1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập GIỮA kỳ i toan 6

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 88,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết mỗi tập hợp sau bằng 2 cách và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử a Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7.... Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm.. Vẽ cá

Trang 1

ÔN TẬP GIỮA KỲ I Bài 1 Viết mỗi tập hợp sau bằng 2 cách và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

a) Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7

b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12

c) Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20

d) Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15

e) Tập hợp A các số tự nhiên là bội của 3 không vượt quá 30

f) Tập hợp B các số tự nhiên là ước của 90

g) Tập hợp C các số tự nhiên chẵn lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) 47 – [(45.24 – 52.12):14]

b) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34]

c) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]

d) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3]

e) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] :

28

f) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2] g) 128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4 h) 568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10 i) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15

Bài 3 : Tính nhanh

a) 58.75 + 58.50 – 58.25

b) 27.39 + 27.63 – 2.27

c) 128.46 + 128.32 + 128.22

d) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66

e) 12.35 + 35.182 – 35.94

f) 48.19 + 48.115 + 134.52 g) 27.121 – 87.27 + 73.34 h) 125.98 – 125.46 – 52.25 i) 136.23 + 136.17 – 40.36 j) 17.93 + 116.83 + 17.23

Bài 5: Tính tổng

a) S1 = 1 + 2 + 3 +…+ 999

b) S2 = 10 + 12 + 14 + … + 2010

c) S3 = 21 + 23 + 25 + … + 1001

d) S5 = 1 + 4 + 7 + …+79 e) S6 = 15 + 17 + 19 + 21 + … + 151 + 153 + 155 f) S7 = 15 + 25 + 35 + …+115

g) S4 = 24 + 25 + 26 + … + 125 + 126

Bài 6: Tìm số tự nhiên x biết:

a) 6(x – 1)

b) 5(x + 1)

c) 15(2x + 1) d) 10(3x+1)

e) 12(x +3) f) 14(2x)

g) x + 16x + 1 h) x + 11x + 1

Bài 7: ( 2 đ)Tìm x biết :

a) 35 x b) x 25 và x < 100 c) 15 x

Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2x.4 = 128

b) x15 = x

c) 16x 128

18 / 0

5 5 5x x x 100 0 : 2

c s

e) 2x.(22)2 = (23)2

f) (x5)10 = x

Bài 1*:

a) Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22010 chia hết cho 3; và 7

Trang 2

b) Chứng minh: B = 31 + 32 + 33 + 34 + … + 22010 chia hết cho 4 và 13.

c) Chứng minh: C = 51 + 52 + 53 + 54 + … + 52010 chia hết cho 6 và 31

d) Chứng minh: D = 71 + 72 + 73 + 74 + … + 72010 chia hết cho 8 và 57

Bài 2*: So sánh:

a) A = 20 + 21 + 22 + 23 + … + 22010 Và B = 22011 - 1

b) A = 2009.2011 và B = 20102

c) A = 1030 và B = 2100

d) A = 333444 và B = 444333

e) A = 3450 và B = 5300

f) 536 vµ 11 24 625 5 vµ 125 7 3 2n

vµ 2 3n

(n N� *) 5 23 vµ 6.5 22

g) 7.213 vµ 2 16 21 15 vµ 5 8

199 vµ 15

2003 39

3 vµ 11 21

h) 7245 7244 vµ 72 44  72 43 2 500 vµ 5 200 31 11 vµ 17 14

i) 324680 vµ 2 37020 2 1050 vµ 5 450 5 2n

5

2 ;(n n N� )

j) 3 500 vµ 7 300 8 5 vµ 3.4 7 99 20 vµ 9999 10

k) 202 303 vµ 303 202 3 21 vµ 2 31 11 1979 vµ 37 1320

l) 1010 vµ 48.505 199010 19909 vµ 199110 10750 vµ

Bài 4*: Các số sau có phải là số chính phương không?

a) A = 3 + 32 + 33 + … + 320

b) B = 11 + 112 + 113

Bài 5**: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:

a) 21000 b) 4161 c) (198)1945 d) (32)2010

Hình học

Bài 1 Cho trước 5 điểm A, B, C, D, E trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Vẽ các đường

thẳng đi qua các cặp điểm Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng là những đường thẳng nào ?

Bài 2.Cho trước 5 điểm M, N, p, Q, R trong đó chỉ có 3 điểm p, Q, R thẳng hàng ngoài ra

không còn 3 điểm nào thẳng hàng Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng là những đường thẳng nào ?

Bài 3.Cho trước 9 điểm trong đó có đúng 5 điểm thẳng hàng ngoài ra không còn 3 điểm nào

thẳng hàng Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng ?

Bài 4.Cho trước 4 điểm A, B, C, D Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm Hỏi vẽ được tất

cả bao nhiêu đường thẳng

Bài 5.Cho trước một số điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Vẽ các đường thẳng đi

qua các cặp điểm Biết tổng số đường thẳng vẽ được là 28 Hỏi có bao nhiêu điểm cho trước

Bài 6.Vẽ điểm D và E sao cho D nằm giữ a C và E còn E nằm giữa D và F.

a) Vì sao có thể khẳng định 4 điểm C, D, E, F thẳng hàng

b) Kể tên hai tia trùng nhau gốc E

c) Vì sao có thể khẳng định điểm E nằm giữa C và F

Bài 7.Trên đường thẳng xy lấy điểm A Trên tia Ay lấy điểm B khác A.Lấy điểm O nằm ngoài

xy Gọi M là một điểm di động trên xy Vẽ tia Om đi qua M Xác định vị trí của điểm M để : a) Tia Om không cắt Ax

b) Tia Om không cắt tia Ax và không cắt tia By

c) Tia Om cắt cả hai tia Ax và tia Ay

Ngày đăng: 29/01/2021, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w