1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế cấp điện cho xưởng in sử dụng phần mềm ecodial 4 2

100 31 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ đi dây của phân xưởng in được vẽ bằng phần mềm ecodial:.... Download phần mềm c ước download phần mềm: ước 1 : Tìm trên google cụm từ “ Schneider” Truy cập trang chủ: //www.schn

Trang 1

PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

1 Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên được giao đề tài

Nguyễn Hữu Danh, MSSV: 14085851

2 họn M , c ng suất phản h ng yêu cầu pf 9

3 Chọn sơ đồ cấp điện, sơ đồ đi dây

4 họn dây dẫn, cho hệ thống cấp điện

5 T nh ngắn mạch

6 T nh sụt p

B Thiết kế cấp điện cho Xưởng In sử dụng phần mềm Ecodial4.2

1 Download, cài đặt phần mềm Tìm hiểu và giới thiệu phần mềm

Trang 2

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trang 3

MỤC LỤC

PHIẾU GI O ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP i

NHẬN XÉT ỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ii

MỤC LỤC iii

D NH SÁ H Á HÌNH VẼ vi

D NH SÁ H Á ẢNG viii

HƯƠNG 1 1

GIỚI THIỆU VỀ PHẦN MỀM ECODIAL 1

1.1 Download, cài đặt, tìm hiểu và giới thiệu phần mềm 1

1.2.1 Download phần mềm 1

1.2.2 ài dặt phần mềm 1

1.2.3 Tìm hiểu và giới thiệu phần mềm 2

1.2.4 Nguyên tắc 3

1.2.5 Một số hạn chế của Ecodial 3

1.2.6 Số hiệu của c ng tắc 5

1.2.7 Thư viện phần mềm 8

1.2.8 Khởi động phần mềm 10

1.2.9 Chuẩn bị sơ đồ đơn tuyến 11

1.2.10 Hiệu chỉnh sơ đồ 14

1.2.11 Nhập th ng số cho c c phần tử của mạch 14

HƯƠNG 2 15

GIỚI THIỆU VỀ XƯỞNG IN, Á THÔNG SỐ HÍNH 15

2.1 Giới thiệu về xưởng in 15

2.2 c th ng số ch nh của xưởng in 15

Trang 4

2.2.1 Bảng th ng số đề ài cho 15

2.2.2 Bảng th ng số đầy đủ 16

2.2.3 Bản vẽ mặt bằng 18

2.2.4 Sơ đồ nguyên l của hệ thống cấp điện của xưởng in 18

HƯƠNG 3 19

TÍNH TOÁN PHỤ TẢI 19

3.1 Sơ đồ đi dây của phân xưởng in được vẽ bằng phần mềm ecodial: 19

3.2 T nh to n phụ tải 20

HƯƠNG 4 25

CHỌN MÁY IẾN ÁP, Ù ÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 25

4.1 Chọn m y iến p 25

4.2 c ng suất phản h ng 26

HƯƠNG 5 28

CHỌN DÂY DẪN, HO PHÂN XƯỞNG IN 28

5.1 Chọn dây dẫn 28

5.2 Chọn CB 28

5.3 Áp dụng t nh to n thực tế 29

5.3.1 Chọn dây dẫn và cho tổ 1 29

5.3.2 Chọn dây dẫn và cho c c tổ 2, 3.1, 3.2 33

5.3.3 Chọn dây dẫn và từ thanh c i ch nh đến c c tổ 46

5.3.4 Chọn và dây từ m y iến p đến tủ điện ch nh 49

HƯƠNG 6 51

TÍNH TOÁN SỤT ÁP 51

6.1 T nh to n sụt p 51

Trang 5

6.3 Sụt p từ tủ phân phối ch nh đến thanh c i nhóm 1: 53

6.4 Sụt p từ thanh c i nhóm 1 đến m y đục lỗ hiệu 1a) : 55

HƯƠNG 7 62

NGẮN MẠCH 62

7.1 ng thức 62

7.2 Áp dụng c ng thức t nh to n ngắn mạch 63

7.3 Ngắn mạch tại đầu ra thứ cấp của m y iến p 65

7.4 Ngắn mạch tại thanh c i tổng 66

7.5 Ngắn mạch tại thanh c i nhóm 1: 68

7.6 Ngắn mạch tại thiết bị m y đục lỗ 1a của tổ 1: 70

PHỤ LỤC 77

8.1 ơ sở lý thuyết t nh to n sụt p và ngắn mạch 81

8.1.1 Độ sụt p trên dây dẫn được x c định dựa trên c ng thức sau: 81

8.1.2 T nh to n ngắn mạch 82

8.2 Tham số của c c thành phần trong t nh to n sụt p và ngắn mạch 85

Trang 6

DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ

Hình 1 1: Giao diện ch nh của phần mềm 1

Hình 1 2: Phần mềm ecodial đang hởi động 10

Hình 1 3: Màn hình làm việc 12

Hình 3 1: Sơ đồ đi dây của phân xưởng in được vẽ bằng phần mềm ecodial 19

Hình 3 2: Sơ đồ đi dây của tổ 1 19

Hình 3 3: Sơ đồ đi dây của tổ 2 19

Hình 3 4: Sơ đồ đi dây của tổ 3.1 20

Hình 3 5: Sơ đồ đi dây của tổ 3.2 20

Hình 3 6: Sơ đồ đi dây của tổ 3.3 20

Hình 3 7: ết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 1 22

Hình 3 8: ết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 2 23

Hình 3 9: ết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 3.1 23

Hình 3 1 : ết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 3.2 23

Hình 3 11: ết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 3.3 24

Hình 3 12: ết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ toàn phân xưởng 24

Hình 4 1: Kết quả chọn MBA từ phần mềm ecodial 25

Hình 4 2: M y iến p thi idi 16 V 26

Hình 4 3: Sơ đồ nối dây hi có tụ : 26

Hình 4 4: T nh to n vè chọn tụ ằng ecodial 27

Hình 5 1: hình ảnh CB minh họa 29

Hình 5 1: Sơ đồ đi dây của tổ 1 30

Hình 5 2: sơ đồ đi dây của tổ 2 34

Hình 5 3: sơ đồ đi dây của tổ 3.1 38

Hình 5 4: sơ đồ đi dây của tổ 3.2 41

Trang 7

Hình 4 1 : Sơ đồ nguyên lý minh họa cho t nh sụt p 51 Hình 8 1a : Sơ đồ nguyên lý minh họa cho t nh sụt p 81 Hình 8 1 : Sơ đồ minh họa cho c ng thức t nh ngắn mạch 83

Trang 8

DANH SÁCH CÁC BẢNG

Bảng 1 1: Đường dẫn đến c c dự n ph a trên 5

Bảng 1.1: Bảng số liệu an đầu của xưởng in 15

Bảng 1.2: Bảng th ng số đầy đủ của xưởng in 16

Bảng 3.1: bảng kết quả t nh to n chi tiết 22

Bảng 3.2: Bảng so s nh ết quả giữa t nh tay và t nh m y 24

Bảng 4.1: bảng so s nh giữa kết quả t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial 25

Bảng 4.2: bảng so s nh giữa kết quả t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial 27

Bảng 5.1: Bảng chọn dây dẫn, cho c c thiết bị trong tổ 1 29

Bảng 5.2: Bảng so s nh chọn dây và giữa t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 1 33

Bảng 5.3: Bảng chọn dây dẫn, cho c c thiết bị trong tổ 2 34

Bảng 5.4: Bảng so s nh chọn dây, giữa t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 2 37

Bảng 5.5: Bảng chọn dây dẫn, cho c c thiết bị trong tổ 3.1 37

Bảng 5.6: Bảng so s nh chọn dây, giữa t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 3.1 40

Bảng 5.7: Bảng chọn dây dẫn, cho c c thiết bị trong tổ 3.2 40

Bảng 5.8: Bảng so s nh chọn dây, giữa t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 3.2 44

Bảng 5.9: Bảng chọn dây dẫn, cho c c thiết bị trong tổ 3.3 44

Bảng 5.10: Bảng so s nh chọn dây, giữa t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 3.3 46

Bảng 5.11: Bảng chọn dây dẫn, cho c c tổ trong xưởng in 47

Bảng 5.12: Bảng so s nh chọn dây và giữa t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial cúa c c tổ trong phân xưởng in 49

Bảng 5.13: Bảng so s nh chọn dây và giữa t nh tay và t nh ằng phần mềm

Trang 9

Bảng 6.2: bảng so s nh ết quả sụt p t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial 55

