1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GÓC KHOẢNG CÁCH toán 11

25 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có tất cả các cạnh bằng a.. Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với giao điểm H của hai đường chéo của hình thoi... Hình chiếu

Trang 1

BÀI TẬP GÓC – KHOẢNG CÁCH

LỚP 11 ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Trang 2

ĐỀ BÀI

Câu 1 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M N; lần lượt là trung

điểm của BC và CD Tính góc giữa hai đường thẳng MN và SD

Câu 7 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D     có ABCD là hình thoi với ABBDAAa Tính

cosin góc giữa hai đường thẳng AC và BC

Câu 8 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a và B BA' B BC' 600

Góc giữa hai đường thẳng ABB C bằng

Trang 3

Câu 10 Cho hình hộp ABCD A B C D     có độ dài tất cả các cạnh bằng a và các góc BAD , DAA,

Câu 13 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi O là tâm đáy và M

là trung điểm CD Tính khoảng cách từ O tới đường thẳng SM

Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa, ADa 3 Cạnh bên SA

vuông góc với đáy và SA2a Gọi H là hình chiếu của A lên BD Tính khoảng cách d từ

Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với giao điểm

H của hai đường chéo của hình thoi Gọi K là điểm trên cạnh AB sao cho SHK  SAB

Trang 4

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, ABC 60, BAC 90,

SBABCD , SBa , ABa Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của B trên SA SC, Tính

khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng BHK theo a

Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa, AA'  2a

Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BC 

Câu 20 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a , gọi M là trung điểm củaAB,

tam giác A CM cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích khối

Câu 21 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, điểm E thuộc đoạn

BC sao cho BC3EC Biết hình chiếu vuông góc của A  lên mặt đáy trùng với trung điểm

H củaAB, cạnh bên AA 2a và tạo với đáy một góc 60° Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng A HE'  là

Câu 22 Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, a 3 Hình chiếu

vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ABCDtrùng với giao điểm AC và BD Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng A BD  theo a bằng:

Trang 5

Câu 24 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB CD, Biết ABCD

Câu 25 Cho hình thang vuông ABCD vuông ở AD,AD2a Trên đường thẳng vuông góc với

ABCD tại D lấy điểm S với SDa 2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DC và

Câu 27 Cho lăng trụ tứ giác ABCD A B C D    có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc BAC 60 Biết

AA A B  A D và cạnh bên AA hợp với mặt phẳng đáy góc 60 Tính khoảng cách giữa

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 3a , AD a Biết SA vuông

góc với mặt phẳng ABCD và SA 2a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

Câu 1 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M N; lần lượt là trung

điểm của BC và CD Tính góc giữa hai đường thẳng MN và SD

A 45 B 135 C 60 D 90

Hướng dẫn

Chọn A

Trang 6

Gọi I là trung điểm của SC ta có NI/ /SD nên suy ra MN SD;   MN NI; 

Ta có MI MN IN; ; lần lượt là các đường trung bình của các tam giác

C B

S

O

C B

S

Trang 7

Câu 3 Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Góc giữa hai đường thẳng SA và

2

a CH

a MH

O

C B

S

M H

C B

S

Trang 9

Câu 7 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D     có ABCD là hình thoi với ABBDAAa Tính

cosin góc giữa hai đường thẳng AC và BC

Câu 8 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a và B BA' B BC' 600

Góc giữa hai đường thẳng ABB C bằng

Hướng dẫn

Chọn C

D' A'

Trang 10

a a

a a Suy ra góc giữa ABB C bằng 90

Câu 9 Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa,

Trang 11

Câu 10 Cho hình hộp ABCD A B C D     có độ dài tất cả các cạnh bằng a và các góc BAD , DAA,

Trang 12

Vậy góc giữa hai đường thẳng A B và AC bằng 90

Câu 12 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , gọi O là tâm đáy và 3

Trang 13

Câu 13 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi O là tâm đáy và M

là trung điểm CD Tính khoảng cách từ O tới đường thẳng SM

Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa, ADa 3 Cạnh bên SA

vuông góc với đáy và SA2a Gọi H là hình chiếu của A lên BD Tính khoảng cách d từ

Kẻ AKSH , suy ra d A SH ,  AK

IK

Trang 14

Tam giác ABD vuông tại AAHBD

a AH

2

a AH

a AK

19

a AK

a

Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với giao điểm

H của hai đường chéo của hình thoi Gọi K là điểm trên cạnh AB sao cho SHK  SAB

23

23

Trang 15

SBABCD , SBa , ABa Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của B trên SA SC, Tính

khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng BHK theo a

Trang 16

C B

S

D A

H

K

Trang 17

C'

B'

Trang 18

Trong mặt phẳng ABB A , kẻ AHA B tại H, ta có AH A BC  AH dA A BC,   

Câu 20 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a , gọi M là trung điểm củaAB,

tam giác A CM cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích khối

Trong mặt phẳng A CM , kẻ CKA M , ta có CK ABB A CK dC ABB A,   

Hai tam giác CKM và A HM đồng dạng nên ta có CK A H CK CM A H

2

3434

ABC A B C

ABC

a V

B

A'

K

Trang 19

Vậy

3

2 572

1919

4

a a a CK

a

Câu 21 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, điểm E thuộc đoạn

BC sao cho BC3EC Biết hình chiếu vuông góc của A  lên mặt đáy trùng với trung điểm

H củaAB, cạnh bên AA 2a và tạo với đáy một góc 60° Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng A HE'  là

Câu 22 Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, a 3 Hình chiếu

vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm AC và BD Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng A BD  theo a bằng:

Trang 20

Chọn C

Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng ABCD

Ta có AB và A B cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên    

H

Trang 21

Theo bài ra: DMCM nên tam giác MCD cân tại M , do đó MNCD

Tương tự AN BN MNAB Do đó MN là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng

AB và CD

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là MN

2

a

MNANAM

Câu 25 Cho hình thang vuông ABCD vuông ở AD,AD2a Trên đường thẳng vuông góc với

ABCD tại D lấy điểm S với SDa 2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DC và

Trang 22

Dựng D KSA K S A, khi đó DK là đoạn vuông góc chung của SA CD,

Do đó d DC SA ,  DK Xét tam giác SAD vuông tại DDK là đường cao:

S

B K

Trang 23

Câu 27 Cho lăng trụ tứ giác ABCD A B C D    có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc BAC 60

Biết AAA B  A D và cạnh bên AA hợp với mặt phẳng đáy góc 60 Tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng CC và BD

Gọi G là trọng tâm tam giác đềuABD Do AA A B  A D  A G ABCD

Khi đó góc hợp bởi AA với mặt đáy là A AG 60

Trang 24

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 3a , AD a Biết SA vuông

góc với mặt phẳng ABCD và SA 2a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

Câu 29 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA vuông góc với mặt đáy

Góc tạo bởi mặt phẳng SBC và mặt đáy bằng  30 Thể tích của khối chóp S ABC

A

3

38

a

3

324

Trang 25

Gọi M là trung điểm BC , ta có AMBC và SMBC

Suy ra  SBC , ABC SMASMA 30

3 tan tan 30

Ngày đăng: 10/07/2020, 08:40

w