1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHOẢNG CÁCH toán 11

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 882,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC.. Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC đến mặt phẳng SBC... có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy bằng 60o..

Trang 1

KHOẢNG CÁCH

TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN 1 MẶT PHẲNG

Bài 1 Cho hình chóp S ABCSAABC, ABC là tam giác đều cạnh a và tam giác SAB cân Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC

Lời giải

+ Gọi D là trung điểm BC Do tam giác ABC đều nên ADBC

+ Trong tam giác SAD, kẻ AHSD  1

+ Do

 

SA ABC SA BC

SA AD A

 2

Từ  1 và  2 ta suy ra AH SBCd A SBC ,  AH

+ Theo giả thiết, ta có SAABa, 3

2

a

AD (đường cao trong tam giác đều cạnh a)

+ Tam giác SAD vuông nên:

a AH

AHSAADAHaaAHa  

Vậy     21

7

a

d A SBC

Bài 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B; AD2 ,a ABBCSAa; cạnh bên SA vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD.

H

D

C S

Trang 2

Lời giải

+ Gọi M là trung điểm của đoạnAD

+ Ta có:

2

AD

CMAM  a nên ACD vuông tại CACa 2

+ Kẻ AHSC tại H Ta có CDSAC nên AHCD

+ Suy ra: AH SCD tại H Suy ra: d A SCD ,  AH

+ SAC vuông tại A có:

+ Suy ra:     6

,

3

a

d A SCDAH

Bài 3 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 3a Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC đến mặt phẳng SBC

Lời giải

Gọi M là trung điểm của cạnh BC  G AMAMBC

Trong mp(SAM) kẻ GHSMH, khi đó ta có:

 

 

  ,

    

 

(*)

Ta có:

a

a

 



   

  



2

9

Xét tam giác SGM vuông tại G với đường cao GH:

H

B

S

C M

H M A

B

C G

S

Trang 3

2 2 2 2 2 2

a GH

GHSGGMaaa   (**)

Từ (*) và (**) suy ra:     46

,

12

a

d G SBCGH

Bài 4 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy bằng

60o Tính khoảng cách từ giao điểm I của 2 đường chéo AC BD đến mặt phẳng , SAB

Lời giải

Gọi M là trung điểm của cạnh ABIMAB

Trong mp(SIM) kẻ IHSMH , khi đó ta có:

 

 

  ,

    

 

(*)

Góc giữa cạnh bên SDmp ABCD là góc   SDI 60o

BDaID  SIID SDI  

Trong tam giác ABC có: 1

a

Xét tam giác SIM vuông tại I với đường cao IH:

a IH

IHSIIMaaa   (**)

Từ (*) và (**) suy ra:     42

I,

14

a

d SABIH

H

C

A

D

B

S

Trang 4

Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB AC a  , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC, mặt phẳng  SAB tạo với đáy một góc bằng  600 Tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SAB theo a.

Lời giải

Gọi K là trung điểm của ABHK AB 1  

Vì SHABC nên SH AB 2   Từ (1) và (2) AB SK

Do đó góc giữa SAB với đáy bằng góc 

giữa SK và HK và bằng SKH 60 0

Ta có SH HK.tanSKH a 3

2

 

Từ H kẻ HM SK tại M HMSABd H, SAB   HM

Ta có 1 2 12 12 162 HM a 3

4

Vậy d H, SAB   a 3

4

Bài 6 Cho hình chóp S.ABCcó đáy ABClà tam giác vuông tại B, BA 3a, BC 4a, mặt phẳng SBC vuông góc với mặt phẳng ABC Tam giác SBCcó đường cao SH, cạnh SB2a 3và góc SBCbằng

30o Tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SACtheo a

Lời giải

Hạ HDAC D AC, HKSD K SDHK SACd H , SAC   HK

600

K

H C

A

B S

M

Trang 5

Tam giác SBH có:

3

2

BHSB.cos SBCa a,

 2  2

SHSBBHaaa

Ta có HCBCHB 4a 3aa

Mặt khác ABCHDC g g

HD

     

Xét tam giác vuông SHD

2

3 3

5

14 9

3 25

a

a

HK

a

14

a

d H , SACHK

Bài 7 Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCDlà hình thang vuông tại AD biết ABAD 2a, CDa

Góc giữa hai mặt phẳng SBCABCDbằng 60o Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng

SBIvà SCIcùng vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng

SBCtheo a

Lời giải

Ta có:

SBI ABCD

SBI SCI SI

Dựng IHBC H BC (1)

Ta có SI ABCDSIBC(2)

D

H B

C A

S

K

K

I A

D

B

C S

H

Trang 6

Từ (1) và (2) suy ra BCSH SBC , ABCD   SHI 60O

Dựng IKSHd I , SBC   IK

 Tính IH

3 2

ABCD

AB CD AD

2

ABI

SAI ABa ,

2

1

IDC

a

SID DC

2

3 2

IBC ABCD ABI IDC

a

SSSS

Gọi E là trung điểm của AB suy ra tứ giác AECD là hình chữ nhật

5

BCECEBa

Ta có

IBC

BC

 Tính IK

5

IKIH sin IHK.

Vậy     3 15

10

a

d I , SBCIK

Bài 8 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ACD

Lời giải

Trang 7

Gọi OACBDDOAC tại O do ABCD là hình vuông

Kẻ DHOD tại H

Ta có AC DO ACODD

   

  

 mà DH ODDACDH

Ta có DH AC DHACD

   

  

 tại Hd D ACD ,  DH

ABCD là hình vuông cạnh a nên 2

ODD

 vuông tại DDH là đường cao nên:

2

2 2

  

 

 

 

3

, 3

a

  

Bài 9 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABa, AD a 2, AA 2a Tính khoảng cách từ điểm

C đến mặt phẳng AB C 

Lời giải

Gọi IBCB C

Trang 8

Ta có d C ,AB C  C I.d B AB C ,   d B AB C ,  

BI

     

Kẻ BHAC tại H , BKB H tại K

Ta có AC BH ACBB H

 

  

BK BB H  ACBK

Ta có BK B H BKAB C

   

 

 tại K, do đó d B AB C ,   BK

BB H

 vuông tại BBK là đường cao nên:

 (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

 (ABC vuông tại BBH là đường cao)

,

a

Bài 10 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D    ' có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2

2

a

Gọi , '

O O lần lượt là tâm của hai đáy Tính khoảng cách từ O tới O CD' .

Lời giải

A

D

A'

B'

D'

C' O'

M O

H

Trang 9

Theo giả thiết O O' ABCDOO' CD

Ta có

' '

 

 

  

CDO OM' 

CDO CD'  O CD'   O OM' theo giao tuyến O M'

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên O M' OHO M'

suy ra OH O CD'  tại H nên d O O CD , '  OH

2

a

Trong O OM' vuông tại O, ta có:

   

   

   

6

a

, '

6

a

d O O CDOH

Bài 11 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, AA  3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BC 

Lời giải

Gọi M là trung điểm của BCAMBC

Do AA ABCAA BC suy ra BC AA M 

Kẻ AHA M H  A M AHBC

Do đó AH A BC tại H hay d A A BC ;    AH

2

AM (đường cao của tam giác đều cạnh bằng 1)

Suy ra 1 2 12 1 2 1 4 5

3 3 3

    

3 15 5 5

AH  

Vậy khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BC  bằng 15

5

Trang 10

Bài 12 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D    có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a, ABC120 Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng AA C ' 

Lời giải

Gọi O là tâm hình thoi ABCDBOAC

Do ABCD A B C D     là hình lăng trụ đứng nên AAABCDAABO

Ta có: BO AC

  

 BOAA C d B AA C( , (  ))BO Hình thoi ABCDABC120 ABAD, ABD600  ABD là tam giác đều

BD AB a

BO

  

Vậy ( ,( ))

2

a

d B AA C BO

Bài 13 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; 3

' 2

a

A D ; hình chiếu vuông góc của A' trên ABCD trùng với trung điểm H của cạnh AB Tính khoảng cách từ điểm H

đến mặt phẳng A CD ' 

Lời giải

O

C

C' D'

A'

C B

B B'

Trang 11

Theo đề bài, ta có: A H' ABCDA H' CD

Gọi I là trung điểm của CD HI a

  

Suy ra

 

 

2 2

       

 

'

    

 

Trong A HI , kẻ '  HKA I K' , A I'  Ta có:

   

' '

'

 

    

 

 

 

Trong tam giác vuông A HI' , có:

2 '

HK

, '

2

a

Ngày đăng: 28/01/2021, 09:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B; AD ,a AB  BC  SA  a; cạnh bên SA vuông góc với đáy - KHOẢNG CÁCH   toán 11
i 2. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B; AD ,a AB  BC  SA  a; cạnh bên SA vuông góc với đáy (Trang 1)
Bài 3. Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 3a. Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC đến mặt phẳng  SBC - KHOẢNG CÁCH   toán 11
i 3. Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 3a. Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC đến mặt phẳng SBC (Trang 2)
Bài 4. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy bằng 60o - KHOẢNG CÁCH   toán 11
i 4. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy bằng 60o (Trang 3)
Bài 5. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB AC , hình chiếu vuông góc của S lên mặt  phẳng  ABC  là  trung  điểm  H  của  BC,  mặt  phẳng SAB  tạo  với  đáy  một  góc  bằng 600 - KHOẢNG CÁCH   toán 11
i 5. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB AC , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC, mặt phẳng SAB tạo với đáy một góc bằng 600 (Trang 4)
Bài 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tạ iA và D biết AB  AD  2a, CD a - KHOẢNG CÁCH   toán 11
i 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tạ iA và D biết AB  AD  2a, CD a (Trang 5)
Gọi E là trung điểm của AB suy ra tứ giác AECD là hình chữ nhật. - KHOẢNG CÁCH   toán 11
i E là trung điểm của AB suy ra tứ giác AECD là hình chữ nhật (Trang 6)
Gọi O AC  BD  DO  AC tại O do ABCD là hình vuông. Kẻ DHOD tại H.  - KHOẢNG CÁCH   toán 11
i O AC  BD  DO  AC tại O do ABCD là hình vuông. Kẻ DHOD tại H. (Trang 7)
Bài 10. Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD ABCD. ' có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 2 - KHOẢNG CÁCH   toán 11
i 10. Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD ABCD. ' có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 2 (Trang 8)
Bài 11. Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC.  có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, AA  3 - KHOẢNG CÁCH   toán 11
i 11. Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC.  có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, AA  3 (Trang 9)
Bài 12. Cho hình lăng trụ đứng ABCD ABCD.  có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a, ABC  120  - KHOẢNG CÁCH   toán 11
i 12. Cho hình lăng trụ đứng ABCD ABCD.  có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a, ABC  120 (Trang 10)
w