Bảng 6.3: bảng so s nh ết quả sụt p t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial 60

Bảng 7.1: Bảng so s nh ngắn mạch tại đầu ra thứ cấp m y iến p giữa t nh tay và t nh m y 66

Bảng 7.2: Bảng so s nh ngắn mạch tại đầu ra thanh c i tổng giữa t nh tay và t nh m y 68

Bảng 7.3: Bảng so s nh ngắn mạch tại đầu ra thanh c i tổ 1 giữa t nh tay và t nh m y 70

Bảng 7.1: bảng gi trị x, r (tại 2 º và 9 º của dây pha, dây trung t nh và dây PE đối với c c thiết bị còn lại của tổ 1 71

Bảng 7.2: bảng kết quả dòng ngắn mạch hai pha cực tiểu I 2min , dòng ngắn mạch một pha cực tiểu I 1min , dòng ngắn mạch chạm đất (Ief) 72

Bảng 7.3: bảng kết quả so s nh giữat nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial 75

Bảng 8.1 : Gi trị hệ số điện p c 85

Bảng 8.2 : Gi trị điện trở suất của dây dẫn điện theo nhiệt độ 86

Bảng 8.3 : Bảng gi trị điện h ng của dây dẫn theo c ch lắp đặt 87

Bảng 8.4 : Gi trị điện trở suất và điện h ng của dây dẫn đƣợc sử dụng hi t nh to n sụt p và ngắn mạch 88

Trang 10

CHƯƠNG 1

GIỚI THIỆU VỀ PHẦN MỀM ECODIAL

1.1 Download, cài đặt, tìm hiểu và giới thiệu phần mềm

1.2.1 Download phần mềm

c ước download phần mềm:

ước 1 : Tìm trên google cụm từ “ Schneider” Truy cập trang chủ: //www.schneider-electric.com.vn/en/

ước 2: Support Download Documents and Software

ước 3: Gõ cụm từ „Ecodial dvanced alculation 4-International‟vào

„Search‟ Sau đó, sẽ hiển thị lin để tải ta sẽ nhấp vào lin đó để tải file cài đặt về m y

ước 4: Chạy file cài đặt

1.2.2 Cài dặt phần mềm

Hình 1 1: Giao diện ch nh của phần mềm

Trang 11

Projects: Dự n, ao gồm:

Create a new project: khởi tạo một dự n mới

Open an exiting project: mở một dự n có sẵn

Options:phần cài đặt cho phép tăng tốc phần cứng để phần mềm chạy mượt hơn out: c th ng tin thêm về phần mềm

Exit : tho t chương trình

1.2.3 Tìm hiểu và giới thiệu phần mềm

Ecodial Advance calculation ( gọi tắt là phần mềm Ecodial là một trong c c chương trình chuyên dụng EDA (Electric Design Automation_Thiết kế mạng điện tự động được xây dựng và thiết kế bởi tập đoàn Schnaider Electric cho việc thiết kế, lắp đặt mạng điện hạ p Nó cung cấp cho người thiết kế đầy đủ c c loại nguồn, thư viện linh kiện, c c kết quả đồ thị t nh to n…và một giao diện trực quan với đầy đủ c c chức năng cho việc lắp đặt ở mạng hạ p Ecodial là chương trình được viết dựa trên c c tiêu chuẩn quốc tế như NFC( Tiêu chuẩn chống sét UTE- , IE là 2 tiêu chuẩn thiết bị và lắp đặt quốc tê ENELE R 64- 3 Tiêu chuẩn chiếu s ng

c tiêu chuẩn kỹ thuật của Ecodial

Mức điện p: từ 220 – 690 V

Tần số: từ 50 – 60 Hz

c sơ đồ hệ thống nối đất: IT, TT, TN, TNC, TNS

Nguồn được sử dụng: 4 nguồn ch nh và 4 nguồn dự phòng

T nh to n và lựa chọn theo tiêu chuan: NF 151 , UTE-C 15500, IEC 947-2, CENELEC R064-003

Tiết diện dây tiêu chuẩn: 95, 120, 150, 185, 240, 300, 400, 500, 630 mm2

Sai số khi lựa chọn tiết diện dây: -5%

c đặc điểm chung và nguyên tắc t nh to n của Ecodial

Ecodial đưa ra 2 chế độ t nh to n phụ thuộc và nhu cầu người thiết kế:

T nh to n sơ ộ (Pre-sizing để tình to n nhanh th ng số của mạng điện

T nh to n từng ước ( Calculate), ở chế độ này Ecodial sẽ tình to n c c th ng số của mạng tứng ước theo c c đặc t nh hay c c rang uộc do người thiết kế nhập vào

Trang 12

1.2.4 Nguyên tắc

Với Ecodial cho phép thiết lập c c đặc t nh mạch tải cần yêu cầu:

Thiết lập sơ đồ đơn tuyến

X c định yêu cầu chọn lọc cho c c thiết bị bảo vệ

Kiểm c c t nh nhất qu n của th ng tin đƣợc nhập vào

Trong qu trình t nh to n, Ecodial sẽ o lỗi bất kỳ c c trục trặc nào gặp phải và đƣa ra yêu cầu cần thực hiện

In trực tiếp c c t nh to n nhƣ c c file văn ản h c có èm theo cả sơ đồ đơn tuyến

1.2.4.1 Các thông số đầu vào

Để thực hiện việc t nh to n với phần mềm thiết kế cần nhập vào c c th ng số đầu vào cho từng phần tử của mạch c th ng số đầu vào và c c gi trị t nh to n đƣợc liệt ê nhƣ sau:

Trang 13

K 9: đối với 1 % c ng suất dự phòng

K 1 2: đối với 20% hệ số sử dụng của c p

Hệ số hiệu chỉnh theo số sợi c p đi song song trên một mạch

1.2.4.3 Hệ thống các thanh cái

c gi trị t nh to n cho dây dẫn c p và TS

Dòng ngắn mạch cựa đại tại cuối dây dẫn: I 1max, I 2max, I 3max_dòng ngắn mạch cực đại của 1 pha, 2 pha, 3 pha

R oN: điện trở pha - trung t nh

X oN: điện h ng pha – trung t nh

Iscmax: dòng ngắn mạch cực đại ph a tải của dây dẫn, dòng ngắn mạch cực đại

ph a nguồn của dây dẫn

I 1min, I 2min: dòng ngắn mạch cực tiểu một pha, 2 pha

XbPh-ph: trở h ng vòng pha-pha

R Ne: điện trở pha trung ình

X Ne: điện h ng pha trung ình

+I fault: dòng sự cố giữa dây pha và dây

Trang 14

Un ph-ph (V) Điện p dây định mức của ph a hạ p: 22

-230-240-380-400-415-440-500-

525-600-660-690V

Điện p ngắn mạch (%) Điện p ngắn mạch của M t nh theo

% ó thể chọn gi trị chuẩn mặc định Psc HV (MVA) ng suất ngắn mạch của ph a cao p mặc định là

500 MVA

Tổ nối dây Kiểu tồ nối dây M : tam gi c-sao,

sao-sao, zig zag

Hệ số c ng suất Hệ số c ng suất ph a thứ cấp MBA

Tần số hệ thống Tần số hệ thống 50-60Hz

Thời gian cắt sự cố (ms) Thời gian t c động của c c thiết bị bảo vệ (ms)

Rpha của mạng mΩ Điện trở tương đương của 1 pha t nh

bằng mΩ Xph của mạng mΩ Tổng trở tương đương của 1pha t nh

bằng mΩ

R pha m y iến p mΩ Điện trở 1 pha của M tình bằng mΩ

X pha m y iến p mΩ Tổng trở 1 pha của M tình ằng mΩ

X‟ d mΩ Điện h ng qu độ thứ tự thuận mΩ

Trang 15

I b (A) Dòng định mức tổng

I khởi động Dòng hởi động động cơ

I sc (KA) Dòng ngắn mạch cực đại qua thiết bị

I sc min Dòng ngắn mạch cực tiểu gi trị được cho bởi lưới

hay lấy từ phần t nh to n Chiều dài m Chiều dài c p t nh ằng m

Phương ph p lắp đặt Phương ph p lắp đặt c p IE 364-5-523

Kim loại vật dẫn Kim loại d ng làm vật dẫn là đồng- nh m

XLPE: c p c ch điện bằng Polyme lien kết chéo

PV : c p c ch điện bằng PolyVinyl Cloride

ao su: c p c ch điện bằng cao su

Loại c p Loại dây: nhiều lõi, một lõi, vật dẫn có ọc c ch

điện

ch đặt Xếp chồng lên nhau Rải s t nhau

Rải c ch hoảng

Nb pha user Số lượng dây dẫn mỗi pha

CSA pha user (mm2) Tiết diện theo tiêu chuẩn của dây dẫn 1 pha t nh ằng

mm2: 1.5; 2.5; 4; 6; 10;

