1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 6

3 568 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Học Kỳ I Môn Toán Lớp 6
Tác giả Trần Việt Hoài
Trường học Trường THCS Quang Trung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi sau bao nhiêu lâu Ba bạn lại cùng đến thư viện lần tiếp theo.. Hỏi chính xác số sách của thư viện là bao nhiêu?. Tìm số học sinh trong trường đó.. Tính độ dài đoạn thẳng MB và NB.. D

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 6 I.TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Câu 1:Cho hai tập hợp A = {2; 4;6;5;7;8;9} ; B = {0;3;6;9}

a) Dùng ký hiệu ,∈ ∉ để ghi cá phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b) Viết tập hợp B cá phần tử vừa thuộc A và vừa thuộc B

Câu 2:Cho hai tập hợp A = {a b c d e; ; ; ; } ; B = {a b x y d; ; ; ; }

a) Dùng ký hiệu ,∈ ∉ để ghi cá phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b) Viết tập hợp B cá phần tử vừa thuộc A và vừa thuộc B

Câu 3 : Viết tập hợp M các chữ cái trong từ “UỐNG CÔ CA CÔ LA”

Câu 4 : Viết tập các tập hợp sau bằng phương pháp liệt kê ra các phần tử của nó và tính số

phần tử của tập hợp biết :

A = {xN x/ <9} ; B = {xN / 8≤ <x 29} ; C = {xN/ 8< <x 9}

E = {xN/18≤ ≤x 24} ; F= {xN/ 6≤ <x 16} ; G = {xN x/ − =8 15}

Câu 5 : Viết tập các tập hợp sau bằng phương pháp nêu tính chất đặt trưng của tập hợp sau đó

tính số phần tử của mỗi tập hợp biết :

A = {11;13; ;97;99 ; B = } {0; 5;10; ; 95;100 ; C = } {1; 2; 3; ;89 }

A = {1;3; ;197;199 ; B = } {2; 4; 6; ;98;100 ; C = } {11;13; , 53, 55 }

Câu 6 : tìm tập hợp các số tự nhiên x , sau đó tính số phần tử của mỗi tập hợp biết :

a) x +15 = 46 ; b)x : 2002 = 0 c) 0:x = 1 d) 51:x = 17 e) x +12 = 12

f) x – 7 = 14 ; g)x 0 = 0 h) 0.x = 17 k) x2 + 1= 0 l) 17 – x2 = 14

Câu 7 : hai số chẵn (lẻ) liên tiếp thì hơn kém nhau hai đơn vị

a)Viết tập các tập hợp A gồm 5 số chẳn liên tiếp , trong đó số nhỏ nhất là 10

b)Viết tập các tập hợp B gồm 6 số lẻ liên tiếp , trong đó số lớnû nhất là 53

Câu 8 : hãy so sánh số phần tử của hai tập hợp sau

A = {19; 21; 23; ;99;101 ; B = } {18; 20; 22; ;102 }

Câu 9 : Cho ba tập hợp sau:

A = {10;15; 20; 25; 30 ; B = } {9;12;15;18; 21; 24; 27; 30 }

A = {1; 2;3; 4; 5; 6; 7;8 }

Tìm các tập hợp M các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B ;

N các phần tử vừa thuộc Bvừa thuộc C ; M các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc C

II.BÀI TẬP VẬN DỤNG TÍNH CHẤT PHÉP TOÁN THƯỜNG GẶP

Câu 1:Aùp dụng tính chất của phép cộng để tính nhanh

a) 327 + 515 + 673 + 185 b) 146 + 121 + 54 + 379 c) 452 + 395 + 548 + 605

d) 5 + 8+ 11 + 14+ … + 38 + 41 e) 5219 + 6998 f) 4996 + 2314 + 1003

Câu 2:Tính bằng cách hợp lý

a) 23 5 – 23.3 + 23.88 b)(42 – 69 -17) – (42 – 17) c) 53.39 + 47.39 – 53.21 – 47.21

d)80 – (4.52 – 3.23 e) 62:4 3 + 2.52 f) 1+2+3+ …………+101+102

g) 5 + 8 +11+14 + … + 38 + 41 h) 49 – 51 + 53 – 55 + 57 – 59 + 61 – 63 +65

k) 42.102 – 43.17 – 42.34 l) 73.9 + 32.74 – 45.539 m) {[261 – (36 – 31)3.2]-9 }.1001

