1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng khoảng cách ( toán lớp 10 )

15 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài giảng bằng powpoin khoảng cách lớp 10 mời các thầy cô giáo tham khảo .

Trang 1

Phước Sơn, ngày 19 tháng 04 năm 2012 QUÝ THẦY CÔ GIÁO – CÁC EM HỌC SINH LỚP 11/1

Trang 2

D

C B

S

||

6a

5a

Giải

Tam giác SAC , SBD cân tại S

O Gọi O là tâm của ABCD

SO2 = SA2 – AO2 = 16a2

SO = 4a

Bài tập :

Cho hình chóp S ABCD có đáy

ABCD là hình bình hành , SA = SC, SB = SD

Biết AC = 6a , SA = 5a Gọi O là hình chiếu của

S lên MP ( ABCD ) Tính: SO

Ta có: SO AC

SO BD

SO

(ABCD)

Trang 3

Click to add Title

2 KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT

ĐƯỜNG THẲNG, ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG

Click to add Title

2 KHOẢNG CÁCH GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PH Ẳ NG

SONG SONG, GIỮA HAI MẶT PHẲNG SONG SONG

Click to add Title

2 ĐƯỜNG VUÔNG GÓC CHUNG VÀ KHOẢNG

CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU

Bài 5

Tiết 44:

Trang 4

Hình 2

- Trong mỗi hình vẽ 1

và 2 em hãy dự đoán khoảng cách từ điểm O tới điểm nào trên đường thẳng (mặt phẳng) có số

đo nhỏ nhất ? Vì sao?

Hình 1

Khi đó ta nói khoảng cách từ O tới đường thẳng a, tới mặt phẳng (P)

là độ dài đoạn thẳng OH.

a

Trang 5

Click to add Title

2 KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT

ĐƯỜNG THẲNG, ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG

1.Khoảng cách từ một điểm

đến một đường thẳng:

+ d(O,a) = OH

+ O a  ∈

+ OH ≤ OM, với mọi M

(SGK)

2.Khoảng cách từ một điểm

đến một mặt phẳng

+ d(O,(P)) = OH

+ O ∈ (P) 

+ OH ≤ OM, ∀ ∈ M ( ) P

+ OM>OM1

(SGK)

H

HM>HM1

d(O,(P)) = 0

d(O,a) = 0

M

Trang 6

D

C B

S

||

6a

5a

Giải

O Gọi O là tâm của ABCD

d(S , (ABCD)) = SO = 4a

SO2 = SA2 – AO2 = 16a2

SO = 4a

ABCD là hình bình hành , SA =SC,

SB = SD Biết AC = 6a , SA = 5a

Tính khoảng cách

a Từ S đến AC

b Từ S đến mp(ABCD)

a Khoảng cách từ S đến AC là:

d(S ,AC) = SO

Nên: Khoảng cách từ S đến (ABCD) là:

b Vì SO (ABCD)

Vậy : d(S ,AC) = 4a

Trang 7

Click to add Title

2 KHOẢNG CÁCH GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẢNG

SONG SONG, GIỮA HAI MẶT PHẲNG SONG SONG

1 Khoảng cách giữa đường

thẳng và mặt phẳng song song

d(a,(P)) = d(A,(P)), A ∈ a

(SGK)

2 Khoảng cách giữa hai

mặt phẳng song song

ĐN:

(SGK)

ĐN:

Cho a//(P)

Trang 8

GT Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’

KL

Xác định các khoảng cách

a) d(A;BC)=?

b) d(A;(CDD’C’))=?

c) d(AA’;CC’)=?

d) d(AD; (BCC’B’))=?

e) d((ABB’A’) ; (CDD’C’))=?

Ví dụ

HD a) d(A,BC)= AB

b) d(A,(CDD’C’))=AD

c) d(AA’,CC’)=d(A,CC’) =AC d) d(AD, (BCC’B’))=d(A,(BCC’B’))=AB e) d((ABB’A’,CDD’C’))=d(A,(CDD’C’))=AD MH

Trang 9

D A

B

C

B’

A’

C’

D’

Ví dụ 4 :Cho hình lââp

phương ABCD.A’B’C’D’

cạnh a Tính khoảng cách

giữa AB và CC’

a

b

d

b

M

N d(a,b) = MN

AB và CC’ cùng vuông góc BC d( AB , CC’ ) =BC = a

Click to add Title

2 ĐƯỜNG VUÔNG GÓC CHUNG VÀ KHOẢNG

CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU

Định nghĩa : ( SGK )

Trang 10

a b

Click to add Title

2 ĐƯỜNG VUÔNG GÓC CHUNG VÀ KHOẢNG

CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU

* Chú Ý :

MN = d ( a; ( Q ) )

= d ( b ; ( P ) )

MN = d ( ( P ) ; ( Q ) ) N

P

Q

Trang 11

Bài Tập:

Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ mp(ABCD),

SA = 2a, ABCD là hình vuông cạnh a Gọi O là giao điểm hai đ ờng chéo đáy.

a) Xác định và tính khoảng cách từ A đến mp(SBC).

b) Xác định và tính khoảng cách từ O đến mp(SCD).

Trang 12

2a

a

A

D O

S

M

H

K

a d ( A ; ( SBC )) = 2 5

5

a

AM =

b d ( O ; ( SCD ))= 5

5

a

OK =

Trang 13

Quý thầy, cô, các em học sinh sức khoẻ và thành đạt.

Trang 15

GIẢI THÍCH

1) d(A,BD) =

AD'=

Cách 1: AC ┴ BD tại O , vì là 2

đường chéo của hình vuôngCách 2: Mặt phẳng (AA'C'C) qua A

và vuông góc BD, cắt BD tại O

2) d(A,C'D') =

Cách 1: C'D' ┴ (ADD'A')=> C'D' ┴D'A tại D'

2

a

2

a

Cách 2: Mặt phẳng (AA'D'D) qua A

và vuông góc C’D' , cắt C’D’ tại D'

3) d(A,(BDD'B')= A'O'= 2

2

a

Vì A'C ' ┴(BDD'B') tại O'

4) d(A'C' ,(ABCD) ) = A'A = a Vì A'C'// (ABCD)

Ngày đăng: 02/06/2017, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w