16; 25; 35; 50; 70; 95; 120; 150; 185;

240; 300; 400; 500; 630

Nb N user Số lượng dây trung t nh N

CSA N user (mm2) Tiết diện theo tiêu chuẩn của dây dẫn 1 pha t nh ằng

mm2: 1.5; 2.5; 4; 6; 10;

16; 25; 35; 50; 70; 95; 120; 150; 185;

240; 300; 400; 500; 630

CSA PE user (mm2) Tiết diện theo tiêu chuẩn của dây dẫn 1 pha t nh ằng

Trang 16

đang được t nh Lighting-loại đèn Loại đèn chiếu sang: huỳnh quang, cao p, natri hạ

p, natri cao p, Halogen,

Metal iodide, nung sang Number of fixtures Số đèn trong một bộ

mức

Trip unit/curve Đặc tuyến đường cong bảo vệ và loại

t c động của CB

Nb poles protected Số tiếp điểm xP và ảo vệ (xTU)

4P3TU +N 4 tiếp điểm và 3 ộ t c động + trung t nh

bảo vệ

I thermal setting (A) Gi trị ngưỡng của dòng nhiệt

I magnetic setting (A) Gi trị nguỡng của dòng từ

Trip unit rating (A) Dòng định mức cực đại của cơ cấu t c

động đối với loại được chọn Frame rating (A) Dòng định mức của được chọn

Trang 19

Hình 1 2: Phần mềm ecodial đang hởi động

Từ màn hình Window nhắp đ i chuột vào iểu tƣợng Ecodial trên des top hoặc trình tự thực hiện nhƣ sau nếu biểu tƣợng h ng có trên des top

Từ desktop nhắp chuột chọn Start/All Programs/Ecodial 4.2 rồi chọn biểu tƣợng Ecodial 4.2 từ thanh menu của màn hình

Trang 20

1.2.9 Chuẩn bị sơ đồ đơn tuyến

Trước khi bắt đầu chuẩn bị sơ đồ đơn tuyến nên iểm tra c c đặc t nh chung ấn định cho mạng Hộp thoại General characteristics được hiển thị tự động khi bạn khởi động phần mềm và ất cứ hi nào ạn tạo dự n mới

Thể hiện những tham

số của dự n

Thiết kế và ch thước dự n

o c o với trung tâm phần mềm về những lỗi của phần mềm

Trên màn hình làm việc của chương trình sẽ có c c c ng cụ giúp cho việc thiết

Trang 21

Khi màn hình soạn thảo thiết kế đã sẵn sàng cần tạo ra một mạng điện có sơ đồ đơn tuyến theo yêu cầu mạng điện nhƣ sau:

Hình 1 3: Màn hình làm việc

Trang 22

Để tạo được sơ đồ này phải sử dụng thư viện mạch, nó được hiển thị tự động dưới dạng hộp c ng cụ khi khởi động chương trình Khởi đầu là cửa sổ thư viện nguồn (Sources) Trước tiên chọn nguồn cho dự n ằng c ch nhắp chuột vào phần tử nguồn

Khi bất kỳ phần tử nào được chọn đưa ra màn hình thiết kế sẽ có màu xanh Muốn tho t hỏi lệnh chọn chỉ cần nhắp chuột ên cạnh phần tử đó

Tương tự, có thể chọn bất cứ phần tử nguồn nào như mong muốn, sau đó nhắp chọn thư viện thanh c i cho mạch điện với biểu tượng trong thư viện

Để hoàn thiện lộ ra thứ hai cần chọn tiếp thư viện mạch lộ ra trên hình Tại thư viện này chọn c p ết nối và thanh dẫn BTS Cuối c ng, trở lại thư viện tải chọn tải, động cơ và đèn để hoàn chỉnh sơ đồ

