Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học.. a Kể tên hình bình hành, hình chữ nhật trên hình.. Tính chu vi và diện tích tứ giác ABCD.. d Trên mảnh đất ABCD, người ta phân chia khu vự
Trang 1Trường THCS Nguyễn Phong Sắc
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1-NĂM HỌC 2021-2022
MÔN TOÁN 6 I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
* PHẦN SỐ HỌC
1 Tập hợp: Kí hiệu, cách ghi một tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp
2 Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên
3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
* ( );
n
n
a a a a a n N m n m n
a a a ; m: n m n , 0,
4 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc và có dấu ngoặc
5 Tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
6 Số nguyên tố, hợp số Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
* HÌNH HỌC
1 Hình tam giác đều – Hình vuông – Hình lục giác đều
2 Hình chữ nhật – Hình thoi – Hình bình hành – Hình thang cân
3 Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
II/ BÀI TẬP TỔNG HỢP
A TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3 và nhỏ hơn 9 được viết là
A A = {4; 5; 6; 7; 8} B A = {3; 5; 7; 9}
C A = {3; 4; 5; 6; 7; 8} D A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
Câu 2: Cách viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5 bằng cách liệt kê các
phần tử là
A B0;1;2;3;4 B Bx x5
B x x5 D B1;2;3;4
Câu 3: Tập hợp các chữ cái trong từ “NHA TRANG” là
A NHA,TRANG B NHA TRANG
Trang 2C N,H,A,T,R,A, N,G D N,H,A,T,R,G
Câu 4: Cho tập hợp C = {a ; b ; c ; x ; y} Cách viết nào sau đây đúng ?
C d C D {a ; b; c} C Câu 5: Kết quả 512 5 bằng ?
A 511 B 512 C 513 D 510
Câu 6: Kết quả 78 : 7 bằng ?
A 76 B 78 C 77 D 79
Câu 7: Giá trị của 82 là
A 64 B 16 C 24 D 36
Câu 8: Điền vào dấu * để 3*5 chia hết cho 9 ?
A 9 B 1 C 2 D 5
Câu 9: Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
A 2565 B 1317 C 1206 D 1201
Câu 10: Số vừa chia hết cho 2 ; 3 ; 5 và 9 là
A 2340 B 2540 C 1540 D 1764
Câu 11: Trong các số sau số nào là số nguyên tố: 2; 4; 13; 19; 25; 31?
A 2; 4; 13; 19; 31 B 2; 13; 19; 31
C 4; 13; 19; 25; 31 D 2; 4; 13; 19
Câu 12: Kết quả phân tích số 72 ra thừa số nguyên tố là
A 32.8 B 2.4.32 C 23.32 D 23.9
Câu 13: Trong các hình sau, hãy chỉ ra hình thang cân, hình bình hành, hình
thoi, hình chữ nhật
A
B
Trang 3Câu 14: Hình thoi có:
A Bốn cạnh bằng nhau B Bốn góc bằng nhau
C Hai góc kề một cạnh bằng nhau D Hai đường chéo bằng nhau
Câu 15: Hình bình hành có:
A Bốn cạnh bằng nhau
B Bốn góc bằng nhau
C Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D Hai đường chéo vuông gó
Câu 16: Bề mặt của đầu đinh ốc có dạng hình gì?
A Hình lục giác đều
B Hình bình hành
C Hình thoi
D Hình chữ nhật
Câu 17: Tủ kệ trang trí sau có dạng hình gì?
A Hình lục giác đều
B Hình thang cân
C Hình tam giác đều
D Hình chữ nhật
Trang 4Câu 18: Công thức tính diện tích hình thang là?
h
b
a
A .
2
a b h
B .
2
a b h
C .
3
a b h
D
2
a b h
Câu 19: Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm Tính độ dài
đường chéo BD
Câu 20: Cho hình thoi ABCD có cạnh AB = 10cm Tính chu vi hình thoi
ABCD
B TỰ LUẬN
ĐẠI SỐ
Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể )
a) 32 + 153 + 68 b) 63 37 100
c) 46 (47 54) d) 23 24 2 6
e) 36 : 32 g) 27 48 + 27 52
h) 57 62 + 57 37 + 57 i) 17 85 + 15 17 – 120
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a) 3.52 4.23 b) 5.22 18: 32
c) 80 – (4 52 – 3 23) d) 22 5 + (149 – 72) e) 136 8 - 36.23 g) 189 + 73 + 211 + 127
h) {210 : [16 + 3.(6 + 3 22)]} – 3 i) 12 : 390 : 500 125 35.7
Trang 5Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 7+x =362 b) 25-x=15
c) x-56=4 d) 3.x=120
e) x+3=53:52 f) x - 5= 72.70
g) 4.x + 5 = 29 h) (x + 74) – 318 = 200 i) 4 (x - 12 ) + 9 = 17 k) 96 3 x 1 42
l) 9 8
2 2 15 x 10
n) 2.x 138 2 2 3 2 p) ( 2.x – 6) 47 = 49
Bài 4: Tìm các chữ số a, b để:
a) A3ab chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
b) Ba27b chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
c) C 10 5a b chia hết cho 45
Bài 5*: Tìm số tự nhiên n sao cho:
a) 6 n b) 6 (n1)
c) (n7) (n3) d) (2n16) (n1)
Bài 6*:
a) Cho A 2 22 23 24 219220 Chứng tỏ rằng A 3
b) Cho B 1 3 32 33 34 398399 Chứng tỏ rằng B 4
c) Cho C 1 4 42 43 44 458459 Chứng tỏ rằng C 5;C 21
HÌNH HỌC Bài 7: Cho hình vẽ:
8m 8m
8m 8m
12m
N
B
Trang 6a) Kể tên hình bình hành, hình chữ nhật trên hình
b) Biết AB=12 m; BC=16 m Tính chu vi và diện tích tứ giác ABCD
c) Tính diện tích tứ giác AMCN
d) Trên mảnh đất ABCD, người ta phân chia khu vực để trồng hoa, trồng cỏ Hoa sẽ trồng ở trong khu vực tứ giác AMCN, cỏ sẽ trồng ở phần đất còn lại Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 đồng, trồng cỏ là
45 000 đồng Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa và cỏ
Bài 8: Cho hình vẽ sau
Q
P
N
M
B A
a) Kể tên hình chữ nhật, hình thoi trên hình
b) Biết độ dài AB= 5m; BC= 4m Tính chu vi và diện tích tứ giác ABCD
c) Tính diện tích tứ giác MNPQ
d) Người ta trồng hoa hồng trong mảnh đất MNPQ Nếu mỗi mét vuông trồng được 4 cây hoa hồng thì trồng được bao nhiêu cây hoa trên mảnh đất đó
Bài 9 Cho hình vẽ sau
Trang 7a) Kể tên hình chữ nhật, hình thang trên hình
b) Tính diện tích khu đất ABCD, biết AB= 30m; CD=42m
c) Trên khu đất đó người ta xây ngôi nhà, tính diện tích khu đất làm nhà IHKM? d) Xung quanh căn nhà người ta trồng cỏ, nếu một túi hạt giống cỏ gieo vừa đủ trên 33 m2, thì cần bao nhiêu túi hạt giống để gieo hết bãi cỏ
Bài 10 Cho hình vẽ
a) Kể tên các hình vuông, hình chữ nhật trên hình
b) Tính chu vi và diện tích của hồ bơi sau:
c) Nếu lát sàn hồ bơi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 50cm thì cần bao nhiêu viên gạch?
d) Nếu giá mỗi viên gạch là 19000 đồng thì chi phí lát sàn hồ bơi là bao nhiêu?