), hai góc này lại

ở vị trí so le trong nên suy ra CN // AB

0,25 điểm 0,25 điểm

0,75 điểm

0,75 điểm

6

Ta có: a b c

b c c a a b     

- Nếu a + b + c 0 thì a b c a b c 1

2(a b c)

 

 

- Nếu a + b + c = 0 hay b + c = – a , c + a = – b, a + b = – c

thì a b c 1

Chú ý: Mọi cách giải khác nhưng đúng vẫn ghi điểm tối đa.

A

B

C M

E

N

Ngày đăng: 09/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w