Trang 23

1.2.10 Hiệu chỉnh sơ đồ

Sau hi đã hoàn chỉnh việc chọn c c phần tử sẽ tiến hành hiệu chỉnh sơ đồ Nếu muốn éo c c thanh c i dài ra hoặc ngắn lại, nhắp chuột chọn thanh c i, hi hình vẽ xuất hiện màu xanh Di chuyển chuột đến vị tr đầu ên phải hay ên tr i của thanh c i, hi con trỏ chuột chuyển thành hình mũi tên hai chiều, nhấn giữ chuột và dịch chuyển để éo dài thu ngắn thanh c i theo yêu cầu

Muốn di chuyển một phần tử nào đó hoặc cả sơ đồ) tới vị tr mới thì nhắp chọn phần tử cho hiện thị màu đỏ rồi giữ chuột và drag tới vị tr mới và thả chuột

Trong qu trình thao t c nếu muốn xem chi tiết c c phần tử thì d ng lệnh Zoom

hoặc biểu tƣợng trên thanh c ng cụ Nhấp chuột vào nút Zoom trên thanh c ng cụ, con trỏ có dạng ch phóng đại Sử dụng con trỏ này để hoanh v ng muốn Zoom bằng

c ch giữ chuột tr i éo thành một hình chữ nhật đứt nét, u ng chuột v ng đƣợc chọn sẽ hiển thị lớn hơn

1.2.11 Nhập thông số cho các phần tử của mạch

ƣớc kế tiếp cần phải nhập c c th ng số của c c phần tử trong mạch điện và đặt tên cho chúng để dễ quan s t cũng nhƣ hiệu chỉnh

Muốn nhập th ng số cho phần tử nào thì nhấp đ i vào phần tử đó, một hộp thoại sẽ xuất hiện nhƣ sau:

Trang 24

Phân xưởng gồm 5 tổ: tổ 1, tổ 2, tổ 3.1, tổ 3 2 và tổ 3.3

Phân xưởng được cấp điện từ trạm biến p hu vực có cấp điện p 22/ ,4 V

2.2 Các thông số chính của xưởng in

2.2.1 Bảng thông số đề bài cho

Bảng 1.1: Bảng số liệu an đầu của xưởng in

(KVA)

U (V)

Trang 25

(kW)

Q (kVAr)

Trang 27

Chú thích:

S: c ng suất biểu kiến (kVA)

Ks: : Hệ số đồng thời được d ng để đ nh gi phụ tải, một nhóm tải được nối

c ng tủ phân phối hoặc tủ phân phối phụ )

Ku : Hệ số sử dụng lớn nhất được d ng để đ nh gi trị c ng suất tiêu thụ thực,

hệ số này cần được p dụng cho từng tải riêng iệt )

Cos : Hệ số c ng suất

( c th ng số Ks , Ku , Cos được lấy số liệu trong s ch “ HƯỚNG DẪN

THIẾT KẾ LẮP ĐẶT ĐIỆN THEO TIÊU HUẨN QUỐC TẾ IE ” ở hình 14 trang A19)

2.2.3 Bản vẽ mặt bằng

2.2.4 Sơ đồ nguyên lí của hệ thống cấp điện của xưởng in

Trang 28

CHƯƠNG 3

TÍNH TOÁN PHỤ TẢI

3.1 Sơ đồ đi dây của phân xưởng in được vẽ bằng phần mềm ecodial:

Hình 3 1: Sơ đồ đi dây của phân xưởng in được vẽ bằng phần mềm ecodial

Sơ đồ đi dây của từng tổ trong phân xưởng :

Hình 3 2: Sơ đồ đi dây của tổ 1

Hình 3 3: Sơ đồ đi dây của tổ 2

Trang 29

Hình 3 4: Sơ đồ đi dây của tổ 3.1

Hình 3 5: Sơ đồ đi dây của tổ 3.2

Hình 3 6: Sơ đồ đi dây của tổ 3.3

3.2 Tính toán phụ tải

ng thức:

Trang 31

cos =

Ta đƣợc bảng kết quả chi tiết:

Bảng 3.1: bảng kết quả t nh to n chi tiết STT P(KW) Q(KVAr) S(KVA) osφ I(A)