n) [(46 – 32)2 – (54 – 42)2].36 – 1872 i) [(58+72).5 – (600 + 45(].12

Câu 3 : Tìm số tự nhiên x biết rằng:

a) (x- 49) – 11 = 101 b) 131 +(234 – x) = 578 c) 491 – (x+83) = 336

d) (517 – x) +131 = 631 e)(7.x – 15):3 = 2 f) 88 – 3(7+x) = 64

g)131.x – 941 = 27.23 h)130 – [5.(9 – x) + 43] = 47

k)7.(42 – x) = 53 +134 l)[2.{70 – x) + 23.32]:2 = 46 m)[(x-6)2 + 7].2 = 14

n) [61 + (53 – x)].17 = 1785

Trang 2

Câu 4 : Thực hiện các phép tính cộng ,trừ số nguyên:

a) 894 + 742 – ( 867 – 235) b) (-13) – (-554) -756 c) (-42) – (-46) +(-98)

d)879+[64 + (-879) + 36] e) -564 +[(-724) + 564 +224] f) [461 + (-78) + 40] +(-461)

g)[73 + (-89)] – [-89 – (-73)] h) 371 + 731 – 271 – 531 k)11-12+ 13 – 14 + 15 – 16 + 17 - 18

Câu 5 : Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)(-73) + ( -91) - 73 b) (-46) (-34) + (-64) c) (-149) – (-194) - 149

d) 95 (-47) – (-38) e) – 654 (-148) – (463) f) 321 –(-476) 155

Câu 6 : Tìm số tự nhiên x biết rằng:

a) x -15 = -46 ; b)x : 2002 - 768 = -2008 c) x – 73 = ( 57 – x) - 467

d) –(x – 3 – 84) = 70 – (-27) -115 ; f)231 – x +62 = 46 +(x – 21)

g) – 18 + x = -63 – (-33)

Câu 7 : Tìm Ưcln và BCNN của :

a)48 , 32 , 24 b) 28, 21 , 35 c) 36, 72 , 18 d) 12, 18, 32

Câu 8 : An , Bảo , Long cùng đến thư viện vào cùng một ngày , sau đó cứ 5 ngày An đến một

lần , 7 ngày Bảo đến một lần , 10 ngày Long đến một lần Hỏi sau bao nhiêu lâu Ba bạn lại cùng đến thư viện lần tiếp theo

Câu 9 : Thư viện của trường có trên 2000 cuốn sách Nếu xếp thành 100 bản vào một tủ thì

thừa 12 bản , nếu xếp 120 bản vào tủ thì thừa 108 bản , nếu xếp 150 bản vào tủ thì thiếu138 bản Hỏi chính xác số sách của thư viện là bao nhiêu ?

I/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

1) Cho tập hợp A= −{ 3; 5; 7; 1} Ta có :

) 7 A ; b) 5; -3 A ; c) 5 A ; d) 1 A

2) ƯCLN (8; 12) là

a) 4 ; b) 24 ; c) 36 ; d) 96

3) Tìm x, biết 3.x =27 Ta có kết quả:

4) a) x= ±9 ; b) x= −9; c) x=9 ; d) x=81

5) 3 4

2 2 bằng:a) 2 ; b) 4 ; c) 2 ; d) 412 12 7 7

Câu 2 ( 1điểm) Điền số thích hợp vào ô vuông:

( )

a) 7 5 ; b) 3 0 ;

c) -3 5 ; d) 2 4 6 6

Câu 3 ( 1 điểm) Dựa vào hình vẽ Hãy điền vào chổ trống ( …… ) để được câu đúng:

a) Hai tia ……… đối nhau

b) Hai tia CA và ……… trùng nhau

c) Hai tia BA và BC ………

d) Điểm B nằm ……… hai điểm A và C

Câu 4:Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1/ Cho A= {a, b, c, x, y} Kết quả thích hợp là:

a/ a ∉ A; b/ c∈ A; c/ x∉ A ; d/ d ∈ A

2/ Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng là:

a/ 0; b/ 2; c/ 4 d/ chữ số chẵn

3/ Điền chữ số vào dấu * để số 7 1 * chia hết cho 3, chữ số đó là:

a/ 0; b/ 1; c/ 2; d/ 3

4/ Điền chữ số vào dấu * để số 297 * chia hết cho 2,5,3,9, chữ số đó là:

C A

B

Trang 3

a/ 9; b/ 2; c/ 0; d/ 3

5/ 215 : 23 bằng:

a/ 212 b/ 25 c/ 1 d/ 45

6/ Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố , ta có kết quả:

a/ 23.15 b/ 3.5.8 c/ 23.3.5 d/ 2.3.5

7/Cho tập hợp A={3; 5; 7; 1} Ta có :

{ }

) 7 A ; b) 5; 3 A ; c) 5 A ; d) 1 A

8/ƯCLN (8; 12) là

a) 4 ; b) 24 ; c) 36 ; d) 96

9/2 23 4 bằng:

a) 2 ; b) 4 ; c) 2 ; d) 4

10/ Dựa vào hình vẽ Hãy điền vào chổ trống ( …… ) để được câu đúng:

a) Hai tia ……… đối nhau

b) Hai tia PQ và ……… trùng nhau

c) Hai tia NP và NQ ………

d) Điểm P nằm ……… hai điểm N và Q

II/ TỰ LUẬN

Bài 1 ( 1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) (-18) + 5 + 12 + 18 + ( -7 ); b) 22 – 3 – ( 110 + 8 ) ; c) 168 + 79 + 132 + 21 Bài 2 ( 1,5 điểm ) Tìm x, biết:

a) x – 47 – 115 = 24 ; b) 10 + 2 x = 2 ( 32 – 1) ; c) 2x + 3 = 15

Bài 3 ( 2 điểm ) Số học sinh của một trường trong khoảng từ 800 em đến 900 em Khi

xếp hàng 15; hàng 20; hàng 24; hàng 30 đều vừa đủ

Tìm số học sinh trong trường đó

Bài 4 ( 2 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB = 8 cm Trên tia AB lấy hai điểm M và N sao cho

AM = 3cm; AN = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng MB và NB

Hỏi M có là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Vì sao?

BÀI 5 Thực hiện phép tính (tính nhanh ):

a) 23.17 + 77.17 b)23 176 - 23 76 + 200 c) 35 – 37 + 39 – 41 + 45 – 47 + 49

d) 1+3+5+ ……… + 97 + 99 ; e) 56:54 +23.22:24 ; f) 168 + 79 + 132 + 21

BÀI 6 Tìm x biết:

a)3x – 4 = 8 a) x + 47 – 115 = 24 ; b) 10 + 2 x = 2 ( 32 – 1) ; c) 2x + 3 = 15

d)(x+ 3): 2 = 125 e)(3x- 6).3 = 34 f) 219- 7(x+1) = 100

BÀI 7 : Tìm ƯCLN và BCNN của : 32, 24, 96

BÀI 8 :Trường THCS NĐC cử 48 nam và 72 nữ để tham gia lao động Dự định chia thành các

nhóm gồm cả nam và nữ, số nam và nữ được chia đều các nhóm

a) Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm?

b) Khi đó mỗi nhóm bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

BÀI 9: Tìm số tự nhiên a, sao cho a M 12 , a M 15 và 100 ≤ a ≤ 150

BÀI 10: ( 2 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB = 8 cm Trên tia AB lấy hai điểm M và N sao cho AM = 3cm;

AN = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng MB và NB Hỏi M có là trung điểm của đoạn thẳng AN không?

Vì sao?

Q P

N

Ngày đăng: 27/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3( 1điểm) Dựa vào hình vẽ. Hãy điền vào chổ trống ( ……. ) để được câu đúng: a) Hai tia ……………………………… - BÀI ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 6
u 3( 1điểm) Dựa vào hình vẽ. Hãy điền vào chổ trống ( ……. ) để được câu đúng: a) Hai tia ……………………………… (Trang 2)
10/ Dựa vào hình vẽ. Hãy điền vào chổ trống ( ……. ) để được câu đúng: - BÀI ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 6
10 Dựa vào hình vẽ. Hãy điền vào chổ trống ( ……. ) để được câu đúng: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w