PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP- SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: aViết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.. bTập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
Trang 1NỘI DUNG ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 6
MÔN TOÁN 6
DẠNG 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP- SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1:
a)Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách
b)Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách
c)Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách
Bài 2: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = {x N10 < x <16} b) B = {x N10 ≤ x ≤ 20
c) C = {x N5 < x ≤ 10} d) F = {x N*x < 10}
e) G = {x N*x ≤ 4}
DẠNG 2: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 17 85 + 15 17 – 120 b) 75 – ( 3.52 – 4.23)
e) 27.39 + 27.63 – 2.27 f) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
g) 12.35 + 35.182 – 35.94 h)35.23 + 35.41 + 64.65
Bài 2 : Thực hiện phép tính
a 2.52 + 3: 710 – 54: 33
b 189 + 73 + 211 + 127
c 375 : {32 – [ 4 + (5 32 – 42)]} – 14
Bài 3: Thực hiện phép tính
a) 38.73 + 27.38 b) 5.32 – 32 : 42
c) d)
Bài 4: Thực hiện phép tính
a) 28.76+23.28 -28.13 b) 80 – (4 52 – 3 23)
c) 5871 : {928 - [(-82) + 247) ].5} d) C=35 + 38 + 41 +……….92 + 95
Bài 5 Thực hiện phép tính
Trang 2c) 136 8 - 36.23 d) {210 : [16 + 3.(6 + 3 22)]} – 3
DẠNG 3: TOÁN TÌM X Bài 1 Tìm x, biết:
a) b) (2x - 5)3 = 8 c) 32 : ( 3x – 2 ) = 23
d) x 12 và 13 < x < 75 e) 6 (x – 1)
Bài 2: Tìm x biết
a) 75: ( x – 18 ) = 52 b) (27.x + 6 ) : 3 – 11 = 9 c) ( 15 – 6x ) 35 = 36
d) ( 2x – 6) 47 = 49 e) 740:(x + 10) = 102 – 2.13
Bài 3: Tìm x, biết:
a) 5(x + 35) = 515 b) 12x – 33 = 32.33
c) 6.x – 5 = 19 d) 4 (x – 12 ) + 9 = 17
Bài 4 Tìm x biết:
a 515 : (x + 35) = 5 b 20 – 2 (x+4) =4
c (10 + 2x) 42011 = 42013 d 12 (x-1) : 3 = 43 + 23
DẠNG 3: DẤU HIỆU CHIA HẾT Bài 1: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:
a) Số chia hết cho 9 b) Số Chia hết cho cả 5 và 9
Bài 2: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để:
a) Số chia hết cho 3 b) Số Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
DẠNG 4: ƯỚC ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Bài 1: Tìm ƯCLN của
a) 12 và 18 b) 12 và 10 c) 24 và 48 d) 300 và 280
Bài 2: Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
a) 40 và 24 b) 12 và 52 c) 36 và 990
Bài 3: Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng
dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau
và số bạn nữ cũng vậy Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Trang 3Bài 4: Một đội y tế cú 24 người bỏc sĩ và cú 208 người y tỏ Cú thể chia đội y tế thành nhiều
nhất bao nhiờu tổ? Mổi tổ cú mấy bỏc sĩ, mấy y tỏ?
DẠNG 5: BỘI, BỘI CHUNG NHỎ NHẤT Bài 1: Tìm BCNN của:
a) 24 và 10 b) 9 và 24 c) 12 và 52 d) 18; 24 và 30
Bài 2: Số học sinh khối 6 của trờng là một số tự nhiên có ba chữ số Mỗi
khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh khối 6 của trờng đó
Bài 3: Học sinh của một trờng học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7,
hàng 9 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh của trờng, cho biết số học sinh của trờng trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh
Bài 4: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn
đều vừa đủ bó Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn Tím số quển sách đó
DẠNG 6: CÁC BÀI TẬP HèNH HỌC Bài 1: Một tấm vải hỡnh chữ nhật cú chiều dài 1m và chiều rộng là 36cm Diện tớch của
tấm vải hỡnh chữ nhật theo đơn vị xăng ti một vuụng là?
Bài 2: Tỡm chiều dài của hỡnh chữ nhật biết chiều rộng của hỡnh chữ nhật là 15cm và diện
tớch bằng 390cm²
Bài 3: Tớnh diện tớch của hỡnh thang cho ở hỡnh vẽ
Bài 4 : Tớnh diện tớch của hỡnh thang ABCD
Trang 4Bài 5 : Tính diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là 8 dm.