Trang 32

Hình 3 8: kết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 2

Hình 3 9: kết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 3.1

Hình 3 10: kết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 3.2

Trang 33

Hình 3 11: kết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ 3.3

Hình 3 12: kết quả hi t nh ằng phần mềm ecodial của tổ toàn phân xưởng

Ta có ảng tổng hợp:

Bảng 3.2: Bảng so s nh ết quả giữa t nh tay và t nh m y

Nhận xét: ết quả t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial giống nhau

STT

P (KW)

Q (KVAr)

S (KVA) osφ I(A) P

(KW)

Q (KVAr)

S (KVA) osφ I(A)

Trang 34

Nhận xét: Từ kết quả t nh ằng tay và t nh ằng phần mềm Ecodial, ta chọn m y

biến p thibidi 3 Pha 160kVA 22/0.4Kv

Th ng số kỹ thuật m y iến p thibidi 160 KVA:

- Tổn hao h ng tải Po (W): 510

- Dòng điện h ng tải Io (%): 2

- Tổn hao ngắn mạch ở 75 độ C Pk(W): 2350

- Điện p ngắn mạch Uk (%): 4

Trang 35

Hình 4 2: M y iến p thi idi 16 V

K ch thước m y iến p thi idi

Ta làm tròn c ng suất thành 75 KV r để tiện cho việc c ng suất

Hình 4 3: Sơ đồ nối dây hi có tụ :

T nh to n c ng suất phản h ng ằng phần mềm Ecodial ta được:

Trang 36

Hình 4 4: T nh to n vè chọn tụ ằng ecodial

Ta có ảng so s nh:

Bảng 4.2: bảng so s nh giữa kết quả t nh tay và t nh ằng phần mềm ecodial

T nh tay Ecodial

Nhận xét: Từ kết quả t nh bằng tay và t nh ằng phần mềm Ecodial, ta chọn lấp

thêm 3 tụ MKP440-D-25.0 tụ 25 (kVAr) với c ng suất tổng là:

Q = 25 * 3 = 75 (kVAr)

Trang 37

K= K1.K2 nếu là đi dây nổi

Với K1 là hệ số nhiệt độ K2 là hệ số mạch đi chung

Chọn kiểu đi dây hình tia cho từ tủ phân phối ch nh đến c c tủ động lực , và từ tủ động lực đến c c thiết bị

Từ tủ động lực đến c c thiết bị chọn đi dây trực tiếp ên trong tường c ch nhiệt (

pp lắp đặt E)

Từ m y iến p đến tủ phân phối ch nh chọn đi dây đặt trong ống đặt dưới đất (

pp lắp đặt E)

Chọn loại c ch điện : XLPE

Chọn loại dây dẫn là dây đồng (CU)

Trang 38

K1 1 do d ng c ch điện XLPE và nhiệt độ là 3 oC )

(Theo trang G11 theo tiêu chuẩn quốc tế IEC)

K2 76 có 3 m ng, 4 mạch đi chung trong mỗi m ng

(Theo trang G12 theo tiêu chuẩn quốc tế IEC)

Trang 39

Stt Tên thiết ị

K hiệu trên mặt ằng

K Itt(A) Icp≥Itt/K

Tiết diện (mm2)

ch điện

họn MCCB (A)

I SCB MCCB (KA)

- M y đục lỗ (1a)

- M y đục lỗ (1b)

Trang 40

- M y rữa kẽm (1c)

- M y hiệu bản (2)

- M y chụp phim 3

Ngày đăng: 01/02/2021, 08:25

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Hướng dẫn thiết ế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC của Schneider Elecreic Khác
[2] TS. Quyền Huy Ánh, gi o trình cung cấp điện, NXB ĐẠI HỌ QUỐ GIA [3] TS. Quyền Huy Ánh, gi o trình an toàn điện. NXB ĐẠI HỌ QUỐ GIA TP HỒ HÍ MINH Khác
[4] TS. Ng Hồng Quang, gi o trình cung cấp điện, NXB GIÁO DỤ Khác
[5]TS. Đinh Hữu Thuân, gi o trình hệ thống truyền điện, NXB KHOA HỌ VÀ KĨ THUẬT Khác
[6]Catalogue của hãng CADIVI [7]Catalogue của hãng THIBIDI [8]Catalogue của hãng PẤNONI [9]Catalogue của hãng LS Khác
[10] Catalogue của hãng Schneider Elecreic [11]Catalogue của hãng PẤNONI Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN